• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hiềm

(いや)

Ghét
Phủ

(いや)

Không
Bội

(ばい)

Bội số
Xỉ

()

Răng
Diệp

()

Chi

(えだ)

Cành
Căn

()

Gốc
Cán

(みき)

Lõi
Hoa

(はな)

Hoa
Thực

(じつ)

Sự thật

(かわ)

Da
Cách

(かわ)

Da
Cái

(ふた)

Nấp Vung
Kiên

(かた)

Vai
Lượng

(りょう)

Lượng
Chất

(しつ)

Chất
Cốt

(ほね)

Xương
Tháp

(とう)

Tháp
Đinh

(くぎ)

Đinh
Châm

(はり)

Cây Kim

(はた)

Cờ
Phích

(くせ)

Tật xấu
Nhĩ

(えさ)

Mồi
Thảo

(くさ)

Cỏ
Thự Danh

署名(しょめい)

Kí tên
Ứng Viện

応援(おうえん)

Ủng hộ
Phản Đối

反対(はんたい)

Phản đối
Đồng Ý

同意(どうい)

Đồng ý
Hợp Đồ

合図(あいず)

Ra hiệu
Ác Thủ

握手(あくしゅ)

Bắt tay
Phách Thủ

拍手(はくしゅ)

Vỗ tay
Du Đoạn

油断(ゆだん)

Chểnh mãng
Phán Đoạn

判断(はんだん)

Phán đoán
Chân Tự

真似(まね)

Bắt chước
Thuyết Đắc

説得(せっとく)

Thuyết Phục
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Chấp nhận
Tử Vong

死亡(しぼう)

Tử vong
Thí Thực

試食(ししょく)

Ăn thử
Thí Ẩm

試飲(しいん)

Uống thử
Thí Trước

試着(しちゃく)

Mặc thử
Hứa Khả

許可(きょか)

Cho phép
 

どきどき

Trống ngực
 

ノック

Gõ cửa
Lai

()

Đến
 

する

Làm
 

sdsadsad

asdasd

asdasd

asdasd

asdsad

adasdasdsad

sadsadsad