Hán Việt Hán tự Ý nghĩa

(わたし

)

Tôi
Tư Đạt

私達(わたしたち

)

Chúng tôi
 

あなた

Bạn
 

あなたたち

Các bạn
Bỉ

(かれ

)

Anh ấy
Bỉ

(かれ)

Bọn họ
Bỉ Nữ

彼女(かのじょ

)

Cô ấy
Tiên Sinh

先生(せんせい

)

Giáo viên (Danh xưng)
Giáo Sư

教師(きょうし

)

Giáo viên (Nghề nghiệp)
Sinh Đồ

生徒(せいと

)

Học sinh
Học Sinh

学生(がくせい

)

Sinh viên
Đại Học Sinh

大学生(だいがくせい

)

Sinh viên
Lưu Học Sinh

留学生(りゅうがくせい

)

Du học sinh
Nghiên Tu Sinh

研究生(けんきゅうせい

)

Thực tập sinh
Hội Xã Viên

会社員(かいしゃいん

)

Nhân viên văn phòng
Xã Viên

社員(しゃいん

)

Nhân viên văn phòng
Kiến Trúc Gia

建築家(けんちくか

)

Kiến trúc sư
Công Vụ Viên

公務員(こうむいん

)

Nhân Viên Công Vụ
Y Giả

医者(いしゃ

)

Bác sĩ
Xỉ Y Giả

歯医者(はいしゃ

)

Nha sĩ
Khán Hộ Phụ

看護婦(かんごふ

)

Y tá
Chủ Phụ

主婦(しゅふ

)

Nội trợ
Vận Chuyển Thủ

運転手(うんてんしゅ

)

Tài xế
Ngân Hành Viên

銀行員(ぎんこういん

)

Nhân viên ngân hàng
Cảnh Sát

警察(けいさつ

)

Cảnh sát
Bí Thư

秘書(ひしょ

)

Thư kí
Thủ Vệ

守衛(しゅえい

)

Bảo vệ
Nê Bổng

泥棒(どろぼう

)

Tên trộm
Điếm Viên

店員(てんいん

)

Nhân viên cửa hàng
Thân

(した)しい

Thân thiết
Huyễn

(まぶ)しい

Chói chang
Chính

(ただ)しい

Chính xác
Mang

(いそが)しい

Bận rộn
Tường

(くわ)しい

Rõ ràng
Nhuệ

(するど)

Sắc bén
Độn

(にぶ)

Cùn mòn
Thê

(すご)

Kinh khủng
Khốc

(ひど)

Kinh khủng
Thống

(いた)

Đau đớn
Nguy

(あぶ)ない

Nguy hiểm
 

かゆい

Ngứa ngáy
 

ゆるい

Lỏng lẻo
 

きつい

Chật Khít
 

やばい

Nguy hiểm
Miên

(ねむ)

Buồn ngủ
Tố Tình

素晴(すば)らしい

Tuyệt vời
Khủng

(おそ)ろしい

Đáng sợ
Lại

(たの)もしい

Tin cậy
Sỉ

()ずかしい

Xấu hổ
Hoài

(なつ)かしい

Yêu dấu
Khổ

(くる)しい

Đau khổ

る前、た後、てから

前に means BEFORE - We use the dictionary form and 前に to describe the event BEFORE which something happens 

In the case of Noun , we add の before 前に

The tense of the sentence is determined by the tense form at the end of sentence

 

後でmeans AFTER - We use the たForm and 後で to desribe the event AFTER something happened 

In the case of Noun , we add の before 後で

The tense of the sentence is determined by the tense form at the end of sentence

 

We also can use てForm of the Verb and から to desribe the event AFTER something happened 

The tense of the sentence is determined by the tense form at the end of sentence

The difference between 後で and てから is this: 後で just expresses a sequence of actions while「~てから」 conveys a stronger and more immediate relation between the two events, often used for situations where the previous action needs to be completed for the next action to start.

Note that the subject of a subordinate clauses is indicated by the particle が

 

 

 

る前、

 

ĐỘNG TỪ  
Nhóm 1  

()

 

()わない

 

()った

()って

()わなかった

 

   

()

 

()かない

 

()いた

()いて

()かなかった

 

   

(およ)

 

(およ)がない

 

(およ)いだ

(およ)いで

(およ)がなかった

 

   

(はな)

 

(はな)さない

 

(はな)した

(はな)して

(はな)さなかった

 

   

()

 

()たない

 

()った

()って

()たなかった

 

   

()

 

()なない

 

()んだ

()んで

()ななかった

 

   

()

 

()まない

 

()んだ

()んで

()まなかった

 

   

(かえ)

 

(かえ)らない

 

(かえ)った

(かえ)って

(かえ)らなかった

 

   

(あそ)

 

(あそ)ばない

 

(あそ)んだ

(あそ)んで

(あそ)ばなかった

 

   
Nhóm 2  

くれる ( )

 

くれない ( )

 

くれた ( )

くれて)

くれなかった ( )

 

   

()べる

 

()べない

 

()べた

()べて

()べなかった

 

   
Đặc biệt  

()きる

 

()きない

 

()きた

()きて

()きなかった

 

   

()びる

 

()びない

 

()びた

()びて

()びなかった

 

   
Nhóm 3  

する ( )

 

しない ( )

 

した ( )

して

しなかった ( )

 

   

()

 

()ない

 

()

(

()なかった

 

 

 

( くるま ) や ( いえ ) など ( たか ) ( もの ) を ( ) ( まえ ) に ( ) く 調( しら ) べてください。

Vui lòng tìm hiu k trước khi mua các mt hàng đt tin như ô tô, nhà ca.

