N5 - Bài 1

HIRA-KATA

Ý NGHĨA

いち

1

2

さん

3

よん (し)

4

5

ろく

6

なな (しち)

7

はち

8

きゅう  (く)

9

じゅう

10

            にじゅう             

20

              さんじゅう               

30

よんじゅう

40

ごじゅう

50

ろくじゅう

60

ななじゅう

70

はちじゅう

80

きゅうじゅう

90

ひゃく

100

 

Trong bài này chúng ta sẽ học số đếm từ 1 đến 100

Các bạn quan sát bảng sau đây

HIRA-KATA

Ý NGHĨA

いち

1

2

さん

3

よん (し)

4

5

ろく

6

なな (しち)

7

はち

8

きゅう  (く)

9

じゅう

10

            にじゅう             

20

              さんじゅう               

30

よんじゅう

40

ごじゅう

50

ろくじゅう

60

ななじゅう

70

はちじゅう

80

きゅうじゅう

90

ひゃく

100

 

 

Chú ý là 4 và 7、9  có 2 cách đọc - sau này tùy vào tình huống chúng ta sẽ sử dụng cách đọc thích hợp

 

Tiếp theo ta sẽ học cách đọc số đếm ở hàng chục

20 là にじゅう

30 là さんじゅう

 

 

Tiếp theo ta học nguyên tắc đếm số lẻ:

13 là 10 cộng 3 và đọc là じゅうさん

26 là 20 cộng 6 và đọc là にじゅうろく

Chúng ta sẽ áp dụng nguyên tắc này đối với các số đếm hàng chục khác

 

 

21 = 20 + 1 = にじゅう + いち= にじゅういち

37 = 30 + 7 = さんじゅう+ なな = さんじゅうなな

25 = 20 + 5 = にじゅう + ご =  にじゅうご

29 = 20 + 9 = にじゅう + きゅう =  にじゅうきゅう

31 = 30 + 1 = さんじゅう + いち =  さんじゅういち

38 = 30 + 8 = さんじゅう + はち =  さんじゅうはち

42 = 40 + 2 = よんじゅう + に = よんじゅうに

46 = 40 + 6 = よんじゅう + ろく = よんじゅうろく

49 = 40 + 9 = よんじゅう + きゅう = よんじゅうきゅう

53 = 50 + 3 = ごじゅう + さん = ごじゅうさん

57 = 50 + 7 = ごじゅう + なな = ごじゅうなな

58 = 50 + 8 = ごじゅう + はち = ごじゅうはち

62 = 60 + 2 = ろくじゅう + に = ろくじゅうに

65 = 60 + 5 = ろくじゅう + ご = ろくじゅうご

69 = 60 + 9 = ろくじゅう + きゅう = ろくじゅうきゅう

73 = 70 + 3 = ななじゅう + さん = ななじゅうさん

76 = 70 + 6 = ななじゅう + ろく = ななじゅうろく

78 = 70 + 8 = ななじゅう + はち = ななじゅうはち

81 = 80 + 1 = はちじゅう + いち = はちじゅういち

83 = 80 + 3 = はちじゅう + さん = はちじゅうさん

85 = 80 + 5 = はちじゅう + ご = はちじゅうご

91 = 90 + 1 = きゅうじゅう + いち = きゅうじゅういち

93 = 90 + 3 = きゅうじゅう + さん = きゅうじゅうさん

94 = 90 + 4 = きゅうじゅう + よん = きゅうじゅうよん

Ý kiến