- Cách đọc
Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
---|---|---|
Quốc Nội |
国内 |
Quốc nội |
Quốc Tế |
国際 |
Quốc tế |
Bình Hòa |
平和 |
Hòa bình |
Chiến Tranh |
戦争 |
Chiến tranh |
Thế Giới |
世界 |
Thế giới |
Kinh Tế |
経済 |
Kinh tế |
Mậu Dịch |
貿易 |
Thương mại |
Chính Trị |
政治 |
Chính trị |
Văn Hóa |
文化 |
Văn hóa |
Địa Lí |
地理 |
Địa lí |
Lịch Sử |
歴史 |
Lịch sử |
Quy Tắc |
規則 |
Quy tắc |
Pháp Luật |
法律 |
Pháp luật |
Nông Thôn |
農村 |
Nông thôn |
Điền Xá |
田舎 |
Miền quê |
Đô Thị |
都市 |
Đô thị |
Đô Hội |
都会 |
Đô thị |
Lữ Quán |
旅館 |
Khách sạn kiểu Nhật |
Truyền Thống |
伝統 |
Truyền thống |
わがまま |
Ích kỉ | |
けち |
Keo kiệt | |
Ái Muội |
曖昧 |
Mơ hồ |
Chuế Trạch |
贅沢 |
Sang trọng |
Thoái Khuất |
退屈 |
Chán nản |
Đại Thế |
大勢 |
Nhiều |
Đại Thiết |
大切 |
Quan trọng |
Đại Sự |
大事 |
Quan trọng |
Trọng Yếu |
重要 |
Quan trọng |
Lập Phái |
立派 |
Huy hoàng |
Phái Thủ |
派手 |
Sặc sỡ |
Phong |
豊か |
Phong phú |
Vô Đà |
無駄 |
Vô ích |
Vô Lí |
無理 |
Vô lí |
Vô Trà |
無茶 |
Ngớ ngẩn |
Thận Trọng |
慎重 |
Thận trọng |
Tự Do |
自由 |
Tự do |
Vô Lễ |
無礼 |
Vô lễ |
Vô Sự |
無事 |
An toàn |
Dư Kế |
余計 |
Dư thừa |
Ách Giới |
厄介 |
Phiền phức |
おしゃれ |
Hợp thời trang | |
Tất Yếu |
必要 |
Cần thiết |
Phi Thường |
非常 |
Cực kì |
Chân Kiếm |
真剣 |
Nghiêm túc |