Chuẩn bị trước buổi thảo luận

田中たなか 佐藤さとうさん、明日あしたわせの資料しりょうてもらえませんか。
Anh Sato, anh có thể xem giúp tôi tài liệu cho buổi họp ngày mai được không ạ?
佐藤さとう いいよ。おっ、きれいにまとまっているね。
Được chứ. Ồ, được tóm tắt gọn gàng đẹp mắt đấy.
田中たなか ありがとうございます。会議かいぎの1時間前じかんまえに、相手あいておくってもいいですか。
Cảm ơn anh. Trước buổi họp 1 giờ, tôi gửi cho đối tác có được không ạ?
佐藤さとう そうだね。さきんでおいてもらえば、はないがスムーズにすすむよ。
Đúng vậy. Nếu được họ đọc trước giúp, cuộc thảo luận sẽ tiến triển trôi chảy đấy.
田中たなか わかりました。会議かいぎ準備じゅんびで、ほかにも手伝てつだってもらえませんか。
Tôi hiểu rồi. Trong việc chuẩn bị họp, anh có thể giúp tôi thêm việc khác nữa được không ạ?
佐藤さとう もちろん。わすものがないように、チェックリストをつくっておこう。
Tất nhiên rồi. Để không quên đồ, hãy cùng lập một danh sách kiểm tra nhé.
田中たなか たすかります!あと、もの準備じゅんびしておいてもいいですか。
May quá! Với lại, tôi chuẩn bị sẵn nước uống có được không ạ?
佐藤さとう いいね。こまかい準備じゅんびが、相手あいてへの「おもいやり」になるから大切たいせつだよ。
Tốt đấy. Sự chuẩn bị tỉ mỉ chính là "sự quan tâm" dành cho đối phương nên rất quan trọng.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
わせ: Buổi họp / Thảo luận công việc (N4).
資料しりょう Tài liệu (N4).
まとまる: Được tóm tắt / Tập hợp lại (N4).
スムーズ: Trôi chảy / Thuận lợi (Smooth).
すすむ: Tiến triển / Tiến lên (N4).
わすもの Đồ để quên / Vật bị sót (N5/N4).
おもいやり: Sự thấu cảm / Quan tâm (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てもらえませんか: Nhờ vả đối phương giúp đỡ (N4).
~てもいいですか: Xin phép thực hiện một hành động (N5/N4).
~(れ)ば: Thể điều kiện "Nếu... thì" (N4).
~(ない)ように: Để cho / Để không... (Mục đích - N4).

Nghi thức cúi chào khi tiễn khách

田中たなか 佐藤さとうさん、おきゃくさまがエレベーターにりました。すぐもどってもいいですか。
Anh Sato, khách hàng đã vào thang máy rồi. Tôi quay lại văn phòng ngay có được không ạ?
佐藤さとう いけないよ。ドアが完全かんぜんまるまで、お辞儀じぎをしてってもらえませんか。
Không được đâu. Cậu có thể cúi chào và chờ giúp tôi cho đến khi cửa đóng hẳn được không?
田中たなか まるまでですね!どのくらいふかあたまげてもいいですか。
Cho đến khi đóng hẳn ạ! Tôi nên cúi đầu sâu khoảng bao nhiêu thì được không ạ?
佐藤さとう 30から45くらいがいいね。それが感謝かんしゃの「おもいやり」になるんだ。
Khoảng 30 đến 45 độ là tốt nhất. Đó chính là "sự quan tâm" thể hiện lòng biết ơn đấy.
田中たなか わかりました。ドアがまったあとも、すこまっていてもいいですか。
Tôi hiểu rồi. Sau khi cửa đóng lại, tôi cứ đứng im một chút nữa có được không ạ?
佐藤さとう そうだね。いそいでもどると「はやかえってほしい」とおもわれてしまうからね。
Đúng vậy. Vì nếu vội vàng quay lại ngay, người ta sẽ bị nghĩ là "muốn khách về sớm" đấy.
田中たなか 勉強べんきょうになります。わたし姿勢しせい一度見いちどみてもらえませんか。
Học hỏi được nhiều quá. Anh có thể xem giúp tôi tư thế của mình một lần được không ạ?
佐藤さとう もちろん。こころめてお辞儀じぎをすれば、相手あいても「またたい」と安心あんしんするよ。
Tất nhiên rồi. Nếu cậu cúi chào bằng cả trái tim, đối phương cũng sẽ thấy an tâm và muốn "lần sau lại đến" đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
もどる: Quay lại / Trở lại (N4).
まる: Đóng lại (Tự động từ - N5/N4).
あたまげる: Cúi đầu (chào).
感謝かんしゃ Lòng biết ơn / Sự cảm ơn (N3).
まる: Dừng lại / Đứng yên (N4).
いそぐ: Vội vàng / Khẩn trương (N5/N4).
安心あんしんする: An tâm / Yên tâm (N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てもいいですか: Xin phép thực hiện một hành động (N5/N4).
~てもらえませんか: Nhờ vả đối phương giúp đỡ (N4).
~まで: Cho đến khi... (Chỉ giới hạn thời gian - N5/N4).
~(れ)ば: Thể điều kiện "Nếu... thì" (N4).

