Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ゆっくり

Chậm rãi
 

ぼんやり

Lơ đễnh
 

うっかり

Bất cẩn
 

こっそり

Bí mật
 

すっかり

Hoàn toàn
 

はっきり

Rõ ràng
 

ぴったり

Vừa khít
 

うんざり

Chán chường
 

がっかり

Thất vọng
 

びっくり

Ngạc nhiên
 

ぺらぺら

Lưu loát
 

ぐっすり

Ngủ say
 

さっさと

Nhanh chóng
Đoạn

段々 (だんだん

)

Dần dần
 

どんどん

Nhanh chóng
 

そっと

Nhẹ nhàng
 

そろそろ

Sắp sửa
 

まもなく

Sắp sửa
 

できるだけ

Hết mức có thể
 

なるべく

Hết mức có thể
 

にっこり

Cười ngọt ngào
 

きっと

Nhất định
 

やっと

Cuối cùng
Cấp

(きゅう )

Khẩn cấp
Tảo

(はや)

Sớm
Thiểu

(すく)なくとも

Ít nhất
Trì

(おそ)くとも

Muộn nhất
  せいぜい Nhiều nhất
  ぜひ Chắc chắn
Tất

(かなら)

Nhất định
 

よく

Thường xuyên
Thời

時々(ときどき

)

Đôi khi
 

いつも

Luôn luôn
 

めったに

Hiếm khi
 

たまに

Hiếm khi
Quyết

(けっ)して

Không bao giờ
 

よく

Tốt
Đinh Ninh

丁寧(ていねい

)

Nghiêm chỉnh
Đại Biến

大変(たいへん

)

Rất
 

きちんと

Chính xác
 

ちゃんと

Nghiêm túc
Hoàn Toàn

完全(かんぜん

)

Hoàn hảo
Toàn Nhiên

全然(ぜんぜん

)

Hoàn toàn
Toàn Bộ

全部(ぜんぶ

)

Toàn bộ
Toàn

(すべ)

Toàn bộ
Toàn

(まった)

Toàn bộ

 

TRẠNG TỪ TRẠNG THÁI

 

Ta đã học về Trạng từ Không gian và Trạng từ Thời gian.

Trong bài này ta học về Trạng từ chỉ Trạng thái.

Tiếng Nhật có các Trạng từ chỉ Trạng thái như là  ゆっくり、はっきり、さっさと、まもなく、きっと、やっと...

Những Trạng từ Trạng thái trên sẽ đi với Động từ

Ngoài ra, Tính từ い và Tính từ な có thể chuyển thành Trạng từ Trạng thái theo quy tắc sau đây.

 

Đối với tính từ い: ta bỏ い và thêm く.

Ví dụ : はやい → はやく

Lưu ý : いい và よい đều có nghĩa là Tốt nhưng sẽ chỉ chuyển thành よく

よく này khác よく nghĩa Thường xuyên.

 

Đối với tính từ な: ta thêm に.

Ví dụ : たいせつ → たいせつに

 

( わたし ) は よく 日曜日( にちようび ) に 田舎( いなか ) へ ( かえ ) ります。

Tôi thường tr v vùng nông thôn vào ngày Ch Nht.

 

( わたし ) は 土曜日( どようび ) に よく ( うち ) で ゆっくり ( やす ) みます。

Tôi thường ngh ngơi thư giãn  nhà vào th by.

 

( わたし ) は いつも しっかり 仕事( しごと ) を します。

Tôi luôn làm vic chăm ch.

 

Ta đã hc v Trng t Không gian và Trng t Thi gian.

Trong bài này ta hc v Trng t ch Trng thái.

Tiếng Nht có các Trng t ch Trng thái như là  ゆっくり、はっきり、さっさと、まもなく、きっと、やっと...

Nhng Trng t Trng thái trên sẽ đi vi Đng t

Ngoài ra, Tính t い và Tính t な có th chuyn thành Trng t Trng thái theo quy tc sau đây.

Đi vi tính t い: ta b い và thêm く.