 

この( あたら ) しい洗濯機( せんたくき ) を 使( つか ) ( まえ ) に 注意深( ちゅういぶか ) く 説明書( せつめいしょ ) を ( ) みました。

Tôi đã đc k hướng dn trước khi s dng máy git mi này.

 

( わたし ) が 病院( びょういん ) に ( ) ( まえ ) に、お( じい ) さんが もう ( ) にました。

Trước khi tôi đến bnh vin, ông tôi đã qua đi.

 

日本語( にほんご ) で レポートを ( ) ( まえ ) に、 色々( いろいろ ) 資料( しりょう ) を ( あつ ) めました。

Trước khi viết báo cáo bng tiếng Nht, tôi đã thu thp nhiu tài liu khác nhau.

 

( およ ) ( まえ ) に、 ちゃんと ストレッチを やってください。

Vui lòng giãn cơ đúng cách trước khi bơi.

 

その問題( もんだい ) に 結論( けつろん ) を ( ) ( まえ ) に よく ( かんが ) えてください。

Hãy suy nghĩ cn thn trước khi kết lun vn đ đó.

 

その( ふる ) い建物を ( こわ ) ( まえ ) に、( いっ ) ( ) 月前( げつまえ )  近所( きんじょ ) ( ひと ) に ( ) らせました。

H đã thông báo cho hàng xóm mt tháng trước khi phá hy tòa nhà cũ đó.

 

その( つよ ) いチームに ( ) ( まえ ) に、五年間( ごねんかん )  何回( なんかい ) も ( ) けました。

Trước khi giành chiến thng đi đó, chúng tôi đã thua nhiu ln trong năm năm.

 

( ) ( まえ ) に、中田( なかた ) さんが 財産( ざいさん ) を 全部( ぜんぶ )  ( ) くしました。

Trước khi chết, Nakata đã mt tt c tài sn ca mình.

 

病気( びょうき ) ( とき ) ( くすり ) を ( ) ( まえ ) に、お医者( いしゃ ) さんの意見( いけん ) を ( ) いてください。

Khi bn b bnh, vui lòng lng nghe ý kiến ca bác sĩ trước khi ung thuc .

 

プレゼント( ばこ ) を ( つつ ) ( まえ ) に、もう一度( いちど )  ちゃんと 中身( なかみ ) を 確認( かくにん ) してください。

Trước khi gói hp quà tng, vui lòng kim tra li bên trong kĩ càng.

 

( ひと ) 部屋( へや ) に ( はい ) ( まえ ) に、 ( かなら ) ず ドアを ( たた ) いてください。

Hãy gõ ca trước khi vào phòng ca người khác.

 

横断( おうだん ) 歩道( ほどう ) で ( みち ) を ( わた ) ( まえ ) に、ちゃんと ( ひだり ) と ( みぎ ) を ( ) てください。

Vui lòng nhìn trái và phi k càng trước khi đi qua đường  đim dành cho người đi b.

 

( みんな ) に 資料( しりょう ) を ( くば ) ( まえ ) に、もう一度( いちど )  一人一人( ひとりひとり ) 名前( なまえ ) 電話番号( でんわばんごう ) 住所( じゅうしょ ) を 確認( かくにん ) してください。

Vui lòng kim tra li tên, s đin thoi và đa ch ca tng người trước khi phát tài liu cho mi người.

 

質問( しつもん ) を ( こた ) える( まえ ) に、よく ( かんが ) えてください。

Hãy suy nghĩ k trước khi tr li câu hi.

 

昨日( きのう )  空港( くうこう ) で 友達( ともだち ) を ( むか ) える( まえ ) に、八百屋( やおや ) で 色々( いろいろ ) 果物( くだもの ) を ( ) いました。

Hôm qua, tôi đã mua nhiu loi trái cây khác nhau  mt ca hàng rau c trước khi đón bn bè ca tôi ti sân bay.

 

このビンを ( ) ける( まえ ) に、 ちゃんと ( ) ってください。

Vui lòng lc nó đúng cách trước khi m chai này.

 

( ) かける( まえ ) に、ちゃんと ガスと 電灯( でんとう ) を ( ) してください。

Hãy đm bo tt gas và lamp trước khi bn ra ngoài.

 

( そと ) へ ( ) ( まえ ) に ( くつ ) を ( みが ) きました。

Tôi đã đánh bóng giày ca mình trước khi ra ngoài.

 

( あたら ) しいのを ( ) てる( まえ ) に、( かれ ) らは 二週間( にしゅうかん ) で 二百歳( にひゃくさい ) の橋を ( こわ ) しました。

Trước khi xây dng mt cây cu mi, h đã phá v mt cây cu 200 năm tui trong hai tun.

