Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nguyệt Diệu Nhật

月曜日(げつようび

)

Thứ 2
Hỏa Diệu Nhật

火曜日(かようび

)

Thứ 3
Thủy Diệu Nhật

水曜日(すいようび

)

Thứ 4
Mộc Diệu Nhật

木曜日(もくようび

)

Thứ 5
Kim Diệu Nhật

金曜日(きんようび

)

Thứ 6
Thổ Diệu Nhật

土曜日(どようび

)

Thứ 7
Nhật Diệu Nhật

日曜日(にちようび

)

Chủ Nhật
Nhất Tạc Nhật

一昨日(おととい

)

Hôm kia
Tạc Nhật

昨日(きのう

)

Hôm qua
Kim Nhật

今日(きょう

)

Hôm nay
Minh Nhật

明日(あした

)

Ngày mai
Minh Diệu Nhật

明後日(あさって

)

Ngày mốt
Chu

(しゅう

)

Tuần
Tiên Chu

先週(せんしゅう

)

Tuần rồi
Kim Chu

今週(こんしゅう

)

Tuần này
Lai Chu

来週(らいしゅう

)

Tuần sau
Nguyệt

(がつ

)

Tháng
Nguyệt

(げつ

)

Tháng
Nguyệt

(つき

)

Tháng
Tiên Nguyệt

先月(せんげつ

)

Tháng rồi
Kim Nguyệt

今月(こんげつ

)

Tháng này
Lai Nguyệt

来月(らいげつ

)

Tuần sau
Khứ Niên

去年(きょねん

)

Năm rồi
Tạc Niên

昨年(さくねん

)

Năm rồi
Kim Niên

今年(こんねん

)

Năm nay
Kim Niên

今年(ことし

)

Năm nay
Lai Niên

来年(らいねん

)

Năm sau
Hà Thời

何時(なんじ

)

Mấy giờ
Hà Diệu Nhật

何曜日(なんようび

)

Thứ mấy
Hà Nhật

何日(なんにち

)

Ngày mấy
Hà Nguyệt

何月(なんがつ

)

Tháng mấy
Hà Niên

何年(なんねん

)

Năm mấy
Hà Thời Gian

何時間(なんじかん

)

Mấy tiếng
Hà Chu Gian

何週間(なんしゅうかん

)

Mấy tuần
Hà Nguyệt

何ケ月(なんかげつ

)

Mấy tháng
Phiền

(うるさ)

Ồn ào
Quái

(あや)しい

Khả nghi
Tích

()しい

Đáng tiếc
Chính

(ただ)しい

Chính xác
Ấu

(おさな)

Rất trẻ
Dục

()しい

Mong muốn
Thiểu

(すく)ない

Ít
Đa

(おお)

Nhiều
Tế

(こま)かい

Chi tiết
Bạc

(うす)

Mỏng manh
Nồng

()

Nồng đặc
Bố

(こわ)

Đáng sợ
Khả Ái

可愛(かわい)

Dễ thương
Thâm

(ふか)

Sâu
Thiển

(あさ)

Cạn
Hiền

(かしこ)

Thông minh
 

しつこい

Lằng nhằng
Mang

(いそが)しい

Bận rộn
Trân

(めずら)しい

Hiếm
Đại Nhân

大人(おとな)しい

Ngoan ngoãn
Tiện

(うらや)ましい

Ghen tị

ないで、てください

First, we learn h

ないで、てください

First, we learn how to make the て form of the Verb

The てform is made by changing た and だ of the たform into て and で respectively.

We combine てform of the Verb with ください to  ask someone to do something. This grammar means “Please do something...”

We combine ないform of the Verb with でください to ask someoone NOT to do something. This grammar means “Please don’t do something...”