Ví d : 早い → 早く

Lưu ý : いい và よい đu có nghĩa là Tt nhưng sẽ ch chuyn thành よく

よく này khác よく nghĩa Thường xuyên.

Đi vi tính t な: ta thêm に.

 

 

( わたし ) は 昨日( きのう ) ( ばん )  よく ( ) ました。

Đêm qua tôi ng ngon.

 

彼女( かのじょ ) は ( おお ) きく ( こえ ) を ( ) します。

Cô y nói ln

 

( かれ ) は 大切( たいせつ ) に お( かね ) を 使( つか ) います。

Anh y chi tiêu tin rt cn thn

 

( かれ ) は 丁寧( ていねい ) に ( はたら ) きます。

Anh y làm vic cn thn

 

君子( きみこ ) さんは はっきり 説明( せつめい ) します。

Kimiko gii thích rõ ràng.

 

木村( きむら ) さんは うっかり 約束( やくそく ) を ( わす ) れました。

Kimura lỡ quên mt li ha ca mình.

 

 

Các ví dụ chuyển tính từ  thành trạng từ 

い形容詞

 

( みんな ) は ( かれ ) ( はなし ) を 注意深( ちゅういぶか ) く ( ) きました。

Mi người đu chăm chú lng nghe nhng gì anh y nói.

 

( はなし ) ( とき ) 恋人( こいびと ) は 言葉( ことば ) を 注意深( ちゅういぶか ) く ( えら ) びます。

Khi nói chuyn, người yêu tôi la chn t ng mt cách cn thn.

 

びっくりしました から、その( おんな ) ( ) は ( おお ) きく ( ) を ( ひら ) きます。

Cô gái ngc nhiên đến ni m to mt.

 

もう 夜遅( よるおそ ) く ですから、テレビの( おと ) を ( ちい ) さく しました。

Tri đã khuya nên tôi gim âm lượng TV.

 

( わたし ) は この( ほん ) を ( たか ) く 評価( ひょうか ) します。

Tôi đánh giá cao cun sách này.

 

そのヘリコプターは とても ( ひく )  ( ) びました。

Chiếc trc thăng đó bay rt thp.

 

もう 必要( ひつよう ) が ありませんから、郊外( こうがい ) ( いえ ) を ( やす ) く ( ) りました。

Vì không còn cần thiết na nên tôi đã bán rẻ  căn nhà ngoi ô.

 

( つき ) は ( よる ) ( そら ) で ( あか ) るく ( かがや ) きます。

Mt trăng ta sáng rc r trên bu tri đêm.

 

もう 六時半( ろくじはん )  ですから、( そと ) は ( くら ) く なりました。

Lúc này đã sáu gi rưỡi và tri bên ngoài đang ti dn.

 

来週( らいしゅう )  水曜日( すいようび ) に ( ひま )  ですから、( あたら ) しく ( いえ ) に ペンキを ( ) ります。

Tôi sẽ rnh vào th Tư tun sau nên tôi sẽ sơn mới nhà.

 

( かれ ) は ( わたし ) と ( かた ) く 握手( あくしゅ ) しました。

Anh y và tôi bt tay nhau tht cht.

 

( ゆき ) が 地面( じめん ) に ( あつ ) く ( ) もりました。

Tuyết rơi dày đc trên mt đt.

 

( わたし ) は 今朝( けさ )  ( さむ ) く ( かん ) じました。

Sáng nay tôi cm thy lnh.

 

( あに ) は いつも 美味( おい ) しく 食事( しょくじ ) します。

Anh trai tôi luôn ăn rt ngon.

 

その看護婦( かんごふ ) は 病人( びょうにん ) を とても ( やさ ) しく 世話( せわ ) します。

Y tá chăm sóc bnh nhân rt tn tình.

 

( ちち ) は ( かべ ) を ( しろ ) く ( ) りました。

Cha tôi sơn tường màu trng.

 

彼女( かのじょ ) は 息子( むすこ ) ( かた ) を ( かる ) く ( たた ) きました。

Cô ấy v nh vào vai con trai.

