- Cách đọc
Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
---|---|---|
Chỉ |
紙 |
Giấy |
Phát |
髪 |
Tóc |
Thần |
神 |
Thần |
Ngạch |
額 |
Trán |
Sỉ |
歯 |
Răng |
Diệp |
葉 |
Lá |
Thiệt |
舌 |
Lưỡi |
Thủ |
首 |
Cổ |
Hung |
胸 |
Ngực |
Phúc |
腹 |
Bụng |
Cừu |
尻 |
Đuôi |
Chửu |
肘 |
Cùi chỏ |
Tất |
膝 |
Đầu gối |
Tự |
寺 |
Chùa |
Dịch |
駅 |
Nhà ga |
Cảng |
港 |
Bến cảng |
Bình |
瓶 |
Bình |
Tửu |
酒 |
Rượu |
Trà |
茶 |
Trà |
Ca |
歌 |
Bài hát |
Khúc |
曲 |
Ca khúc |
Tích |
昔 |
Ngày xưa |
Xuất |
出る |
Ra ngoài |
Tẩm |
寝る |
Ngủ |
いる |
Có (Sinh vật) | |
Trước |
着る |
Mặc |
Kiến |
見る |
Nhìn |
Chẩn |
診る |
Khám bệnh |
Tự |
似る |
Giống nhau |
Khởi |
起きる |
Thức |
Xuất Lai |
出来る |
Có thể |
Lạc |
落ちる |
Rơi xuống |
Tá |
借りる |
Mượn |
Dục |
浴びる |
Tắm |
Thân |
伸びる |
Vươn ra |
Quá |
過ぎる |
Quá |
Túc |
足りる |
Đủ |
Bão |
飽きる |
Chán |
Sinh |
生きる |
Sinh sống |
Giáng |
降りる |
Xuống |
Cảm |
感じる |
Cảm giác |
Tín |
信じる |
Tin tưởng |
Cấm |
禁じる |
Cấm |
Mệnh |
命じる |
Ra lệnh |
Sỉ |
恥じる |
Xấu hổ |
Bế |
閉じる |
Đóng |