 

 

てください

 

ĐỘNG TỪ  
Nhóm 1  

()

 

()わない

 

()った

()って

()わなかった

 

   

()

 

()かない

 

()いた

()いて

()かなかった

 

   

(およ)

 

(およ)がない

 

(およ)いだ

(およ)いで

(およ)がなかった

 

   

(はな)

 

(はな)さない

 

(はな)した

(はな)して

(はな)さなかった

 

   

()

 

()たない

 

()った

()って

()たなかった

 

   

()

 

()なない

 

()んだ

()んで

()ななかった

 

   

()

 

()まない

 

()んだ

()んで

()まなかった

 

   

(かえ)

 

(かえ)らない

 

(かえ)った

(かえ)って

(かえ)らなかった

 

   

(あそ)

 

(あそ)ばない

 

(あそ)んだ

(あそ)んで

(あそ)ばなかった

 

   
Nhóm 2  

くれる ( )

 

くれない ( )

 

くれた ( )

くれて)

くれなかった ( )

 

   

()べる

 

()べない

 

()べた

()べて

()べなかった

 

   
Đặc biệt  

()きる

 

()きない

 

()きた

()きて

()きなかった

 

   

()びる

 

()びない

 

()びた

()びて

()びなかった

 

   
Nhóm 3  

する ( )

 

しない ( )

 

した ( )

して

しなかった ( )

 

   

()

 

()ない

 

()

(

()なかった

 

 

 

 

( ひま ) ( とき ) 、お( かあ ) さんの家事( かじ ) を 手伝( てつだ ) ってください。

Khi rnh ri, hãy giúp m làm vic nhà.

 

毎晩( まいばん )  十時( ととき ) ( まえ ) に、( さら ) を 全部( ぜんぶ )  ( あら ) ってください。

Vui lòng ra tt c bát đĩa mi ti trước 10 gi.

 

ここに 子供( こども ) が いますから、そこで 煙草( たばこ ) を ( ) ってください。

Có tr em  đây, vì vy hãy hút thu đó.

 

一日( いちにち ) に ( すく ) なくとも 三回( さんかい )  ( ) を ( みが ) いてください。

Vui lòng đánh răng ít nht ba ln mt ngày

 

とても ( ちか ) い ですから、学校( がっこう ) まで ( ある ) いてください。

Vì nó rt gn, vì vy hãy đi b đến trường 

 

( きゃく ) さんは そろそろ ( ) ますよ、( はや ) く テーブルを ( ) いてください。

Khách hàng sp đến, vui lòng lau bàn càng sm càng tt.

 

( いっ ) ( ) ( げつ ) ( あと )  借金( しゃっきん ) を 全部( ぜんぶ )  ( かえ ) してください。

Vui lòng tr li tt c các khon n mt tháng sau đó 

 

どこか 安全( あんぜん ) ( ところ ) に この( めずら ) しい( もの ) を ( かく ) してください。

Vui lòng giu đ vt quý hiếm này  đâu đó  nơi an toàn 

 

明日( あした )  用事( ようじ ) が たくさん ありますから、六時( ろくじ ) ( まえ ) に ( ) こしてください。

Vì ngày mai tôi có rt nhiu vic, vì vy hãy đánh thc tôi dy trước 6 gi.

 

明日( あした )  使( つか ) います から、( ) ぐ バイクを ( なお ) してください。

Vì tôi sẽ s dng nó vào ngày mai, vì vy hãy sa xe đp ca tôi ngay lp tc.

 

健康( けんこう ) に ( ) いです から、よく ジュースを ( ) んでください。

Vì nó tt cho sc khe ca bn, vì vy hãy ung nước trái cây thường xuyên.

 

勉強( べんきょう ) に ( やく ) に ( ) ちますから、よく 色々( いろいろ ) ( ほん ) を ( ) んでください。

Vui lòng đc nhiu cun sách khác nhau thường xuyên vì nó sẽ hu ích cho vic hc.

 

もう ( ) ぐ ( もど ) ります から。そちらで ちょっと ( ) ってください。

Bi vì tôi sẽ sm tr li nên hãy đi mt chút  đó.

 

景色( けしき ) は 綺麗( きれい ) です から、そちらで たくさん 写真( しゃしん ) を ( ) ってください。

Vì phong cnh đp nên hãy chp tht nhinh  đó.

 

この( あた ) りは ( よる )  とても ( あぶ ) ない ですよ。午後( ごご )  九時( くじ ) ( まえ ) に ( かえ ) ってください。

Khu vc này rt nguy him vào ban đêm. Vui lòng tr v trước 9 gi ti.

 

このバイクは まだ ( ) い ですが、もう ( ) りませんから、直ぐ ( ) ってください。

Chiếc xe máy này vn tt, nhưng tôi không cn nó na, vì vy hãy bán nó ngay lp tc.

 

今日( きょう ) は とても ( さむ ) い ですね。( あたた ) かいコーヒーを ( つく ) ってください。

Hôm nay tri rt lnh, phi không? Vui lòng pha cà phê m.