 

 

Nghi thức cúi chào khi tiễn khách 

田中たなか 佐藤さとうさん、おきゃくさまがエレベーターにりました。すぐもどってもいいですか。
Anh Sato, khách hàng đã vào thang máy rồi. Tôi quay lại văn phòng ngay có được không ạ?
佐藤さとう いけないよ。ドアが完全かんぜんまるまで、お辞儀じぎをしてってもらえませんか。
Không được đâu. Cậu có thể cúi chào và chờ giúp tôi cho đến khi cửa đóng hẳn được không?
田中たなか まるまでですね!どのくらいふかあたまげてもいいですか。
Cho đến khi đóng hẳn ạ! Tôi nên cúi đầu sâu khoảng bao nhiêu thì được không ạ?
佐藤さとう 30から45くらいがいいね。それが感謝かんしゃの「おもいやり」になるんだ。
Khoảng 30 đến 45 độ là tốt nhất. Đó chính là "sự quan tâm" thể hiện lòng biết ơn đấy.
田中たなか わかりました。ドアがまったあとも、すこまっていてもいいですか printer.
Tôi hiểu rồi. Sau khi cửa đóng lại, tôi cứ đứng im một chút nữa có được không ạ?
佐藤さとう そうだね。いそいでもどると「はやかえってほしい」とおもわれてしまうからね。
Đúng vậy. Vì nếu vội vàng quay lại ngay, người ta sẽ bị nghĩ là "muốn khách về sớm" đấy.
田中たなか 勉強べんきょうになります。わたし姿勢しせい一度見いちどみてもらえませんか。
Học hỏi được nhiều quá. Anh có thể xem giúp tôi tư thế của mình một lần được không ạ?
佐藤さとう もちろん。こころめてお辞儀じぎをすれば、相手あいても「またたい」と安心あんしんするよ。
Tất nhiên rồi. Nếu cậu cúi chào bằng cả trái tim, đối phương cũng sẽ thấy an tâm và muốn "lần sau lại đến" đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
もどる: Quay lại / Trở lại (N4).
まる: Đóng lại (Tự động từ - N5/N4).
あたまげる: Cúi đầu (chào).
感謝かんしゃ Lòng biết ơn / Sự cảm ơn (N3).
まる: Dừng lại / Đứng yên (N4).
いそぐ: Vội vàng / Khẩn trương (N5/N4).
安心あんしんする: An tâm / Yên tâm (N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てもいいですか: Xin phép thực hiện một hành động (N5/N4).
~てもらえませんか: Nhờ vả đối phương giúp đỡ (N4).
~まで: Cho đến khi... (Chỉ giới hạn thời gian - N5/N4).
~(れ)ば: Thể điều kiện "Nếu... thì" (N4).

 

 

Phép lịch sự trong phòng tập trung

田中たなか 佐藤さとうさん、仕事しごと集中しゅうちゅうしたいです。あの「しずかな部屋へや」を使つかってもいいですか。
Anh Sato, tôi muốn tập trung vào công việc. Tôi sử dụng "phòng yên tĩnh" kia có được không ạ?
佐藤さとう もちろんだよ。あそこは電話でんわ会話かいわ禁止きんしだから、すごく集中しゅうちゅうできるよ。
Tất nhiên rồi. Ở đó cấm cả điện thoại lẫn trò chuyện nên có thể tập trung cực kỳ tốt đấy.
田中たなか わかりました。はいまえに、パソコンのおとしてもらえませんか。
Tôi hiểu rồi. Trước khi vào, anh có thể giúp tôi tắt âm thanh máy tính được không ạ?
佐藤さとう いいよ。ほかひと邪魔じゃまにならないように、設定せってい確認かくにんしよう。
Được chứ. Để không làm phiền người khác, hãy cùng xác nhận cài đặt nhé.
田中たなか たすかります。ものってはいってもいいですか。
May quá. Tôi mang nước uống vào cùng có được không ạ?
佐藤さとう はい。でも、おとものはやめたほうがいいね。
Được. Nhưng cậu nên thôi mang những đồ ăn phát ra tiếng động thì tốt hơn.
田中たなか 承知しょうちいたしました。30ぷんだけ使つかって、すぐに出てもいいですか。
Tôi đã hiểu. Tôi dùng chỉ 30 phút rồi ra ngay có được không ạ?
佐藤さとう いいよ。みじか時間じかんでも、しずかな場所ばしょなら仕事しごとはやわるからね。
Được chứ. Dù thời gian ngắn nhưng nếu là nơi yên tĩnh thì công việc sẽ xong sớm mà.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
集中しゅうちゅうする: Tập trung (N3).
禁止きんし Cấm (N3).
す: Tắt (âm thanh / đèn) (N5/N4).
邪魔じゃま Làm phiền / Cản trở (N4).
設定せってい Cài đặt / Thiết lập (N3).
る: Phát ra (âm thanh) / Ra ngoài (N5/N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てもいいですか: Xin phép thực hiện một hành động (N5/N4).
~てもらえませんか: Nhờ vả đối phương giúp đỡ (N4).
~やめたほうがいい: Nên thôi làm gì đó (Lời khuyên - N4).
~(ない)ように: Để cho / Để không... (Chỉ mục đích - N4).