 

( ねえ ) さんが 毎晩( まいばん )  ( ) ( まえ ) に、三十分( さんじゅっぷん ) ぐらい 小説( しょうせつ )  ( ) みます。

Em gái tôi đc mt cun tiu thuyết khong 30 phút mi đêm trước khi đi ng.

 

日本人( にほんじん ) が ( ) べる( まえ ) に、“いただきます”と ( ) います。

Người Nht nói "Itadakimasu" trước khi bt đu ăn

 

( わたし ) が ( ) まれる( まえ ) に ( ちち ) は ( ) くなりました。 

Cha tôi mt trước khi tôi được sinh ra.

 

( ) ( もの ) に ( ) れる( まえ ) に ( ) を ( あら ) ってください。

Vui lòng ra tay trước khi chm vào thc ăn.

 

( なべ ) に ( ) れる( まえ ) に、( かなら ) ず 野菜( やさい ) を ( あら ) ってください。

Đm bo ra sch rau trước khi cho vào ni

 

アパートを ( ) りる( まえ ) に、インターネットで よく 調( しら ) べました。

Trước khi thuê căn h, tôi đã tìm hiu rt nhiu trên internet.

 

喧嘩( けんか ) する( まえ ) に、一緒( いっしょ ) に ( はな ) ( ) いましょう。

Hãy nói chuyn vi nhau trước khi chúng ta cãi nhau.

 

( とお ) りを 横断( おうだん ) する( まえ ) に 注意深( ちゅういぶか ) く ( ひだり ) と ( みぎ ) を ( ) てください。

Nhìn cn thn sang trái và phi trước khi băng qua đường.

 

サインする( まえ ) に 契約( けいやく ) を もう一回( いっかい )  確認( かくにん ) してください。

Vui lòng kim tra hp đng mt ln na trước khi ký.

 

救急車( きゅうきゅうしゃ ) が 到着( とうちゃく ) する( まえ ) に、可哀( かかい ) そうなお( じい ) さんは ( ) にました。

Ông già ti nghip đã chết trước khi xe cu thương đến.

 

消防車( しょうぼうしゃ ) が 到着( とうちゃく ) する( まえ ) に、建物( たてもの ) は 完全( かんぜん ) に ( ) けました。

Tòa nhà đã b thiêu ri hoàn toàn trước khi xe cu ha đến.

 

食事( しょくじ ) ( まえ ) に ちゃんと ( ) ( あら ) ってください。

Vui lòng ra tay kĩ càng trước ba ăn.

 

外出( がいしゅつ ) ( まえ ) に ( かなら ) ず ( くつ ) ( みが ) いてください。

Hãy chc chn đánh bóng giày ca bn trước khi ra ngoài.

 

朝食( ちょうしょく ) ( まえ ) に 恋人( こいびと ) は いつも シャワーを ( ) びます。

Người yêu ca tôi luôn tm trước ba sáng.

 

XEM THEM

 

食事( しょくじ ) する( まえ ) に,( ) を ( あら ) ってください。

Hãy ra tay trước khi dùng b

 

( わたし ) は 毎朝( まいあさ )  学校( がっこう ) へ ( ) ( まえ ) に、ご( はん ) を ( ) べます。

Tôi mi sáng ăn cơm  trước khi ti trường

 

毎晩( まいばん )  ( ) ( まえ ) に、シャワーを ( ) びます。

Mi ti tm trước khi ng

 

明日( あした )  会社( かいしゃ ) へ ( ) ( まえ ) に、文房具屋( ぶんぼうぐや ) へ ネクタイを ( ) いに ( ) きます。

Ngày mai trước khi đến công ty sẽ đi mua cà vt ti ca hàng văn phòng phm

 

誕生日( たんじょうび ) のパーティーが ( はじ ) まる( まえ ) に、( みんな ) が 彼女( かのじょ ) に プレゼントを あげます。

Trước khi tic Sinh nht din ra,mi người tng quà cho cô y

 

授業( じゅぎょう ) が ( はじ ) まる( まえ ) に、学生( がくせい ) が ( ) って、先生( せんせい ) に 挨拶( あいさつ ) します。

Trước khi gi hc bt đu,Hc sinh đng dy,chào Giáo viên

 

部屋( へや ) に ( はい ) ( まえ ) に、( くつ ) を ( ) いでください。

Hãy ci giày trước khi vào phòng

 

( くるま ) を ( ) ( まえ ) に、よく 調( しら ) べてください。

Trước khi mua xe hơi,Hãy tìm hiu tht k 

 

( わたし ) ( ところ ) へ ( ) ( まえ ) に、電話( でんわ ) を かけてください。

Hãy gi đin thoi trước khi đến ch tôi

 

( およ ) ( まえ ) に、十分( じゅっぷん ) くらい 運動( うんどう ) してください。

Trước khi bơi hãy vn đng khong 10 phút

 

日本人( にほんじん ) は 食事( しょくじ ) する( まえ ) に、“いただきます”と ( ) います。

Trước khi dùng ba,người Nht nói “ いただきます ” 