 

今朝( けさ )  ( かぜ ) が とても ( つよ ) く ( ) きました。

Sáng nay gió thi rt mnh.

 

子供達( こどもたち ) は 幼稚園( ようちえん ) で 人形( にんぎょう ) で ( たの ) しく ( あそ ) びます。

Tr em vui chơi vi búp bê  trường mu giáo.

 

( わたし ) は 時々( ときどき )  ( かな ) しく ( かん ) じます。  

Đôi khi tôi cm thy bun.

 

( かあ ) さんは いつも ( はや ) く ( ) きます。

M tôi luôn dy sm.

 

その( やつ ) は いつも ( はや ) く 運転( うんてん ) します、とても ( こわ ) い です。

Anh chàng đó luôn lái xe nhanh và điu đó rt đáng s.

 

今日( きょう ) は 日曜日( にちようび )  ですから、 今朝( けさ )  ( おそ ) く ( ) きました。

Hôm nay là Ch Nht nên sáng nay tôi thc dy mun.

 

( はは ) は ( わたし ) ( かみ ) を ( みじか ) く ( ) りました。

M tôi ct tóc ngn cho tôi.

 

( なが ) く ( ある ) きました から、とても ( つか ) れました。

Tôi đã đi b mt chng đường dài và rt mt.

 

( いもうと ) は ( にく ) を ( こま ) かく ( ) りました。

Em gái tôi ct tht thành tng miếng nh.

 

恋人( こいびと ) は パンに ジャムを ( うす ) く ( ) ります。

Người yêu tôi phết mt lp mt mng lên bánh mì.

 

( あね ) は ( はたけ ) で ( いそが ) しく ( はたら ) きます。

Ch gái tôi đang bn làm vic ngoài đng.

 

彼女( かのじょ ) 親切( しんせつ ) に ( ふか ) く 感謝( かんしゃ ) します。

Tôi thc s biếơn lòng tt ca cô y.

 

小林( こばやし ) さんは 自分( じぶん ) 計画( けいかく ) を ( くわ ) しく 説明( せつめい ) しました。

Kobayashi gii thích chi tiết kế hoch ca mình.

 

( わたし ) は 自分( じぶん ) 行動( こうどう ) を ( ) ずかしく ( おも ) います。

Tôi cm thy xu h v hành động ca mình.

 

 

 

な形容詞

Đi vi tính t な: ta thêm に.

 

彼女( かのじょ ) は 本当( ほんとう ) に ドリアンを ( ) べましたか。

Cô y thc s đã ăn su riêng sao?

 

その( しあわ ) せな二人( ふたり ) は 本当( ほんとう ) に 離婚( りこん ) しましたか。

Cp đôi hnh phúc đó thc s đã ly hôn à?

 

( さる ) は 簡単( かんたん ) に ( ) に ( のぼ ) ります。

Kh trèo cây dễ dàng.

 

中村( なかむら ) さんは 簡単( かんたん ) に その( むずか ) しい問題( もんだい ) を 解決( かいけつ ) しました。

Nakamura đã gii quyết vấn đề khó đó mt cách d dàng.

 

高橋( たかはし ) さんは 簡単( かんたん ) に ( あたら ) しい計画( けいかく ) を 説明( せつめい ) しました。

Takahashi đưa ra li gii thích đơn gin v kế hoch mi ca mình.

 

( かあ ) さんは 時間( じかん ) と 健康( けんこう ) を 大切( たいせつ ) に します。

Mẹ tôi coi trng thi gian và sc khe.

 

( だれ ) でも 自分( じぶん ) ( こと ) を 大切( たいせつ ) に します。

Ai cũng coi trọng việc của mình

 

家族( かぞく ) は 今朝( けさ )  無事( ぶじ ) に そちらに ( ) きました。 

Sáng nay gia đình tôi đã đến nơi an toàn.

 

( おそ ) かった ですが、やっと ( あに ) は 無事( ぶじ ) に ( かえ ) りました。

Mặc dù trễ nhưng cui cùng anh trai tôi cũng tr v nhà an toàn.

