• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ngọ Tiền

午前(ごぜん)

A.m
Ngọ Hậu

午後(ごご)

P.m
Triều Tảo

朝早(あさはや)

Sáng sớm
Dạ Trì

夜遅(よるおそ)

Tối khuya
Dạ Trung

夜中(よなか)

Giữa Khuya
Dạ Minh

夜明(よあ)

Bình minh
Nhật Mộ

日暮(ひぐ)

Chạng vạng
Tịch Mộ

夕暮(ゆうぐ)

Chạng vạng
Tịch Phương

夕方(ゆうがた)

Hoàng hôn
Nhật Xuất

()()

Bình minh
Nhật Nhập

()()

Hoàng hôn
Huynh Đệ

兄弟(きょうだい)

Anh em trai
Tỉ Muội

姉妹(しまい)

Chị em gái
Mẫu Thân

母親(ははおや)

Mẹ
Phụ Thân

父親(ちちおや)

Cha
Nam Tính

男性(だんせい)

Nam
Nữ Tính

女性(じょせい)

Nữ
Hưng Vị

興味(きょうみ)

Hứng Thú
Thú Vị

趣味(しゅみ)

Sở thích
Dương Phục

洋服(ようふく)

Quần áo kiểu Tây
Hòa Phục

和服(わふく)

Quần áo kiểu Nhật
Tiện Lợi

便利(べんり)

Tiện lợi
Bất Tiện

不便(ふべん)

Bất tiện
Giản Đơn

簡単(かんたん)

Đơn giản
Phức Tạp

複雑(ふくざつ)

Phức tạp
Trượng Phu

丈夫(じょうぶ)

Bền chắc
Đại Trượng Phu

大丈夫(だいじょうぶ)

Không sao đâu
Đại Thiết

大切(たいせつ)

Quan trọng
Đại Sự

大事(だいじ)

Quan trọng
Trọng Yếu

重要(じゅうよう)

Quan trọng
An Toàn

安全(あんぜん)

An toàn
Nguy Hiểm

危険(きけん)

Nguy hiểm
Hiền Minh

賢明(けんめい)

Khôn ngoan
Huyền Mệnh

懸命(けんめい)

Hăm hở
Tố Địch

素敵(すてき)

Tuyệt vời
Ôn

(おだ)やか

An ổn
 

ハンサム

Đẹp trai
Ỷ Lệ

綺麗(きれい)

Đẹp
Tĩnh

(しず)

Yên tĩnh
Chẩn

(にぎ)やか

Náo nhiệt
Hữu Danh

有名(ゆうめい)

Nổi tiếng
Thân Thiết

親切(しんせつ)

Tử tế
Biến

(へん)

Kì lạ
Hạ

(ひま)

Rãnh rỗi
Đinh Ninh

丁寧(ていねい)

Lịch sự
Thất Lễ

失礼(しつれい)

Bất lịch sự