- Cách đọc
Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
---|---|---|
Ngữ |
語 |
Tiếng... |
Hoa |
花 |
Hoa |
Tỵ |
鼻 |
Mũi |
Mũi |
袋 |
Bao Túi |
Tương |
箱 |
Hộp |
Bằng |
棚 |
Cái kệ |
Thị |
柿 |
Trái hồng |
Lê |
梨 |
Trái lê |
Mạch |
麦 |
Lúa mạch |
Biểu |
表 |
Bảng |
Đào |
桃 |
Trái đào |
Ngư |
魚 |
Cá |
Miêu |
猫 |
Mèo |
Điểu |
鳥 |
Chim |
Kê |
鶏 |
Gà |
Tượng |
像 |
Voi |
Mã |
馬 |
Ngựa |
Hùng |
熊 |
Con gấu |
Hổ |
虎 |
Con cọp |
Viên |
猿 |
Con khỉ |
Thố |
兎 |
Con thỏ |
Dục |
育てる |
Nuôi dưỡng |
Hoảng |
慌てる |
Hoảng hốt |
Từ |
辞める |
Từ bỏ |
Quyết |
決める |
Quyết |
Bế |
閉める |
Đóng |
Bao |
褒める |
Khen |
Lãnh |
冷める |
Nguội đi |
Giác |
覚める |
Thức |
Chỉ |
止める |
Dừng |
Trữ |
貯める |
Để dành |
Mai |
埋める |
Chôn |
Thỉ |
舐める |
Liếm |
Tập |
集める |
Thu thập |
Thủy |
始める |
Bắt đầu |
Thiếu |
眺める |
Ngắm nhìn |
Tiến |
進める |
Tiến lên |
Cầu |
求める |
Yêu cầu |
まとめる |
Tóm tắt | |
Cần |
勤める |
Làm việc |
Nhận |
認める |
Thừa nhận |
Hà |
苛める |
Bắt nạt |
Noãn |
暖める |
Làm ấm |
Đế |
諦める |
Từ bỏ |
Xác |
確かめる |
Xác nhận |