 

家族( かぞく ) は 貧乏( びんぼう )  ですから、( かれ ) は 毎日( まいにち )  懸命( けんめい ) に ( はたら ) きます。

Gia đình anh y nghèo nên anh y làm vic chăm ch mi ngày.

 

このクラスの生徒( せいと ) は いつも 懸命( けんめい ) に 勉強( べんきょう ) します。

Các hc sinh trong lp này luôn hc tp chăm ch.

 

恋人( こいびと ) は 懸命( けんめい ) に 時間( じかん ) を 使( つか ) います。

Người yêu ca tôi s dng thi gian mt cách thông minh.

 

( わたし ) は 一日( いちにち ) に 三回( さんかい )  ( ) を 綺麗( きれい ) に ( みが ) きます。

Tôi đánh răng k lưỡng ba ln mt ngày.

 

( いもうと ) は 今朝( けさ )  自分( じぶん ) 部屋( へや ) を 綺麗( きれい ) に 掃除( そうじ ) しました。

Sáng nay em gái tôi đã dn dp phòng của mình rt sch sẽ.

 

家族( かぞく ) は 食事中( しょくじちゅう )  ( しず ) かに します。

Gia đình tôi giữ im lng trong ba ăn.

 

生徒( せいと ) は 図書館( としょかん ) で ( しず ) かに 勉強( べんきょう ) します。

Hc sinh hc tp trong thư vin mt cách yên tĩnh.

 

彼女( かのじょ ) は いつも 他人( たにん ) に 親切( しんせつ ) に します。

Cô y luôn t tế vi người khác.

 

( かれ ) は 親切( しんせつ ) に ( わたし ) に ( せき ) を ( ゆず ) りました。

Anh y đã t tế nhường ch cho tôi.

 

彼女( かのじょ ) は 礼儀正( れいぎただ ) しいです。挨拶( あいさつ ) ( とき ) 、いつも 丁寧( ていねい ) に お辞儀( じぎ ) を します。

Cô y rt lch s. Khi chào ai đó, cô y luôn cúi chào mt cách lch s.

 

小林( こばやし ) さんは いつも 丁寧( ていねい ) に 仕事( しごと ) を します。

Kobayashi luôn làm vic cn thn.

 

( かれ ) は 容易( ようい ) に その複雑( ふくざつ ) 問題( もんだい ) を 解決( かいけつ ) しました。

Anh ấy đã gii quyết vn đ phc tp đó mt cách d dàng.

 

( じゅう ) は アメリカ( じん ) に 容易( ようい ) に ( ) に ( はい ) ります。

Người M có th d dàng s hu súng.

 

( かれ ) らは ( おんな )  でしたが、 勇敢( ゆうかん ) に ( たたか ) いました。

Mc dù h là ph n, nhưng h đã chiến đu rt dũng cm.

 

中田( なかた ) さんは 勇敢( ゆうかん ) に その( こと ) を はっきり ( ) いました。

Nakata đã nói rõ điều đó 1 cách dũng cảm .

 

失敗( しっぱい ) しましたが、その( おとこ ) ( ) は 一生懸命( いっしょうけんめい ) に 努力( どりょく ) しました。

Mc dù tht bi nhưng cu bé đã c gng hết sc.

 

( かれ ) らは 出来( でき ) るだけ 一生懸命( いっしょうけんめい ) に 試合( しあい ) を しました。

H đã thi đấu hết sc mình.

 

 

彼女( かのじょ ) は 自分( じぶん ) 息子( むすこ ) を 自慢( じまん ) に します。

Bà ấy t hào v con trai mình.

 

( かれ ) は 自分( じぶん ) 成功( せいこう ) を 自慢( じまん ) に します。

Anh ấy tự hào v thành công ca mình.

 

( おとうと ) は ( かしこ ) くない ですが、勤勉( きんべん ) に 勉強( べんきょう ) します。

Em trai tôi không thông minh lm nhưng hc hành rt chăm ch.

 

やっと 大学試験( だいがくしけん ) に 合格( ごうかく ) しました から、幸福( こうふく ) に ( かん ) じます。

Cui cùng cũng đã đu đi hc nên tôi cm thy rt vui.

