N4 - Bài 61

HÁN VIỆT

HÁN TỰ

HIRA-KATA

Ý NGHĨA

 

 

はい

Vâng

 

 

いいえ

Không

わたし

Tôi

TƯ ĐẠT

私達

わたしたち

Chúng tôi,chúng ta

QUÝ PHƯƠNG

貴方

あなた

Bạn

BỈ

かれ

Anh ấy

BỈ NỮ

彼女

かのじょ

Cô ấy

BỈ

彼ら

かれら

Họ,bọn họ

TIÊN SINH

先生

せんせい

Giáo viên(Danh xưng)

GIÁO SƯ

教師

きょうし

Giáo viên(Nghề nghiệp)

HỌC SINH

学生

がくせい

Học sinh

ĐẠI HỌC SINH

大学生

だいがくせい

Sinh viên

LƯU HỌC SINH

留学生

りゅうがくせい

Du học sinh

NGHIÊN TU SINH

研修生

けんしゅうせい

Tu nghiệp sinh

HỘI XÃ VIÊN

会社員

かいしゃいん

Nhân viên công ty

XÃ VIÊN

社員

しゃいん

Nhân viên công ty

LAO ĐỘNG GIẢ

労働者

ろうどうしゃ

Công nhân

 

 

エンジニア

Kỹ sư

KIẾN TRÚC GIA

建築家

けんちくか

Kiến trúc sư

CÔNG VỤ VIÊN

公務員

こうむいん

Nhân viên công vụ

Y GIẢ

医者

いしゃ

Bác sỹ

XỈ Y GIẢ

歯医者

はいしゃ

Nha sỹ

KHÁN HỘ PHỤ

看護婦

かんごふ

Y tá

CHỦ PHỤ

主婦

しゅふ

Nội trợ

VẬN CHUYỂN THỦ

運転手

うんてんしゅ

Tài xế

NGÂN HÀNH VIÊN

銀行員

ぎんこういん

Nhân viên ngân hàng

CẢNH SÁT

警察

けいさつ

Cảnh sát

BÍ THƯ

秘書

ひしょ

Thư ký

HỘI

会います

あいます

Gặp

HẤP

吸います

すいます

Hút

MÃI

買います

かいます

Mua

NGÔN

言います

いいます

Nói

 

 

もらいます

Nhận

TẬP

習います

ならいます

Học

SỬ

使います

つかいます

Sử dụng

PHẤT

払います

はらいます

Chi trả

TẨY

洗います

あらいます

Rửa

CA

歌います

うたいます

Ca hát

 

動詞

 

Ở bài trước chúng ta đã học về Thể 辞書形 của động từ

Trong bài này chúng ta sẽ học Về Thể ない形

Quy tắc thành lập Thể ない形 từ Thể辞書形 của động từ như sau

 

  • NHÓM I

Ta thay chữ thuộc cột うthành chữ của cột あTHEO HÀNG TƯƠNG ỨNG rồi thêm ない phía sau

Riêng chữ う ta không chuyển thành chữ あ mà chuyển thành chữ わ

 

う đổi thành わ thêm  ない phía sau

く đổi thành か thêm  ない phía sau

ぐ đổi thành が thêm  ない phía sau

す đổi thành さ thêm  ない phía sau

つ đổi thành た thêm  ない phía sau

ぬ đổi thành な  thêm ない phía sau

ふ đổi thành は thêm  ない phía sau

ぶ đổi thành ば thêm  ない phía sau

ぷ đổi thành ぱ thêm ない phía sau

る đổi thành ら thêm  ない phía sau

ぐ đổi thành が thêm  ない phía sau

Các động từ khác thuộc NHÓM 1 cũng theo quy tắc như trên

 

動詞

 

普通形

辞書形

ない形

た形

なかった形

I

会います

会う

会わない

 

 

書きます

書く

書かない

 

 

泳ぎます

泳ぐ

泳がない

 

 

話します

話す

話さない

 

 

待ちます

待つ

待たない

 

 

死にます

死ぬ

死なない

 

 

飲みます

飲む

読まない

 

 

帰ります

帰る

帰らない

 

 

遊びます

遊ぶ

遊ばない

 

 

 

II

くれます

くれる

 

 

 

食べます

食べる

 

 

 

起きます

起きる

 

 

 

浴びます

浴びる

 

 

 

 