 

( はる ) が ( ) ( まえ ) に、私達( わたしたち ) は ( いえ ) を 掃除( そうじ ) して、たくさんの( はな ) で ( かざ ) ります。

Trước khi mùa xuân đến,chúng tôi quét dn nhà,trang trí rt nhiu hoa

 

( ちち ) は 夕食( ゆうしょく ) する( まえ ) に 入浴( にゅうよく ) します。

Cha tm trước khi dùng ba ti

 

( くら ) く なる( まえ ) に ( かえ ) って( ) てください。

Hãy tr v trước khi tri t

 

( ) ( まえ ) に ( ) を ( みが ) いてください。

Hãy đánh răng trước khi ng

 

病院( びょういん ) に ( はい ) ( まえ ) に 煙草( たばこ ) を ( ) してください。

Hãy tt thuc trước khi vào bnh vin

 

大和先生( やまとせんせい ) は ( ) ( まえ ) に たくさんの財産( ざいさん ) を ( たくわ ) えました。

Trước khi chết Ngài Yamato tích tr rt nhiu tài sn

 

( かれ ) は ( わたし ) が 到着( とうちゃく ) する( まえ ) に ( ) にました。

Anh y chết trước khi tôi đến

 

 

 

 

た後、

 

ĐỘNG TỪ  
Nhóm 1  

()

 

()わない

 

()った

()って

()わなかった

 

   

()

 

()かない

 

()いた

()いて

()かなかった

 

   

(およ)

 

(およ)がない

 

(およ)いだ

(およ)いで

(およ)がなかった

 

   

(はな)

 

(はな)さない

 

(はな)した

(はな)して

(はな)さなかった

 

   

()

 

()たない

 

()った

()って

()たなかった

 

   

()

 

()なない

 

()んだ

()んで

()ななかった

 

   

()

 

()まない

 

()んだ

()んで

()まなかった

 

   

(かえ)

 

(かえ)らない

 

(かえ)った

(かえ)って

(かえ)らなかった

 

   

(あそ)

 

(あそ)ばない

 

(あそ)んだ

(あそ)んで

(あそ)ばなかった

 

   
Nhóm 2  

くれる ( )

 

くれない ( )

 

くれた ( )

くれて)

くれなかった ( )

 

   

()べる

 

()べない

 

()べた

()べて

()べなかった

 

   
Đặc biệt  

()きる

 

()きない

 

()きた

()きて

()きなかった

 

   

()びる

 

()びない

 

()びた

()びて

()びなかった

 

   
Nhóm 3  

する ( )

 

しない ( )

 

した ( )

して

しなかった ( )

 

   

()

 

()ない

 

()

(

()なかった

 

 

 

今朝( けさ )  花子( はなこ ) さんに ( ) った( あと ) で、八百屋( やおや ) で 果物( くだもの ) を ( ) いました。

Sáng nay Sau khi gp Hanako, tôi đã mua mt s trái cây  mt ca hàng rau qu.

 

この金曜日( きんようび )  コンビニで ( ) ( もの ) を ( ) った( あと ) で、喫茶店( きっさてん ) で 友達( ともだち ) と コーヒーを ( ) みました。

Th sáu tun này Sau khi mua đ ung  mt ca hàng tin li, tôi đã ung cà phê vi mt người bn ti mt quán cà phê.

 

しばらく ( ある ) いた( あと ) で、海岸( かいがん ) に ( ) ますよ。

Sau khi đi b mt lúc, bn sẽ ra ti bãi bin.

 

昨日( きのう )  一日中( いちにちじゅう )  ( はたら ) いた( あと ) で、とても ( つか ) れました。

Tôi đã rt mt mi sau khi làm vic c ngày hôm qua.

 

( あたた ) かい( ) が 連続( れんぞく ) した( あと ) で、天気( てんき ) は ( さむ ) く なりました。

Sau mt lot nhng ngày m áp, thi tiết tr nên lnh.

 

大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) した( あと ) で ( むすめ ) は ( ) きな仕事( しごと ) に ( ) めました。

Sau khi tt nghip đi hc, con gái tôi quyết đnh công vic yêu thích ca mình.

 

労働者( ろうどうしゃ ) は ( すこ ) し ( やす ) んだ( あと ) で、仕事( しごと ) を ( つづ ) けます。

Công nhân sẽ tiếp tc làm vic sau mt thi gian ngh ngơi ngn.

 

( みな ) さん、コーヒーを ( ) んだ( あと ) で 直ぐ 出発( しゅっぱつ ) しましょう。

Mi người, chúng ta hãy xut phát ngay sau khi ung cà phê.

 

( なが ) ( あいだ )  プールで ( およ ) いだ( あと ) で とても さっぱりしました。

Sau khi bơi trong h bơi mt thi gian dài, tôi cm thy rt sng khoái.

 

( かべ ) に ポスタを ( ) った( あと ) で 椅子( いす ) と ( つくえ ) を ( なら ) べます。

Sau khi dán áp phích lên tường, sp xếp ghế và bàn làm vic.