 

今回( こんかい ) 仕事( しごと ) は ( すご ) く 大変( たいへん )  ですよ。頑張( がんば ) ってください。

Ln này công vic rt vt v. Hãy c gng hết sc.

 

必要( ひつよう )  ですから、 封筒( ふうとう ) に この切手( きって ) を 二枚( にまい )  ( ) ってください。

Vì cn thiết, vui lòng dán hai trong s nhng con tem này trên phong bì.

 

バイクの運転( うんてん ) ( とき ) 、 ちゃんと ヘルメットを ( かぶ ) ってください。

Vui lòng đi mũ bo him đúng cách khi lái xe máy.

 

その安全( あんぜん ) 場所( ばしょ ) で ( とお ) りを 横切( よこぎ ) ってください。

Vui lòng băng qua đường  nơi an toàn đó.

 

( ) きな( もの ) を ( なん ) でも 自由( じゆう ) に ( えら ) んでください。

Hãy thoi mái chn bt c th gì bn thích.

 

運動( うんどう ) は 健康( けんこう ) に ( ) いですから、授業( じゅぎょう ) ( あと ) 、よく ( そと ) で ( あそ ) んでください。

Vì vn đng tt cho sc khe ca bn, vì vy hãy chơi bên ngoài thường xuyên sau gi hc.

 

私達( わたしたち ) は 会社( かいしゃ ) に ( おく ) れる かもしれない、もっと ( いそ ) いでください。

Chúng ta có th đến mun vi công ty, vui lòng nhanh hơn.

 

この( あた ) りの( かわ ) は とても 綺麗( きれい )  です、よく ( およ ) いでください。

Dòng sông xung quanh đây rt sch, hãy bơi thường xuyên.

 

名前( なまえ ) と 電話( でんわ ) 番号( ばんごう ) と 住所( じゅうしょ ) を ( おし ) えてください。

Vui lòng cho tôi biết tên, s đin thoi và đa ch ca bn.

 

毎日( まいにち )  漢字( かんじ ) を ( すく ) なくとも ( いつ ) つ ( おぼ ) えてください。

Hãy ghi nh ít nht 5 ch kanji mi ngày.

 

これは 四回目( よんかいめ )  ですよ。自分( じぶん ) 失敗( しっぱい ) 原因( げんいん ) を よく ( かんが ) えてください。

Đây là ln th tư. Hãy suy nghĩ k v nguyên nhân tht bi ca bn.

 

二十分( にじゅっぷん )  休憩( きゅうけい ) しましょう。それから 作業( さぎょう ) を ( つづ ) けてください。

Chúng ta hãy gii lao trong 20 phút. Sau đó tiếp tc làm vic.

 

( すご ) く ( あつ ) いです から、( まど ) を ( ) けてください。

Tri rt nóng, vì vy hãy m ca s.

 

( みんな ) に 来年( らいねん ) ( あたら ) しい計画( けいかく ) を ( ) せてください。

Hãy cho mi người thy nhng kế hoch mi cho năm ti.

 

健康( けんこう ) に ( ) いです から、たくさん 果物( くだもの ) と 野菜( やさい ) を ( ) べてください。

Bi vì nó tt cho sc khe, vì vy hãy ăn nhiu trái cây và rau qu.

 

煙草( たばこ ) と ( さけ ) は 健康( けんこう ) に ( ) くない ですから。( ) ぐ ( ) めてください。

Bi vì thuc lá và rượu không tt cho sc khe ca bn. Xin hãy dng li ngay lp tc.

 

来年( らいねん )  小学校( しょうがっこう ) に ( はい ) りますから、明日( あした ) から 六時( ろくじ ) に ( ) きてください。

Vì sẽ vào trường tiu hc vào năm ti nên hãy dy lúc 6 gi k t ngày mai.

 

運動( うんどう ) は 健康( けんこう ) に とても ( ) いです から、毎朝( まいあさ )  ( すく ) なくとも 三十分( さんじゅっぷん )  運動( うんどう ) してください。

Tp th dc rt tt cho sc khe ca bn, vì vy hãy tp th dc ít nht 30 phút mi sáng.

 

部屋( へや ) は ( すご ) く ( きたな ) い ですよ、( ) ぐ 掃除( そうじ ) してください。

Phòng rt bn, vui lòng dn dp ngay lp tc.

