- Cách đọc
Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
---|---|---|
Đề Án |
提案 |
Đề án |
Đề Xuất |
提出 |
Đề xuất |
Bình Giá |
評価 |
Đánh giá |
Kiểm Tra |
検査 |
Kiểm tra |
Điều Tra |
調査 |
Điều tra |
Khổ Lao |
苦労 |
Cực khổ |
Biểu Hiện |
表現 |
Biểu hiện |
Biểu Thị |
表示 |
Biểu thị |
Trung Chỉ |
中止 |
Dừng lại |
Diên Trường |
延長 |
Kéo dài |
Phẩm Vật |
品物 |
Hàng hóa |
Phong Mật |
蜂蜜 |
Mật ong |
Hiện Kim |
現金 |
Tiền mặt |
Thụ Phụ |
受け付け |
Tiếp tân |
Thụ Thủ |
受け取り |
Tiếp nhận |
Nhất Bôi |
一杯 |
Đầy rẫy |
Hồng Diệp |
紅葉 |
Lá đỏ |
Hồng Diệp |
紅葉 |
Lá đỏ |
Bồn Tài |
盆栽 |
Bonsai |
Sinh Hoa |
生け花 |
Nghệ thuật Cắm hoa |
Chiết Chỉ |
折り紙 |
Nghệ thuật Xếp giấy |
Thủ |
取る |
Lấy |
Toát |
撮る |
Chụp hình |
Thiết |
切る |
Cắt |
ある |
Có (Vật thể) | |
Mại |
売る |
Bán |
Thừa |
乗る |
Cưỡi |
Điếu |
釣る |
Câu cá |
Điếu |
吊る |
Treo |
Yêu |
要る |
Yêu cầu |
やる |
Làm | |
Chiết |
折る |
Gãy |
Thiếp |
貼る |
Dán |
Thành |
成る |
Trở thành |
Minh |
鳴る |
Reo |
Cát |
割る |
Vỡ |
Giáng |
降る |
Rơi xuống |
Chấn |
振る |
Vẫy |
Giảm |
減る |
Giảm xuống |
Kí |
寄る |
Ghé qua |
Khứ |
去る |
Rời khỏi |
Xúc |
蹴る |
Đá |
Quật |
掘る |
Đào |
Đồ |
塗る |
Sơn |
Chung |
終わる |
Kết thúc |
Quy |
帰る |
Quay về |
Tống |
送る |
Gửi đi |