• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chẩm

(まくら)

Cái gối
Căn

()

Gốc cây
Ấn

(しるし)

Kí hiệu
Thể

(からだ)

Cô thể
Nham

(いわ)

Tảng đá
Thủ

()

Tay
Chỉ

(ゆび)

Ngón tay
Sa

(すな)

Cát
Tiền

(さき)

Trước
Tự

()

Chữ
Giác

(かど)

Góc lồi
Ngung

(すみ)

Góc lõm
Sàng

(ゆか)

Sàn
Bỉ

(かれ)

Anh ấy
Tịch

(せき)

Chỗ ngồi
Gia

(いえ)

Nhà
Gia

(うち)

Nhà
Kiện

(かぎ)

Chìa khóa
Ngoa

(くつ)

Giày
Tản

(かさ)

Cây dù
Thảo

(くさ)

Cỏ
Tục

(つづ)ける

Tiếp tục
Trợ

(たす)ける

Cứu giúp
Xuất

()かける

Ra ngoài
Phiến Phụ

(かた)づける

Dọn dẹp
Giới

(とど)ける

Gửi đến
Đãi

(なま)ける

Lười biếng
Kiến

()つける

Tìm thấy
Đào

()げる

Trống thoát
Đầu

()げる

Ném
Khúc

()げる

Bẻ cong
Thượng

()げる

Nâng lên
Hạ

()げる

Hạ xuống
 

あげる

Tặng
Kiến

()せる

Cho xem
Sấu

()せる

Ốm thon
Thừa

()せる

Chở
Tri

()らせる

Thông báo
Nhiệm

(まか)せる

Giao phó
Đãi

()たせる

Bắt đợi
Hợp

()わせる

Ăn khớp
Hỗn

()ぜる

Pha trộn
Xả

()てる

Vứt bỏ
Kiến

()てる

Xây dựng