 

( みな ) さんは もう ( つか ) れましたね。二十分( にじゅっぷん )  休憩( きゅうけい ) してください。

Mi người đu mt mi ri. Vui lòng ngh gii lao trong 20 phút.

 

名前( なまえ ) 電話( でんわ ) 番号( ばんごう ) 住所( じゅうしょ ) 、メールアドレスを 確認( かくにん ) してください。

Vui lòng xác nhn tên, s đin thoi, đa ch và đa ch email ca bn.

 

病気( びょうき ) は まもなく ( なお ) りますから、安心( あんしん ) してください。

Bnh sẽ sm khi nên hãy yên tâm.

 

大学( だいがく ) に お( かね ) が たくさん かかりますよ。( いま ) から 貯金( ちょきん ) してください。

Vì tn rt nhiu tin cho trường đi hc. Hãy tiết kim tin t bây gi.

 

XEM THEM

 

( ) ぐ ここ へ ( ) てください。

Hãy đến đây ngay lp t

 

もう 十一時( じゅういちじ )  です、( ) てください。

Đã 11 gi.Hãy ng đi

 

( みな ) さん、( ) ってください。

Mi người hãy đng lên

 

この( せき ) に ( すわ ) ってください。

Hãy ngi ch này

 

もう 八時( はちじ )  です。( ) きてください。

Đã 8 gi ri.Hãy thc dy đi

 

このメイルを 桑田( くわた ) さんに ( おく ) ってください。

Hãy gi mail này cho ngài KuWaDa

 

韓国語( かんこくご ) で レポートを ( ) いてください。

Hãy viết báo cáo bng tiếng Hàn

 

三時間( さんじかん ) も ( さん ) ました。( ) ぐ テレビを ( ) してください。

Đã xem đến 3 tiếng ri.Hãy tt Tivi ngay

 

( みな ) さんは もう ( つか ) れました、ちょっと ( やす ) んでください。

Mi người đã mt ri.Hãy ngh chút xíu

 

( みな ) さん、この問題( もんだい ) を まだ 解決( かいけつ ) しませんでした、もう一度( いちど )  相談( そうだん ) してください。

Nào mi người, vn đ này vn chưa được gii quyết.Hãy bàn bc ln na

 

各人( かくじん ) は この問題( もんだい ) に 自分( じぶん ) 意見( いけん ) を 発表( はっぴょう ) してください。

Tng người hãy đưa ra ý kiến ca riêng mình v vn đ này

 

すみません、きたろ先生( せんせい ) は ( いま )  ( いそが ) しい です、ちょっと ( ) ってください。

Xin li, Ngài KiTaRo bây gi đang bn.Hãy đi 1 chút

 

来週( らいしゅう )  試験( しけん ) が あります、もう一度( いちど )  復習( ふくしゅう ) してください。

Tun sau có bài kim tra.Hãy luyn tp li ln na

 

いつも ( あそ ) びます、うまく 時間( じかん )  を 利用( りよう ) してください。

Lúc nào cũng chơi.Hãy tn dng thi gian 1 cách thông minh

 

来週( らいしゅう )  土曜日( どようび ) に タイへ ( ) きます、飛行機( ひこうき ) のチケットを 予約( よやく ) してください。

Th 7 tun sau sẽ đi Thái.Hãy đt vé máy bay.

 

このレポートを 日本語( にほんご ) から ベトナム( ) に 翻訳( ほんやく ) してください。

Hãy dch tài liu này t tiếng Nht sang tiếng Vit

 

コートを ( ) いでください。

Hãy ci áo khoác

 

( した ) を ( ) してください。

Hãy thè lưỡi ra

 

あなたの名前( なまえ ) を ( おし ) えてください。

Hãy cho biết tên ca bn

 

帽子( ぼうし ) を ( かぶ ) ってください。

Hãy đi nón

 

あなたの切符( きっぷ ) を ( ) せてください。

Hãy cho xem vé ca bn

 

( わたし ) に 柔道( じゅうどう ) を ( おし ) えてください。

Hãy dy tôi nhu đo

 

( そと ) は ( さむ ) い です、( くつ ) を ( ) いてください。

Bên ngoài tri lnh,hãy đeo giày

 

部屋( へや ) は ( くら ) い です、( まど ) を ( ) けてください。

Căn phòng hơi ti hãy m ca s

 