 

ぐっすり ( ねむ ) った( あと ) は 気持( きも ) ちが よく なりました。

Sau mt gic ng ngon, tôi cm thy tt hơn.

 

毎朝( まいあさ )  ( いぬ ) に ( えさ ) を やった( あと ) で、お( じい ) さんは ( にわ ) ( はな ) に ( みず ) を やります。

Mi bui sáng Sau khi cho chó ăn, ông tưới nước cho hoa trong vườn.

 

恋人( こいびと ) は ( はい ) った( あと ) で いつも ドアを ( しず ) かに ( ) めます。

Người yêu ca tôi luôn lng lẽ đóng ca sau khi bước vào.

 

( あめ ) が ( ) った( あと ) で 植物( しょくぶつ ) が すくすく ( そだ ) ちます。

Sau khi mưa, thc vt phát trin nhanh chóng.

 

試験( しけん ) ( とき ) 、ベルが ( ) った( あと ) で、先生( せんせい ) は  試験( しけん ) 問題( もんだい ) を ( くば ) ります。

Khi thi, sau khi chuông reo, giáo viên sẽ phát các đ thi

 

両親( りょうしん ) が ( ) くなった( あと ) 祖父母( そふぼ ) が ( かれ ) らを ( そだ ) てました。

Sau khi cha m qua đi, ông bà đã nuôi dy h.

 

夕食( ゆうしょく ) が ( ) わった( あと ) で、( あね ) は ドラマ番組( ばんぐみ ) を ( たの ) しみます。

Sau ba ti, em gái tôi thưởng thc mt chương trình TV series.

 

( ゆう ) べ 宿題( しゅくだい ) を ( ) えた( あと ) で ( ) ぐ ( ) ました。

Tôi đi ng ngay sau khi hoàn thành bài tp v nhà ti qua.

 

明日( あした )  部屋( へや ) を 片付( かたづ ) けた( あと ) で ( いもうと ) は 外出( がいしゅつ ) します。

Em gái tôi sẽ ra ngoài sau khi dn dp phòng vào ngày mai.

 

毎晩( まいばん )  ( すべ ) てのドアに ( かぎ ) を かけた( あと ) で、お( かあ ) さんが ( ) ます。

Sau khi khóa tt c các cánh ca mi ti, m tôi đi ng.

 

( かれ ) は 三十年間( さんじゅうねんかん )  ( つと ) めた( あと ) で、今月( こんげつ )  その会社( かいしゃ ) を 退職( たいしょく ) します。

Anh y sẽ ngh hưu công ty trong tháng này sau khi làm vic được 30 năm.

 

( わたし ) と ( わか ) れた( あと ) で、( かれ ) は ( えき ) に ( ) かいました。

Sau khi chia tay , anh ta hướng v  nhà ga.

          

何度( なんど ) か ( おく ) れた( あと ) で その飛行機( ひこうき ) は ついに 出発( しゅっぱつ ) しました。

Sau nhiu ln mun, máy bay cui cùng cũng khi hành.

 

職員( しょくいん ) が 帰宅( きたく ) した( あと ) で その火事( かじ ) は ( ) こりました。

Đám cháy bùng phát sau khi các nhân viên đã tr v nhà.

 

何回( なんかい ) か 失敗( しっぱい ) した( あと ) で、( かれ ) は ついに 成功( せいこう ) しました。

Sau nhiu ln tht bi, cui cùng anh y đã thành công.

 

毎日( まいにち )  子供達( こどもたち ) 世話( せわ ) を した( あと ) で ( つま ) は とても ( つか ) れます。

Mi ngày Sau khi chăm sóc các con, v tôi rt mt mi.

 

バドミントンを した( あと ) で、( あに ) は いつも シャワーを ( ) びます。

Sau khi chơi cu lông, anh trai tôi luôn đi tm.

 

先週( せんしゅう )  大雨( おおあめ ) ( あと ) で、洪水( こうずい ) が ( ) こりました。

Mt trn lũ lt đã xy ra sau trn mưa ln vào tun trước.

 

食事( しょくじ ) ( あと ) で、お( とう ) さんは いつも 煙草( たばこ ) を ( ) います。

Cha luôn hút thuc sau ba ăn

 

去年( きょねん ) 地震( じしん ) ( あと ) で、津波( つなみ ) が ( ) こりました。

Năm ngoái, sau trn đng đt, mt cơn sóng thn đã xy ra.

 

台風( たいふう ) ( あと ) で、( そら ) は ( ) ぐ ( ) れます。

Sau cơn bão, bu tri sẽ quang đãng ngay.

 

交通事故( こうつうじこ ) ( あと ) で、警察( けいさつ ) が ( ) ぐ ( ) ました。

Cnh sát đến ngay sau v tai nn giao thông.

 

地震( じしん ) ( あと ) で 道路( どうろ ) に ( あな ) が いくつか ( ひら ) きました。

Sau trn đng đt, mt s l đã được m ra trên đường.