 

その二人( ふたり ) は その( あと )  ずっと 幸福( こうふく ) に ( ) らしました。

Hai người đó sng hnh phúc mãi mãi.

 

( かれ ) らは それから ずっと ( しあわ ) せに ( ) らしました。

H sng hnh phúc mãi mãi.

 

( まえ ) 成績( せいせき ) は ( わる ) かった ですから、( いもうと ) は 真面目( まじめ ) に 勉強( べんきょう ) を ( はじ ) めました。

Vì thành tích trước đây không tt nên em gái tôi bt đu hc hành nghiêm túc.

 

( おとうと ) は よく 無駄( むだ ) に 時間( じかん ) を ( ) ごします。

Em trai tôi thường lãng phí thi gian.

 

( かれ ) は いい機会( きかい ) を 無駄( むだ ) に しました。

Anh ấy đã b l mt cơ hi tt.

 

( わたし ) は 自由( じゆう ) に お( とう ) さんの( くるま ) を 利用( りよう ) します。

Tôi được s dng xe ca cha một cách tự do.

 

大人( おとな ) に なりました から、( いま )  自分( じぶん ) のお( かね ) を 自由( じゆう ) に 使( つか ) います。

Bây gi tôi đã trưởng thành, tôi tiêu tin của mình 1 cách tự do.

 

君子( きみこ ) さんは 上手( じょうず ) に 英語( えいご ) を ( はな ) します。

Kimiko nói tiếng Anh giỏi.

 

彼女( かのじょ ) は 上手( じょうず ) に オートバイに ( ) ります。

Cô y lái motor giỏi.

 

( かれ ) は ( わか ) い ですが、非常( ひじょう ) に 注意深( ちゅういぶか ) い です。

Anh y còn tr nhưng cực kì cn thn.

 

( かれ ) は 昨日( きのう )  非常( ひじょう ) に 面白( おもしろ ) 小説( しょうせつ ) を ( ) みました。

Hôm qua anh y đã đc mt cun tiu thuyết cực kì thú v.

 

 

個人的

基本的( きほんてき ) に あなたの意見( いけん ) に 賛成( さんせい ) します。

V cơ bn, tôi đng ý vi ý kiến ca bn.

 

佐藤( さとう ) さんは 具体的( ぐたいてき ) に ( あたら ) しい計画( けいかく ) を 説明( せつめい ) しました。

Sato đã gii thích chi tiết v kế hoch mi.

 

先週( せんしゅう )  木曜日( もくようび ) に 個人的( こじんてき ) に 彼女( かのじょ ) と ( はな ) しました。

Tôi đã nói chuyn riêng vi cô y vào th năm tun trước.

 

 

 

ゆっくり、はっきり、のんびり、ぼんやり、すっかり、こっそり、

 

その( ふね ) は ゆっくり ( しず ) みました。

Con tàu đó t t chìm xung.

 

今年( ことし )  夏休( なつやす ) みに 田舎( いなか ) で ゆっくり ( やす ) みます。

Kỳ ngh hè này, tôi sẽ đi ngh  vùng nông thôn.

 

( わたし ) は その( こと ) を はっきり ( ) りません。

Tôi không biết rõ về chuyện đó.

 

高橋( たかはし ) さんは いつも 会議( かいぎ ) で 自分( じぶん ) 意見( いけん ) を はっきり ( ) います。

Takahashi luôn bày t quan đim ca mình mt cách rõ ràng trong các cuc hp.

 

彼女( かのじょ ) は ぼんやり ( うみ ) を ( なが ) めます。

Cô ấy ngắm biển 1 cách lơ đãng

 

( ゆう ) べ 約束( やくそく ) を すっかり ( わす ) れました。

Tôi đã hoàn toàn quên mt li ha ti qua.

 

今朝( けさ )  ( やま ) ( ゆき ) が すっかり ( ) えました。

Sáng nay, toàn b tuyết trên núi đã tan hết.

