• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Xuyên

(かわ)

Sông
Sơn

(やま)

Núi
Nhật

(にち)

Ngày
Nguyệt

(つき)

Tháng
Cốc

(たに)

Thung lũng
Mục

()

Mắt
Nhĩ

(みみ)

Tai
Thời

()

Giờ
Chu

(しゅう)

Tuần
Niên

(ねん)

Năm
Trùng

(むし)

Côn trùng

(かわ)

Da

(はだ)

Vỏ
Trảo

(つめ)

Móng
Mao

()

Lông
Mệnh

(いのち)

Sinh mệnh
Hình

(かたち)

Hình dáng
Lực

(ちから)

Sức lực
Sắc

(いろ)

Màu sắc

(やつ)

Gã, Cái
Sàng

(ゆか)

Sàn
Thôn

(むら)

Thôn làng
Kiến

()つかる

Tìm ra

()くなる

Mất
Vong

()くなる

Chết
Tạ

(あやま)

Xin lỗi
Bố

(こわ)がる

Sợ hãi
 

ぶつかる

Đụng
Kiến Tống

見送(みおく)

Tiễn đưa
Hoành Thiết

横切(よこぎ)

Băng ngang
Lí Thiết

裏切(うらぎ)

Phản bội
Chuyển

(ころ)がる

Quay tròn
Hoành

(よこ)になる

Nằm
Noãn

(あたた)まる

Ấm lên
Thực

()える

Trồng trọt
Chung

()える

Kết thúc
Tăng

()える

Tăng lên
Tiêu

()える

Biến mất
Nhiên

()える

Cháy
Kiến

()える

Nhìn thấy
Nại

()える

Chịu đựng
Phệ

()える

Sủa
Lãnh

()える

Lạnh
Thế

()える

Thay thế
Việt

()える

Vượt qua