この漢字( かんじ ) を ( すこ ) し ( おし ) えてください。

Hãy dy chút xíu v hán t

 

( わたし ) に ミンさんの電話( でんわ ) 番号( ばんごう ) を ( おし ) えてください。

Hãy cho tôi biết s đin thoi ca anh Minh

 

あなたの生年月日( せいねんがっぴ ) を ( おし ) えてください。

Hãy cho tôi biết ngày tháng năm sinh ca bn

 

あなたの運転免許証( うんてんめんきょしょう ) を ( ) せてください。

Hãy cho tôi xem giy phép lái xe ca bn

 

( みな ) さん、( ) ぐ ( まえ ) に ( すす ) んでください。

Mi người hãy tiến v phía trước ngay lp tc

 

中田先生( なかたせんせい ) ( ところ ) へ これを ( はこ ) んでください。

Hãy mang cái này đến thy Nakata

 

ここに 子供( こども ) が います、( ) ぐ 煙草( たばこ ) を ( ) してください。

 đây có tr em hãy tt thuc ngay lp tc

 

 

 

 

 

ないでください

 

ĐỘNG TỪ  
Nhóm 1  

()

 

()わない

 

()った

()って

()わなかった

 

   

()

 

()かない

 

()いた

()いて

()かなかった

 

   

(およ)

 

(およ)がない

 

(およ)いだ

(およ)いで

(およ)がなかった

 

   

(はな)

 

(はな)さない

 

(はな)した

(はな)して 

(はな)さなかった

 

   

()

 

()たない

 

()った

()って

()たなかった

 

   

()

 

()なない

 

()んだ

()んで

()ななかった

 

   

()

 

()まない

 

()んだ

()んで

()まなかった

 

   

(かえ)

 

(かえ)らない

 

(かえ)った

(かえ)って

(かえ)らなかった

 

   

(あそ)

 

(あそ)ばない

 

(あそ)んだ

(あそ)んで

(あそ)ばなかった

 

   
Nhóm 2  

くれる ( )

 

くれない ( )

 

くれた ( )

くれて)

くれなかった ( )

 

   

()べる

 

()べない

 

()べた

()べて

()べなかった

 

   
Đặc biệt  

()きる

 

()きない

 

()きた

()きて

()きなかった

 

   

()びる

 

()びない

 

()びた

()びて

()びなかった

 

   
Nhóm 3  

する ( )

 

しない ( )

 

した ( )

して

しなかった ( )

 

   

()

 

()ない

 

()

(

()なかった

 

 

 

ないでください

 

( わる ) い ですから、( うそ ) を ( ) わないでください。

Bi vì nó xu, xin đng nói di.

 

ここに 子供( こども ) が いますから、煙草( たばこ ) を ( ) わないでください。

Vui lòng không hút thuc vì có tr em  đây.

 

修理中( しゅうりちゅう )  ですから、冷蔵庫( れいぞうこ ) ( うえ ) に ( なに ) も ( ) かないでください。

Vui lòng không đt bt c th gì lên t lnh vì nó đang được sa cha.

 

( あぶ ) ない ですから、( ) に ( ちか ) づかないでください。

Vui lòng không đến gn ngn la vì nó nguy hi

 

( ろっ ) ( ) ( げつ ) だけ 日本語( にほんご ) を 勉強( べんきょう ) しました から、そんなに ( はや ) く ( はな ) さないでください。

Vì tôi ch hc tiếng Nht sáu tháng, xin đng nói nhanh như thế.

 

( ひと ) は ( おお ) い ですから、公園( こうえん ) で 子供( こども ) から ( ) を ( はな ) さないでください。

Bi vì có nhiu người Đng ri mt khi con cái trong công viên.

 

邪魔( じゃま )  ですから、この機械( きかい ) ( そば ) に ( ) たないでください。

Vui lòng không đng gn máy này vì gây cn tr.

 

( あぶ ) ない ですから、( あめ ) ( とき ) ( ) ( した ) に ( ) たないでください。

Vì nguy him nên vui lòng không đng dưới gc cây khi tri mư

 

もう ( おそ ) い ですね。( かれ ) らを ( ) たないでください。

Bi vì đã mun. Xin đng ch đi h.

 

健康( けんこう ) に ( ) くない ですから、( さけ ) を あまり ( ) まないでください。

Vui lòng không ung quá nhiu rượu vì nó không tt cho sc khe ca bn.

