• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chuyên Môn

専門(せんもん)

Chuyên môn
Chuyên Công

専攻(せんこう)

Chuyên ngành
Cấm Yên

禁煙(きんえん)

Cấm hút thuốc
Cấm Chỉ

禁止(きんし)

Cấm
Điện Đăng

電灯(でんとう)

Đèn điện
Điện Khí

電気(でんき)

Điện
Điện Nguyên

電源(でんげん)

Nguồn điện
Điện Thoại

電話(でんわ)

Điện thoại
Điện Trì

電池(でんち)

Pin
Thông Quá

通過(つうか)

Thông qua
Thông Tri

通知(つうち)

Thông báo
Thông Cần

通勤(つうきん)

Đi làm
Thông Học

通学(つうがく)

Đi học
Hội Thoại

会話(かいわ)

Đàm thoại
Độc Giải

読解(どっかい)

Đọc hiểu
Thính Giải

聴解(ちょうかい)

Nghe hiểu
Văn Pháp

文法(ぶんぽう)

Ngữ pháp
Ngữ Vựng

語彙(ごい)

Từ vựng
Đơn Ngữ

単語(たんご)

Từ vựng
Văn Tự

文字(もじ)

Chữ
Số Tự

数字(すうじ)

Con số
Ngôn Diệp

言葉(ことば)

Từ ngữ
Phiền

(うるさ)

Ồn ào
Quái

(あや)しい

Khả nghi
Tích

()しい

Đáng tiếc
Chính

(ただ)しい

Chính xác
Ấu

(おさな)

Rất trẻ
Dục

()しい

Mong muốn
Thiểu

(すく)ない

Ít
Đa

(おお)

Nhiều
Tế

(こま)かい

Chi tiết
Bạc

(うす)

Mỏng manh
Nồng

()

Nồng đặc
Bố

(こわ)

Đáng sợ
Khả Ái

可愛(かわい)

Dễ thương
Thâm

(ふか)

Sâu
Thiển

(あさ)

Cạn
Hiền

(かしこ)

Thông minh
 

しつこい

Lằng nhằng
Mang

(いそが)しい

Bận rộn
Trân

(めずら)しい

Hiếm
Đại Nhân

大人(おとな)しい

Ngoan ngoãn
Tiện

(うらや)ましい

Ghen tị