III

します

する

 

 

 

きます

くる

 

 

 

 

 

 

  • NHÓM II

Đối với động từ NHÓM 2 cách chia đơn giản hơn nhiều ,ta thay るbằng ないkể cả đối với động từ ĐẶC BIỆT

Các động từ NHÓM 2 khác cũng theo quy tắc như trên

 

動詞

 

普通形

辞書形

ない形

た形

なかった形

I

会います

会う

会わない

 

 

書きます

書く

書かない

 

 

泳ぎます

泳ぐ

泳がない

 

 

話します

話す

話さない

 

 

待ちます

待つ

待たない

 

 

死にます

死ぬ

死なない

 

 

飲みます

飲む

読まない

 

 

帰ります

帰る

帰らない

 

 

遊びます

遊ぶ

遊ばない

 

 

 

II

くれます

くれる

くれない

 

 

食べます

食べる

食べない

 

 

起きます

起きる

起きない

 

 

浴びます

浴びる

浴びない

 

 

 

III

します

する

 

 

 

きます

くる

 

 

 

 

 

 

  • NHÓM III

Ta thayする bằng しない

Trường hợp đặc biệtくるchuyển thànhこない

Các động từ khác thuộc NHÓM 3 cũng theo quy tắc như trên

 

動詞

 

普通形

辞書形

ない形

た形

なかった形

I

会います

会う

会わない

 

 

書きます

書く

書かない

 

 

泳ぎます

泳ぐ

泳がない

 

 

話します

話す

話さない

 

 

待ちます

待つ

待たない

 

 

死にます

死ぬ

死なない

 

 

飲みます

飲む

読まない

 

 

帰ります

帰る

帰らない

 

 

遊びます

遊ぶ

遊ばない

 

 

 

II

くれます

くれる

くれない

 

 

食べます

食べる

食べない

 

 

起きます

起きる

起きない

 

 

浴びます

浴びる

浴びない

 

 

 

III

します

する

しない

 

 

きます

くる

こない

 

 

 

 

 

Ta thử xem xét động từ 書く

Động từ 書く là động từ nhóm 1

Ta áp dụng quy tắc く chuyển thànhか và thêm ない phía sau

Ta sẽ có động từ Thể ない形 là  書かない

Các động từ khác cũng theo nguyên tắc như trên

 

 

 

丁寧形

普通形

 

名詞

Hiện tại khẳng định

です

辞書形

Hiện tại phủ định

ではありません

ではない

ない形

Quá khứ khẳng định

でした

だった

た形

Quá khứ phủ định

ではありませんでした

ではなかった

なかった形

 

な形容詞

Hiện tại khẳng định

です

辞書形

Hiện tại phủ định

ではありません

ではない

ない形

Quá khứ khẳng định

でした

だった

た形

Quá khứ phủ định

ではありませんでした

ではなかった

なかった形

 

い形容詞

Hiện tại khẳng định

遠い です

遠い 

辞書形

Hiện tại phủ định

遠くない です

遠くない 

ない形

Quá khứ khẳng định

遠かった です

遠かった 

た形

Quá khứ phủ định

遠くなかった です

遠くなかった 

なかった形

 

動詞

Hiện tại khẳng định

書きます

書く

辞書形

Hiện tại phủ định

書きません

書かない

ない形

Quá khứ khẳng định

書きました

 

た形

Quá khứ phủ định

書きませんでした

 

なかった形

 

HÁN TỰ

HÁN VIỆT

Ý NGHĨA

 

 

 NHẤT

Một

 

 

ĐINH

Can thứ 4

 

 

THẤT

Bảy

 

 

TRƯỢNG

Chiều dài Chiều cao

 

 

TAM

Ba

 

 

THƯỢNG

Phía trên

 

 

HẠ

Phía dưới

 

 

VẠN

Mười ngàn

 

 

DỰ

Ban cho

 

 

BẤT

Không

 

 

THẢ

 

 

THẾ

Thế giới

 

 

KHÂU

Ngọn đồi

 

 

BÍNH

Can Thứ 3

 

 

LƯỠNG

Hai Cặp Đôi

 

 

TỊNH

Ngang nhau

 

 

TRUNG

Ở giữa

 

 

XUYẾN

Xiên Que

 

 

HOÀN

Vòng tròn

 

 

ĐAN

Viên thuốc

 

Ý kiến