- Cách đọc
Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
---|---|---|
Triều |
朝 |
Sáng |
Trú |
昼 |
Trưa |
Vãn |
晩 |
Tối |
Dạ |
夜 |
Tối |
Xuân |
春 |
Xuân |
Hạ |
夏 |
Hạ |
Thu |
秋 |
Thu |
Đông |
冬 |
Đông |
Đạo |
道 |
Con đường |
Hải |
海 |
Đảo |
Tuyền |
泉 |
Suối |
Khâu |
丘 |
Đồi |
Hồ |
湖 |
Hồ |
Trì |
池 |
Ao |
Đảo |
島 |
Đảo |
Ca |
峠 |
Đèo |
Long |
滝 |
Thác |
Lâm |
林 |
Rừng |
Sâm |
森 |
Rừng rậm |
Lục |
緑 |
Cây xanh |
Sinh |
生まれる |
Được sinh ra |
ひかれる |
Bị cán | |
Phân |
分れる |
Chia ra |
Biệt |
別れる |
Chia tay |
Li |
離れる |
Cách rời |
Phá |
破れる |
Rách |
Lưu |
流れる |
Chảy |
Nịch |
溺れる |
Chết đuối |
Ẩn |
隠れる |
Lẩn trốn |
Bạo |
暴れる |
Quậy phá |
An Tâm |
安心 |
An tâm |
Tâm Phối |
心配 |
Lo lắng |
Thất Bại |
失敗 |
Thất bại |
Thành Công |
成功 |
Thành công |
Thuyết Minh |
説明 |
Giải thích |
Phát Minh |
発明 |
Phát minh |
Tảo Thoái |
早退 |
Về sớm |
Tương Đàm |
相談 |
Bàn bạc |
Hôn Ước |
婚約 |
Đính hôn |
Li Hôn |
離婚 |
Li hôn |
Kết Hôn |
結婚 |
Kết hôn |