 

 

Sử dụng phòng họp Booth đúng cách

田中たなか 佐藤さとうさん、きゅう会議かいぎはいりました。このブースを使つかってもいいですか。
Anh Sato, có cuộc họp gấp ạ. Tôi sử dụng cái Booth này có được không ạ?
佐藤さとう ああ、いているから大丈夫だいじょうぶだよ。でも、15ふんわらせてね。
À, đang trống nên không sao đâu. Nhưng hãy kết thúc trong 15 phút nhé.
田中たなか わかりました。みじか時間じかんわるようにをつけます。
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ chú ý để kết thúc trong thời gian ngắn ạ.
佐藤さとう たすかるよ。あ、なかはいったら、ドアをちゃんとめてね。
Cảm ơn cậu. À, vào trong rồi thì nhớ đóng cửa cẩn thận nhé.
田中たなか はい。そとおとれないか、一度確認いちどかくにんしてもらえませんか。
Vâng. Anh có thể xác nhận giúp tôi một lần xem tiếng có bị lọt ra ngoài không được không ạ?
佐藤さとう うん、大丈夫だいじょうぶだね。しずかだよ。
Ừm, ổn đấy. Yên tĩnh lắm.
田中たなか よかったです。これで会議かいぎ集中しゅうちゅうできます。
Tốt quá rồi. Thế này thì tôi có thể tập trung vào cuộc họp được rồi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ブース: Phòng nhỏ / Booth (phòng cá nhân trong văn phòng).
きゅうな: Gấp / Đột ngột (N4).
いている: Đang trống (N4).
おとれる: Lọt âm thanh ra ngoài (N3).
をつける: Chú ý / Cẩn thận (N5/N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てもいいですか: Xin phép thực hiện một hành động (N5/N4).
~をわらせる: Kết thúc việc gì đó (Thể sai khiến - N4).
~ように(をつける): Chú ý để cho... (Mục đích - N4).
~てもらえませんか: Nhờ vả đối phương giúp đỡ (N4).

 

Chia sẻ lịch trình trong nhóm

田中たなか 佐藤さとうさん、来週らいしゅう予定よてい共有きょうゆうカレンダーにれてもいいですか。
Anh Sato, tôi đưa lịch trình tuần tới lên lịch chung của nhóm có được không ạ?
佐藤さとう もちろん。ほかひとているから、場所ばしょ内容ないようくわしくいてね。
Tất nhiên rồi. Vì những người khác cũng xem nữa nên cậu hãy viết chi tiết cả địa điểm và nội dung nhé.
田中たなか わかりました。会議かいぎ準備時間じゅんびじかんは「作業中さぎょうちゅう」といておきます 。
Tôi hiểu rồi. Thời gian chuẩn bị họp tôi sẽ ghi là "Đang làm việc" ạ.
佐藤さとう いいね。そうすれば、その時間じかんだれ電話でんわをかけないから。
Tốt đấy. Làm vậy thì trong lúc đó sẽ không có ai gọi điện làm phiền đâu.
田中たなか たすかります。あ、予定よていわったとき、すぐにおしえてもらえませんか。
May quá. À, khi lịch trình có thay đổi, anh có thể báo giúp tôi ngay được không ạ?
佐藤さとう いいよ。チャットでも連絡れんらくするから、こまめにチェックしてね。
Được chứ. Tôi cũng sẽ nhắn qua chat nữa nên cậu hãy kiểm tra thường xuyên nhé.
田中たなか はい。みんなの予定よていをちゃんとて、仕事しごとすすめます。
Vâng. Tôi sẽ xem kỹ lịch của mọi người để triển khai công việc ạ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
共有きょうゆう Chia sẻ / Dùng chung (N3).
予定よてい Dự định / Lịch trình (N4).
くわしい: Chi tiết / Tường tận (N4).
作業中さぎょうちゅう Đang làm việc / Đang thực hiện task.
こまめに: Thường xuyên / Đều đặn / Chăm chỉ.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てもいいですか: Xin phép thực hiện một hành động (N5/N4).
~ておきます: Làm sẵn việc gì đó (Chuẩn bị - N4).
~てもらえませんか: Nhờ vả đối phương giúp đỡ (N4).
V-ます Thể hiện ý chí hoặc kế hoạch (N5/N4).