• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nghị

(あり)

Con kiến
Phong

(はち)

Con ong

(へび)

Con rắn
Oa

(かえる)

Con ếch
Đình

(にわ)

Vườn
Hội

()

Bức tranh
Song

(まど)

Cửa sổ
Thùy

(だれ)

Ai
Nam

(おとこ)

Nam
Sở

(ところ)

Nơi chốn
Tâm

(こころ)

Con tim
Sự

(こと)

Sự việc
Vật

(もの)

Vật thể
Xa

(くるま)

Xe hơi
Thuyền

(ふね)

Thuyền
Đạo

(みち)

Con đường
Huyện

(けん)

Huyện
Tỉnh

(しょう)

Tỉnh
Tiền

(まえ)

Trước
Hậu

(あと)

Sau

姿(すがた)

Hình dáng
Ảnh

(かげ)

Bóng
Đầu

(あたま)

Đầu
Thực

()べる

Ăn
Tỷ

(くら)べる

So sánh
Điều

調(しら)べる

Tìm hiểu
Tịnh

(なら)べる

Sắp theo hàng
Nhập

()れる

Đưa vào
Liên

()れる

Dẫn dắt
Cát

()れる

Bể vỡ
Mại

()れる

Bán
 

くれる

Cho
Quán

()れる

Quen với
Chấn

()れる

Dao động
Dao

()れる

Rung lắc
Chiết

()れる

Gãy
Thiết

()れる

Đứt
Thanh

()れる

Trong xanh
Thũng

()れる

Sưng phồng
Khô

()れる

Chết khô
Lậu

()れる

Rò rỉ
Nhu

()れる

Ẩm ướt
Vong

(わす)れる

Vong
Trì

(おく)れる

Trì

(つか)れる

Mệt mỏi
Khủng

(おそ)れる

Sợ
Hoại

(こわ)れる

Sụp đổ
Ô

(よご)れる

Đảo

(たお)れる

Ngã đổ