 

明日( あした ) 会議( かいぎ ) は とても 大切( たいせつ )  ですから、会社( かいしゃ ) を ( やす ) まないでください。

Vì cuc hp ngày mai rt quan trng, vì vy xin đng vng mt vi công ty.

 

( すご ) く ( あつ ) い ですから、( なべ ) に ( さわ ) らないでください。

Vui lòng không chm vào ni vì nó rt nóng.

 

少々( しょうしょう )  ( ) ってください。電話( でんわ ) を ( ) らないでください。

Xin hãy đi mt lúc. Vui lòng không tt đin thoi.

 

( あめ ) ( とき ) 、もしかしたら ( かみなり ) と 稲妻( いなずま ) が ある かもしれない ですから、( そと ) で ( あそ ) ばないでください。

Khi tri mưa, có th có sm sét, vì vy vui lòng không chơi bên ngoài.

 

( ) ( もの ) ( とき ) ( たか ) 品物( しなもの ) を ( えら ) ばないでください。

Khi mua sm, vui lòng không chn nhng món đ đt tin.

 

( あめ ) ( とき ) ( なが ) れは ( はや ) い ですから、この( かわ ) で ( およ ) がないでください。

Khi tri mưa, dòng chy xiết, vì vy vui lòng không bơ dòng sông này.

 

もう ( おそ ) いですよ。( さわ ) がないでください。( しず ) かに してください。

Đã mun ri. Đng gây n ào. Xin gi im lng.

 

その秘密( ひみつ ) は ( だれ ) にも ( つた ) えないでください。

Xin đng nói bí mt đó cho bt kỳ ai.

 

( ひと ) 名前( なまえ ) を 間違( まちが ) えないでください。とても 失礼( しつれい )  ですから。

Xin đng nhm tên ca người. Bi vì nó rt bt lch s.

 

この( あぶ ) ない( ) を ( にわ ) で ( ) えないでください。

Vui lòng không trng cây nguy him này trong vườn.

 

( そと ) は ( すご ) く ( さむ ) い ですから、( まど ) を ( ) けないでください。

Vui lòng không m ca s vì bên ngoài rt lnh.

 

( あと )  使( つか ) います から、会議室( かいぎしつ ) を 片付( かたづ ) けないでください。

Vui lòng không dn dp phòng hi ngh vì tôi sẽ s dng nó sau.

 

私達( わたしたち ) 結婚( けっこん ) を 両親( りょうしん ) に ( ) らせないでください。

Xin đng thông báo cho cha m v cuc hôn nhân ca chúng tôi.

 

ここに 勝手( かって ) に ゴミを ( ) てないでください。

Xin đng t ý vt rác  đây.

 

( たまご ) と 果物( くだもの ) を ( ) ぜないでください。

Không trn ln trng và trái cây.

 

( ほか ) ( ひと ) を じっと ( ) つめないでください。失礼( しつれい ) ですよ。

Xin đng nhìn chm chm vào người khác. Tht thô l 

 

食事( しょくじ ) ( まえ ) ( なに ) も ( ) べないでください。

Vui lòng không ăn bt c th gì trước ba ăn.

 

午後( ごご )  きっと ( あめ ) が ( ) る でしょう。( かさ ) を ( わす ) れないでください。

Chc chn sẽ mưa vào bui chiu. Đng quên chiếc dù ca bn.

 

明日( あした )  授業( じゅぎょう ) は 九時( くじ ) に ( はじ ) まります。( おく ) れないでください、

Gi hc sẽ bt đu lúc 9 gi ngày mai. Đng đến mun。

 

( とう ) さんは ( いま )  仕事中( しごとちゅう )  です。邪魔( じゃま ) しないでください。

Cha bây gi đang làm vic.  Đng làm phin.

 

勝手( かって ) に ( ほか ) ( ひと ) ( こと ) に 干渉( かんしょう ) しないでください。

Vui lòng không can thip vào công vic ca người khác mà không được phép.

 

( かあ ) さんは そろそろ ( かえ ) りますよ。心配( しんぱい ) しないでください。

M sp v nhà. Xin đng lo lng.

 

時間( じかん ) は 大切( たいせつ )  ですから。時間( じかん ) を 無駄( むだ ) に しないでください。

Thi gian rt quan trng. Xin đng lãng phí thi gian ca bn.

