• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ゆっくり

Chậm rãi
 

ぼんやり

Lơ đễnh
 

うっかり

Bất cẩn
 

こっそり

Bí mật
 

すっかり

Hoàn toàn
 

はっきり

Rõ ràng
 

ぴったり

Vừa khít
 

うんざり

Chán chường
 

がっかり

Thất vọng
 

びっくり

Ngạc nhiên
 

ぺらぺら

Lưu loát
 

ぐっすり

Ngủ say
 

さっさと

Nhanh chóng
Đoạn

段々(だんだん)

Dần dần
 

どんどん

Nhanh chóng
 

そっと

Nhẹ nhàng
 

そろそろ

Sắp sửa
 

まもなく

Sắp sửa
 

できるだけ

Hết mức có thể
 

なるべく

Hết mức có thể
 

にっこり

Cười ngọt ngào
 

きっと

Nhất định
 

やっと

Cuối cùng
Cấp

(きゅう )

Khẩn cấp
Tảo

(はや)

Sớm
Thiểu

(すく)なくとも

Ít nhất
Trì

(はや)くとも

Muộn nhất
  せいぜい Nhiều nhất
  ぜひ Chắc chắn
Tất

(かなら)

Nhất định
 

よく

Thường xuyên
Thời

時々(ときどき)

Đôi khi
 

いつも

Luôn luôn
 

めったに

Hiếm khi
 

たまに

Hiếm khi
Quyết

(けっ)して

Không bao giờ
 

よく

Tốt
Đinh Ninh

丁寧(ていねい)

Nghiêm chỉnh
Đại Biến

大変(たいへん)

Rất
 

きちんと

Chính xác
 

ちゃんと

Nghiêm túc
Hoàn Toàn

完全(かんぜん)

Hoàn hảo
Toàn Nhiên

全然(ぜんぜん)

Hoàn toàn
Toàn Bộ

全部(ぜんぶ)

Toàn bộ
Toàn

(すべ)

Toàn bộ
Toàn

(まった)

Toàn bộ
Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án