 

留守( るす ) ( とき ) 泥棒( どろぼう ) は こっそり ( いえ ) に ( はい ) りました。

Tên trm đã ln vào nhà trong lúc gia đình đi vng, 

 

( かれ ) は その( こと ) を ( わたし ) に こっそり ( はな ) しました。

Anh y đã bí mt k cho tôi nghe v chuyn đó.

 

 

 

 

Until now we have studied about Verb , Noun , Adjective and Abverb in Japanese 

And we also learned about Word Order

 

彼女( かのじょ ) は 医者( いしゃ )  です。

Cô y là bác sĩ.

 

彼女( かのじょ ) は ( わか ) い です。

Cô y thì tr.

 

彼女( かのじょ ) は 医者( いしゃ ) で、( わか ) くて、綺麗( きれい )  です。

Cô y là mt bác sĩ, tr và xinh đp.

 

彼女( かのじょ ) は 三年間( みねんかん )  この病院( びょういん ) で ( はたら ) きました。

Cô y đã làm vic ti bnh vin này được ba năm.

 

彼女( かのじょ ) は いつも 一生懸命( いっしょうけんめい )  勉強( べんきょう ) します。 

Cô y luôn hc hành chăm ch.

 

 

 

Tiếp theo ta học về thể Thể 普通 ( ふつう  - Thể Thông Thường trong tiếng Nhật.

Tiếng Nhật có Thể Lịch sự  丁寧 ていねい  ( và Thể Thông Thường 普通 ( ふつう .

Thể Lịch sự 丁寧 ( ていねい  như ta đã học trước nay

Thể Thông thường 普通 ( ふつう chia theo bảng sau đây

 

Thể 丁寧 ( ていねい )

Thể 普通 ( ふつう )

Hiện tại khẳng định

Thể 辞書 ( じしょ )

Hiện tại phủ định)

Thể ない)

Quá khứ khẳng định

Thể)

Quá khứ phủ định)

Thể なかった)

 

 

Danh từ)


)

です ( )

( )

ではありません ( )

ではない ( )

じゃありません ( )

じゃない ( )

でした ( )

だった ( )

ではありませんでした ( )

ではなかった ( )

じゃありませんでした ( )

じゃなかった ( )

   

Tính từ な)


)

です ( )

( )

ではありません ( )

ではない ( )

じゃありません ( )

じゃない ( )

でした ( )

だった ( )

ではありませんでした ( )

ではなかった ( )

じゃありませんでした ( )

じゃなかった ( )

   
Tính từ い  

(たか)い です

(たか)

(たか)くない です

(たか)くない

(たか)かった です

(たか)かった

(たか)くなかった です

(たか)くなかった

   
ĐỘNG TỪ  
Nhóm 1  

()います


)

()いません

 

()いました

 

()いませんでした

 


)

 

()きます

 

()きません

 

()きました

 

()きませんでした

 


)

 

(およ)ぎます

 

(およ)ぎません

 

(およ)ぎました

 

(およ)ぎませんでした

 


)

 

(はな)します

 

(はな)しません

 

(はな)しました

 

(はな)しませんでした

 


)

 

()ちます

 

()ちません

 

()ちました

 

()ちませんでした

 


)

 

()にます

 

()にません

 

()にました

 

()にませんでした

 


)

 

()みます

 

()みません

 

()みました

 

()みませんでした

 


)

 

(かえ)ります

 

(かえ)りません

 

(かえ)りました

 

(かえ)りませんでした

 


)

 

(あそ)びます

 

(あそ)びません

 

(あそ)びました

 

(あそ)びませんでした

 


)

 
Nhóm 2  

くれます( )


)

くれません ( )


)

くれました ( )


)

くれませんでした ( )


)


)

 

( )べます

 

()べません

 

()べました

 

()べませんでした

 


)

 
Đặc biệt  

()きます

 

()きません

 

()きました

 

()きませんでした

 


)

 

()びます

 

()びません

 

()びました

 

()びませんでした

 


)

 
Nhóm 3  

します ( )

 

しません ( )

 

しました ( )

 

しませんでした ( )

 


)

 

()ます

 

()ません

 

()ました

 

()ませんでした

 

 

 

Thể Lịch sự ていねいけい được sử dụng khi Nói chuyện trong công ty hay ngoài xã hội, đòi hỏi sự trang trọng.