 

XEM THEM 

 

心配( しんぱい ) しないでください。

Xin đng lo lng

 

この( かわ ) は ( きたな ) い です、( およ ) がないでください。

Con sông này thì dơng bơi

 

その携帯( けいたい ) 電話( でんわ ) は 不便( ふべん )  です、( ) わないでください。

Đin thoi di đng đó thì bt tin.Đng mua

 

恋人( こいびと ) 誕生日( たんじょうび ) を ( わす ) れないでください。

Đng quên ngày sinh ca người Yêu

 

夜遅( よるおそ ) くまで 勉強( べんきょう ) しないでください。

Đng hc bài đến khuya

 

大丈夫( だいじょうぶ )  です、緊張( きんちょう ) しないでください。

Không sao đâu.Đng hi h

 

いつ 旅行( りょこう ) するか まだ ( ) かりません、飛行機( ひこうき ) のチケットを 予約( よやく ) しないでください。

Chưa biết khi nào đi du lch.Đng đt  vé máy bay.

 

あなたの健康( けんこう ) は 最近( さいきん )  ( わる ) く なりました、残業( ざんぎょう ) しないでください。

Sc khe ca bn do này đã xu đi. Đng tăng ca

 

明日( あした ) 会議( かいぎ ) は とても 大切( たいせつ )  です、遅刻( ちこく ) しないでください。

Cuc hp ngày mai rt quan trng.Đng đi tr.

 

その( ところ ) は ( あぶ ) ない です。散歩( さんぽ ) しないでください。

Khu vc đó nguy him.Đng đi do.

 

明日( あした )  先生( せんせい ) が 大切( たいせつ ) 知識( ちしき ) を ( おし ) えます、授業( じゅぎょう ) を 欠席( けっせき ) しないでください。

Ngày mai Giáo viên sẽ dy kiến thc quan trng.Đng vng mt trong gi hc

 

( そと ) は 大変( たいへん )  ( さむ ) い です、ドアを ( ) けないでください。

Bên ngoài rt lnh .Đng m ca

 

電話( でんわ ) で ( しゃべ ) りを ( つづ ) けないでください。

Đng tiếp tc tán gu bng đin thoi

 

( ねこ ) に ボールを ( ) げないでください。

Đng ném trái bóng vào con mèo

 

自分( じぶん ) ( ゆめ ) を ( あきら ) めないでください。

Đng t b gic mơ ca bn thân

 

ここに 子供( こども ) が います、煙草( たばこ ) を ( ) わないでください。

Ch này có tr em.Đng hút thuc

 

先生( せんせい ) ( つくえ ) ( うえ ) に ( なに ) も ( ) かないでください。

Đng đt bt c cái gì lên bàn ca Giáo viên

 

富士山( ふじさん ) は ( よる )  ( あぶ ) ない です、( のぼ ) らないでください。

Núi Phú Sĩ nguy him vào ban đêm. Đng trèo

 

( かべ ) に ( なに ) も ( ) らないでください。

Đng dán bt c cái gì lên tường.

 

ここに ゴミを ( ) てないでください。

Đng vt rác  đây

 

遠慮( えんりょ ) しないでください、自分( じぶん ) 意見( いけん ) を ( ) してください。

Xin đng ngn ngi,Hãy đưa ra ý kiến ca chính mình

 

どうしても 自分( じぶん ) ( ゆめ ) を ( あきら ) めないでください。

Du như thế nào đng t b gic mơ ca chính mình

 

この問題( もんだい ) を ( ) に しないでください。

Đng chú ý vn đ này

 

( はら ) を ( ) てないでください。

Đng ni gin

 

私達( わたしたち ) を 誤解( ごかい ) しないでください。

Đng hiu lm chúng tôi

 

( わたし ) を 無視( むし ) しないでください。

Đng ngó lơ tôi

 

( わたし ) に ( うそ ) を ( ) わないでください。

Đng nói di tôi

 

( まど ) から ( ) を ( ) さないでください。

Đng đưa tay ra khi ca s

 

( はな ) に ( さわ ) らないでください。

Đng chm vào hoa

 

( かがみ ) を ( ) らないでください。

Đng làm v kính

 

( ぼく ) ( くるま ) を ( さわ ) らないでください。

Đng chm vào xe hơi ca tôi

 

電話( でんわ ) を ( ) らないでください。

Đng ct đin thoi

 

Số câu đúng : 0/58
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án