 

XEM THEM

 

昨日( きのう )  ( うち ) へ ( かえ ) った( あと ) で、( ) ぐ ( ) ました。

Hôm qua sau khi v nhà,đã ng ngay lp tc

 

来年( らいねん )  大学( だいがく ) を 卒業( そつぎょう ) した( あと ) で、海外( かいがい ) へ 旅行( りょこう ) します。

Năm sau,Sau khi tt nghip Đi hc sẽ đi Du lch nước ngoài 

 

( みな ) さんが 意見( いけん ) を ( ) べた( あと ) で、一緒( いっしょ ) に 相談( そうだん ) します。

Sau khi mi người đưa ra ý kiến,sẽ cùng tho lun

 

( あめ ) が ( ) んだ( あと ) で、外出( がいしゅつ ) します。

Sau khi tnh mưa sẽ đi ra ngoài

 

祖父( そふ ) は 退院( たいいん ) した( あと ) で、元気( げんき ) に なりました。

Ông sau khi xut vin đã khe hơ

 

あなたの仕事( しごと ) が ( ) わった( あと ) で、( ) いましょう。

Chúng ta sẽ gp sau khi công vic ca bn kết thúc

 

山口( やまぐち ) さんは 三回( さんかい ) も 失敗( しっぱい ) した( あと ) で、( あきら ) めないで、もっと 頑張( がんば ) ります。

Anh YaMaGuChi sau 3 ln tht bi vn không t b,c gng hơn na

 

火事( かじ ) が ( ) こった( あと ) で、( ) ぐ ( そと ) へ ( ) て、114番号( ばんごう ) で 電話( でんわ ) してください。

Sau khi ha hon xy ra,Ngay lp tc ra ngoài,Hãy đin thoi  s 114

 

( かあ ) さんが ( ) んだ( あと ) で、お父さんは 一人( ひとり ) で ( ) きて、子供( こども ) たちを 世話( せわ ) しました。

Sau khi người m chết,người cha đã sng 1 mình và chăm sóc nhng đa con

 

( みな ) さん、( すこ ) し ( やす ) んだ( あと ) で、仕事( しごと ) を ( つづ ) けましょう。

Mi người、sau khi ngh chút xíu chúng ta sẽ tiếp tc công vi

 

日本人( にほんじん ) は 食事( しょくじ ) した( あと ) で、 “ごちそうさまでした”と ( ) います。

Người Nht sau khi dùng ba thì nói  、“ ごちそうさまでした ”

 

( わたし ) は 毎日( まいにち )  勉強( べんきょう ) した( あと ) で テニスを します。

Mi ngày tôi chơi tennis sau khi hc bài

 

( わたし ) と ( わか ) れた( あと ) で 、( かれ ) は ( えき ) に ( ) かいました。

Sau khi chia tay tôi anh y đi v hướng nhà ga

 

彼女( かのじょ ) は 部屋( へや ) を 片付( かたづ ) けた( あと ) で 外出( がいしゅつ ) しました。

Cô y đã đi ra ngoài sau khi dn dp phòng

 

( あめ ) が ( ) った( あと ) で 植物( しょくぶつ ) が すくすく ( そだ ) ちます。

Thc vt sinh sôi nhanh chóng sau khi mưa xung

 

( かれ ) は 三十年間( さんじゅうねんかん )  ( つと ) めた( あと ) で、その会社( かいしゃ ) を 退職( たいしょく ) しました。

Sau khi làm vic 30 năm,ông y đã t chc công ty đó

 

不幸( ふこう ) 年月( ねんげつ ) を ( おく ) った( あと ) で ( かれ ) は 彼女( かのじょ ) と 離婚( りこん ) しました。

Anh y đã ly hôn cô y sau nhng ngày tháng không hnh phúc

 

 

 

てから

 

ĐỘNG TỪ  
Nhóm 1  

()

 

()わない

 

()った

()って

()わなかった

 

   

()

 

()かない

 

()いた

()いて

()かなかった

 

   

(およ)

 

(およ)がない

 

(およ)いだ

(およ)いで

(およ)がなかった

 

   

(はな)

 

(はな)さない

 

(はな)した

(はな)して

(はな)さなかった

 

   

()

 

()たない

 

()った

()って

()たなかった

 

   

()

 

()なない

 

()んだ

()んで

()ななかった

 

   

()

 

()まない

 

()んだ

()んで

()まなかった

 

   

(かえ)

 

(かえ)らない

 

(かえ)った

(かえ)って

(かえ)らなかった

 

   

(あそ)

 

(あそ)ばない

 

(あそ)んだ

(あそ)んで

(あそ)ばなかった

 

   
Nhóm 2  

くれる ( )

 

くれない ( )

 

くれた ( )

くれて)

くれなかった ( )

 

   

()べる

 

()べない

 

()べた

()べて

()べなかった

 

   
Đặc biệt  

()きる

 

()きない

 

()きた

()きて

()きなかった

 

   

()びる

 

()びない

 

()びた

()びて

()びなかった

 

   
Nhóm 3  

する ( )

 

しない ( )

 

した ( )

して

しなかった ( )

 

   

()

 

()ない

 

()

(

()なかった

 

 

 

毎晩( まいばん )  ( さら ) を ( あら ) ってから、お( ねえ ) さんが テレビを ( ) ます。

Mi đêm sau khi ra bát, em gái tôi xem TV.