Thể Thông Thường ふつうけい được sử dụng khi Nói chuyện với người thân quen như là người thân và bạn bè.

 

 

( かれ ) らは 銀行員( ぎんこういん )  です。

( かれ ) らは 銀行員( ぎんこういん )  だ。

Họ là nhân viên ngân hàng

 

彼女( かのじょ ) は 公務員( こうむいん )  ではありません。

彼女( かのじょ ) は 公務員( こうむいん )  ではない。

Cô y không phi là công chc.

 

清子( きよこ ) さんは 受付( うけつけ ) さん ではありません。

清子( きよこ ) さんは 受付( うけつけ ) さん じゃない。

Kiyoko không phi là nhân viên l tân.

 

( じい ) さんは ( まえ )  警察( けいさつ )  でした。

( じい ) さんは ( まえ )  警察( けいさつ )  だった。

Ông ni tôi tng là cnh sát.

 

( ばあ ) さんは ( まえ )  歌手( かしゅ )  ではありませんでした。

( ばあ ) さんは ( まえ )  歌手( かしゅ )  ではなかった。

Bà tôi trước đây không phi là ca sĩ.

 

木村( きむら ) さんは ( まえ )  この高校( こうこう ) 学生( がくせい )  ではありませんでした。

木村( きむら ) さんは ( まえ )  この高校( こうこう ) 学生( がくせい )  じゃなかった。

Kimura trước đây không phi là hc sinh ca trường trung hc này.

 

( かれ ) 家族( かぞく ) は いつも ( にぎ ) やか です。

( かれ ) 家族( かぞく ) は いつも ( にぎ ) やか だ。

Gia đình anh y luôn sôi đng.

 

君子( きみこ ) さんの部屋( へや ) は あまり 綺麗( きれい )  ではありません。

君子( きみこ ) さんの部屋( へや ) は あまり 綺麗( きれい )  ではない。

Phòng ca Kimiko không được sch sẽ lm.

 

その( やつ ) は あまり 親切( しんせつ )  ではありません。

その( やつ ) は あまり 親切( しんせつ )  じゃない。

Anh chàng đó không t tế lm.

 

( わたし ) 田舎( いなか ) は ( むかし )  とても ( しず ) か でした。

( わたし ) 田舎( いなか ) は ( むかし )  とても ( しず ) か だった。

Vùng quê ca tôi trước đây rt yên tĩnh.

 

この( かわ ) は ( むかし )  汚染( おせん )  ではありませんでした。

この( かわ ) は ( むかし )  汚染( おせん )  ではなかった。

Con sông này trước đây không b ô nhim.

 

その俳優( はいゆう ) は ( まえ )  有名( ゆうめい )  ではありませんでした。

その俳優( はいゆう ) は ( まえ )  有名( ゆうめい )  じゃなかった。

Trước đây nam din viên này không ni tiếng.

 

このレストランの料理( りょうり ) は 随分( ずいぶん )  美味( おい ) しい です。

このレストラン料理( りょうり ) は 随分( ずいぶん )  美味( おい ) しい。

Đ ăn  nhà hàng này rt ngon.

 

( あたら ) しい先生( せんせい ) は ( きび ) しくない です。

( あたら ) しい先生( せんせい ) は ( きび ) しくない。

Giáo viên mi không nghiêm khc.

 

昨日( きのう ) ( ばん ) のパーティーは ( すご ) く ( たの ) しかった です。

昨日( きのう ) ( ばん ) のパーティーは ( すご ) く ( たの ) しかった。

Ba tic ti qua thc s rt vui.

 

今朝( けさ ) 映画( えいが ) は 面白( おもしろ ) くなかった です。

今朝( けさ ) 映画( えいが ) は 面白( おもしろ ) くなかった。

B phim sáng nay không thú v.

 

 

 

Số câu đúng : 0/46
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án