- Cách đọc
Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
---|---|---|
Nhất |
一 |
1 |
Nhị |
二 |
2 |
Tam |
三 |
3 |
Tứ |
四 |
4 |
Tứ |
四 |
4 |
Ngũ |
五 |
5 |
Lục |
六 |
6 |
Thất |
七 |
7 |
Thất |
七 |
7 |
Bát |
八 |
8 |
Cửu |
九 |
9 |
Cửu |
九 |
9 |
Thập |
十 |
10 |
Nhân |
人 |
Người |
Trúc |
竹 |
Trúc |
Khuyển |
犬 |
Chó |
Ngưu |
牛 |
Bò |
Dương |
羊 |
Cừu |
Tử |
子 |
Trẻ em |
Nữ |
女 |
Nữ |
Khu |
区 |
Khu |
Thị |
市 |
Thành phố |
Phân |
分 |
Phần |
Phân |
分かる |
Hiểu |
Nhập |
入る |
Đi vào |
Chế |
作る |
Làm ra |
Đăng |
登る |
Leo trèo |
Tẩu |
走る |
Chạy |
Sức |
飾る |
Trang trí |
Bế |
閉まる |
Đóng |
Tọa |
座る |
Ngồi |
Xúc |
触る |
Sờ chạm |
Miên |
眠る |
Ngủ |
Nộ |
怒る |
Tức giận |
Thái |
太る |
Mập mạp |
サボる |
Trốn việc | |
Phá |
破る |
Xé rách |
Biến |
変わる |
Thay đổi |
Chỉ |
止まる |
Dừng lại |
Bạch |
泊まる |
Trọ lại |
Quyết |
決まる |
Quyết định |
Khởi |
起こる |
Xảy ra |
Khoa |
誇る |
Tự hào |
Dũng |
踊る |
Nhảy múa |
Xa |
奢る |
Đãi, Bao |
Đàm |
曇る |
Có mây |