 

毎朝( まいあさ )  ( いぬ ) に ( えさ ) を やってから、お( とう ) さんが 新聞( しんぶん ) を ( ) みます。

Mi bui sáng Sau khi cho chó ăn, b tôi đc báo

 

一時間( いちじかん )  ( ある ) いてから、私達( わたしたち ) は ( ) まって ちょっと 休憩( きゅうけい ) しました。

Sau khi đi b mt gi, chúng tôi dng li và ngh gii lao mt chút.

 

( みな ) さんの意見( いけん ) を ( ) いてから、旅行( りょこう ) 場所( ばしょ ) 時間( じかん ) を ( ) めましょう。

Hãy quyết đnh đa đim và thi gian ca chuyến đi sau khi lng nghe ý kiến ca mi người

 

( おお ) きい公園( こうえん ) で 一時間( いちじかん ) も ( さが ) してから、やっと ( あい ) する子犬( こいぬ ) を ( ) つけました。

Sau khi tìm kiếm mt gi trong mt công viên ln, cui cùng tôi đã tìm thy chú chó con yêu quý ca mình.

 

( ふる ) い建物を ( こわ ) してから、( かれ ) らは そちらで ( あたら ) しいスーパーを ( ) てます。

Sau khi phá hy tòa nhà cũ, h sẽ xây dng mt siêu th m đó.

 

( なが ) ( あいだ )  ( ) ってから、 ( あし ) が しびれました。

Sau khi đng mt lúc lâu, chân tôi tr nên tê.

 

両親( りょうしん ) が ( ) んでから、その可愛( かわい ) そうな( ) は 田舎( いなか ) で 一人暮( ひとりぐ ) らしを しました。

Sau khi cha m qua đi, đa tr ti nghip sng mt mình  nông thôn.

 

一週間( いっしゅうかん )  会社( かいしゃ ) を ( やす ) んでから、( わたし ) 健康( けんこう ) は ( ) く なりました。

Sau mt tun ngh làm, sc khe ca tôi tr nên tt hơn. 

 

( さけ ) に とても ( よわ ) いです から、三杯( さんばい )  ( ) んでから、頭が ( すご ) く ( いた ) く なりました。

Tôi rt yếu rượu, vì vy sau khi ung ba ly, đu tôi rt đau.

 

高校( こうこう ) ( とき ) 学校( がっこう ) が ( ) わってから、よく サッカーを しました。

Thi trung hc, tôi thường chơi bóng đá sau gi hc.

 

( かれ ) が 日本( にほん ) を ( ) ってから 十年( じゅうねん ) に なりました。

Đã mười năm k t khi ông y ri Nht Bn.

 

泥棒( どろぼう ) が ( くら ) く なってから ( ) げました。 

Nhng tên trm b chy sau khi tri ti.

 

授業( じゅぎょう ) が ( はじ ) まってから、スマホを 使( つか ) わないでください。

Vui lòng không s dng đin thoi thông minh ca bn sau khi lp hc bt đu.

 

その( こと ) を きちんと ( かんが ) えてから もう一度( いちど )  相談( そうだん ) しましょう。

Chúng ta hãy suy nghĩ v nó mt cách k lưỡng và sau đó bàn bc 1 ln na.

 

仕事( しごと ) を ( ) えてから 部屋( へや ) を 片付( かたづ ) けしてください。

Vui lòng dn dp phòng sau khi hoàn thành công vic.

 

( まど ) を ( ) けてから、部屋( へや ) は ( すず ) しく なりますよ。

Sau khi m ca s, căn phòng sẽ mát m.

 

( みな ) さんが ( ) かけてから、部屋( へや ) は ( しず ) かに なりました。

Căn phòng tr nên yên tĩnh sau khi mi người ra ngoài.

 

( ) を ( ) げてから、 質問( しつもん ) を ( こた ) えてください。

Giơ tay lên và sau đó tr li câu hi.

 

毎晩( まいばん )  宿題( しゅくだい ) を ( ) ませてから、( おとうと ) は ゲームを ( たの ) しみます。

Mi đêm sau khi hoàn thành bài tp v nhà, em trai tôi chơi game 

 

( わたし ) が ( いえ ) を ( ) てから、五分後( ごふんあと )  ( あめ ) が ( ) ( ) しました。

Tri bt đu mưa năm phút sau khi tôi ri khi nhà.

 

煙草( たばこ ) を ( ) めてから、体重( たいじゅう ) が どんどん ( ) えました。

K t khi tôi b thuc lá, cân nng ca tôi đã tăng lên nhanh chóng.

 

( あか ) ちゃんが ( ) まれてから、( かれ ) らは 週末( しゅうまつ ) にも めったに ( ) かけません。

K t khi em bé được sinh ra, h hiếm khi ra ngoài ngay c vào cui tun.

 

色々( いろいろ ) 資料( しりょう ) を ( あつ ) めてから、彼女( かのじょ ) は 英語( えいご ) で 素晴( すば ) らしい論文( ろんぶん ) を ( ) きました。

Sau khi thu thp nhiu tài liu khác nhau, cô đã viết mt lun án tuyt vi bng tiếng Anh.

