• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chú Xạ

注射(ちゅうしゃ)

Tiêm Chích
Trú Xa

駐車(ちゅうしゃ)

Đậu xe
Tẩm Phòng

寝坊(ねぼう)

Ngủ nướng
Ngộ Giải

誤解(ごかい)

Hiểu lầm
Cảm Tạ

感謝(かんしゃ)

Cảm tạ
Nhiệt Tâm

熱心(ねっしん)

Hăng hái
Quyết Tâm

決心(けっしん)

Quyết tâm
Viễn Lự

遠慮(えんりょ)

Ngần ngại
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt hàng
Canh Tân

更新(こうしん)

Làm mới
Du Đoạn

油断(ゆだん)

Chểnh mãng
Phán Đoạn

判断(はんだん)

Phán đoán
Đăng Lục

登録(とうろく)

Đăng kí
Thoái Thức

退職(たいしょく)

Nghỉ hưu
Vô Thức

無職(むしょく)

Thất nghiệp
Phân Biệt

分別(ぶんべつ)

Phân biệt
Túy

()

Say
Túy

()(ぱら)

Say
Ý Địa Ác

意地悪(いじわる)

Xấu tính
 

いたずら

Ranh mãnh
Trú

()

Sinh sống
Tế

()

Kết thúc
Giảo

()

Cắn, Nhai
Chỉ

()

Dừng lại
Đạp

踏む()

Giẫm đạp
Sinh

()

Sinh ra
Hưu

(やす)

Nghỉ ngơi
Đạo

(ぬす)

Trộm
Tiến

(すす)

Tiến lên
Lại

(たの)

Nhờ vả
Bao

(つつ)

Gói bọc
Não

(なや)

Buồn phiền
Điệp

(たた)

Gấp, Xếp
Lạc

(たの)しむ

Tận hưởng
Bi

(かな)しむ

Đau buồn

()

Gọi
Phi

()

Bay
Tuyển

(えら)

Lựa chọn
Du

(あそ)

Chơi
Vận

(はこ)

Mang
Tịnh

(なら)

Xếp hàng
Chuyển

(ころ)

Té ngã
Học

(まな)

Học
Khiếu

(さけ)

La hét
Hỷ

(よろこ)

Vui mừng