• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Song Khẩu

窓口(まどぐち)

Quầy vé
Nhập Khẩu

入口(いりぐち)

Cửa vào
Xuất Khẩu

出口(でぐち)

Cửa ra
Phi Thường Khẩu

非常口(ひじょうぐち)

Cửa thoát hiểm
Cải Trát Khẩu

改札口(かいさつぐち)

Quầy soát vé
Lí Khẩu

裏口(うらぐち)

Cửa sau
Biểu Khẩu

表口(おもてぐち)

Cửa trước
Ác Khẩu

悪口(わるぐち)

Ác khẩu
Nhân Khẩu

人口(じんこう)

Dân số
Năng Lực

能力(のうりょく)

Năng lực
Nỗ Lực

努力(どりょく)

Nỗ lực
Hiệp Lực

協力(きょうりょく)

Hợp tác
Công Sự

工事(こうじ)

Công trình
Công Trường

工場(こうじょう)

Nhà máy
Hiện Trường

現場(げんば)

Hiện trường
Trị Đoạn

値段(ねだん)

Giá
Giá Trị

価値(かち)

Giá trị
Vật Giá

物価(ぶっか)

Giá cả
Lí Giải

理解(りかい)

Thấu hiểu
Liễu Giải

了解(りょうかい)

Thấu hiểu
Phản Sự

返事(へんじ)

Phản hồi
Đáo Trước

到着(とうちゃく)

Tới nơi
Tập Trung

集中(しゅうちゅう)

Tập trung
Nhiệt Tâm

熱心(ねっしん)

Hăng hái
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm
Mộng Trung

夢中(むちゅう)

Mê mẩn
Thể Nghiệm

体験(たいけん)

Trải nghiệm
Kinh Nghiệm

経験(けいけん)

Kinh nghiệm
Hóa Trang

化粧(けしょう)

Trang điểm
Phát Biểu

発表(はっぴょう)

Phát biểu
Thất Nghiệp

失業(しつぎょう)

Thất nghiệp
Thất Lễ

失礼(しつれい)

Bất lịch sự
Cạnh Tranh

競争(きょうそう)

Cạnh tranh
Hiệp Lực

協力(きょうりょく)

Hợp tác
Nỗ Lực

努力(どりょく)

Nỗ lực
Phát Hiện

発見(はっけん)

Phát hiện
Phối Đạt

配達(はいたつ)

Giao hàng
Di Động

移動(いどう)

Di động
Dẫn Thoái

引退(いんたい)

Nghỉ hưu
Sung Điện

充電(じゅうでん)

Nạp điện
Hoan Nghênh

歓迎(かんげい)

Hoan nghênh
Truy Gia

追加(ついか)

Thêm vào
Phát Triển

発展(はってん)

Phát triển