 

手術( しゅじゅつ ) を してから、お( かあ ) さんの体調( たいちょう ) は だんだん よく なりました。

Sau phu thut, tình trng th cht ca m tôi dn được ci thin.

 

郊外( こうがい ) に 引越( ひっこ ) ししてから、四年( よんねん ) に なりました。

Đã bn năm k t khi tôi chuyn đến vùng ngoi ô.

 

自分( じぶん ) ( ふく ) を 洗濯( せんたく ) してから、二時間前( にじかんまえ )  ( あに ) は ( ) かけました。

Hai tiếng trước, anh trai tôi đi ra ngoài sau khi git qun áo.

 

明日( あした )  コンビニで ( ) ( もの ) してから、祖父母( そふぼ ) を 訪問( ほうもん ) します。

Tôi sẽ đến thăm ông bà sau khi mua sm ti mt ca hàng tin li vào ngày mai.

 

もう一度( いちど )  確認( かくにん ) してから、また 連絡( れんらく ) します。

Tôi sẽ liên h li vi bn sau khi xác nhn thêm mt ln n

 

来年( らいねん )  引退( いんたい ) してから、海外( かいがい ) に 旅行( りょこう ) します。

Sau khi ngh hưu vào năm ti, tôi sẽ đi du lch nước ngoài.

 

 

の前、の後

 

今晩( こんばん )  宿題( しゅくだい ) を ( ) えてから その( ほん ) を ( ) みます。

Ti nay tôi sẽ đc cun sách này sau khi làm xong bài tp v nhà.

 

( わたし ) は 毎晩( まいばん )  レポートを ( ) ませてから、テレビで サッカーを ( たの ) しみます。

Mi ti sau khi hoàn thành báo cáo, tôi tn hưởng bóng đá trên TV.

 

約束( やくそく ) してから 明日( あした )  ( かれ ) を 見舞( みま ) いしてください。

Sau khi hn thì hãy thăm anh y vào ngày mai.

 

( かれ ) は 仕事( しごと ) を くびに なってから、( なが ) ( あいだ )  困難( こんなん ) に なりました。

Sau khi b đui vic, anh đã tri qua mt thi gian dài khó khăn.

 

電話( でんわ ) を してから、( かれ ) は ( ) ぐ そちらに ( ) きました。

Sau khi gi đin thoi, anh y đã đến đó ngay.

 

誕生日( たんじょうび ) を ( わす ) れてから 恋人( こいびと ) が ( わたし ) に ( つめ ) たく しました。

Sau khi tôi quên sinh nht thì người yêu lnh lùng vi tôi 

 

その( こと ) を よく ( かんが ) えてから 自分( じぶん ) 意見( いけん ) を ( ) べてください。

Sau suy nghĩ k thì hãy đưa ra ý kiến ca bn.

 

( わたし ) は ( さけ ) を ( ) んでから 絶対( ぜったい ) に 運転( うんてん ) しません。

Tôi không bao gi ung rượu ri lái xe.

 

XEM THEM

 

( あに ) は いつも シャワーを ( ) びてから、( ) ます。

Anh trai lúc nào cũng tm ri sau đó mi ng

 

( わたし ) は 毎朝( まいあさ )  ご( はん ) を ( ) べてから、学校( がっこう ) へ ( ) ます。

Tôi mi sáng sau khi ăn cơm ri mi ti trường

 

明日( あした )  ( うち ) へ ( かえ ) ってから、映画館( えいがかん ) へ ( ) きます。

Ngày mai sau khi tr v nhà sẽ đi Rp Phim

 

授業( じゅぎょう ) が ( ) わってから、大学生( だいがくせい ) が ( りょう ) へ ( かえ ) ります。

Sau khi gi hc kết thúc ,sinh viên tr v ký túc xá

 

煙草( たばこ ) を ( ) めてから、( からだ ) は ( ふと ) く なります。

Sau khi b thuc,cơ th sẽ mp lên

 

映画( えいが ) が ( ) わってから、勉強( べんきょう ) してください。

Hãy hc bài sau khi b phim kết thúc

 

( ) を ( ) げてから 意見( いけん ) を 発表( はっぴょう ) してください。

Hãy giơ tay và phát biu ý kiến

 

( あに ) は 昼食( ちゅうしょく ) してから、( ) かけました。

Anh trai đi ra ngoài sau khi dùng ba trưa

 

彼女( かのじょ ) は 結婚( けっこん ) してから 大学( だいがく ) に ( はい ) りました。

Cô y sau khi kết hôn thì vào đi hc

 

( わたし ) は 学校( がっこう ) が ( ) わってから テニスを します。

Sau khi gi hc kết thúc tôi sẽ chơi tennis

 

( いもうと ) は 宿題( しゅくだい ) を ( ) えてから 漫画( まんが ) を ( ) ます。

Sau khi làm bài tp xong em gái xem tivi

 

仕事( しごと ) を ( ) えてから、( きみ ) に 電話( でんわ ) を かけます。

Sau khi kết thúc công vic sẽ đin thoi cho bn

 

Số câu đúng : 0/51
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án