• Cách đọc

 

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thần

(かみ)

Thần
Chỉ

(かみ)

Giấy
Bạch

(かみ)

Tóc
Khúc

(きょく)

Ca khúc
Ca

(うた)

Bài hát
Anh

(さくら)

Hoa anh đào
Ba

(なみ)

Sóng
Bích

(かべ)

Tường
Oản

(うで)

Cánh tay

(うら)

Mặt sau
Biểu

(おもて)

Mặt trước
Ấn

(しるし)

Kí hiệu
Bằng

(たな)

Cái kệ
Tức

(いき)

Hơi thở
Bố

(ふくろ)

Bao Túi
Du

(あぶら)

Dầu
Số

(かず)

Số
Bào

(あわ)

Bọt
Phấn

(こな)

Bột

姿(すがた)

Hình dáng
Ảnh

(かげ)

Bóng
Án Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
Chiêu Đãi

招待(しょうたい)

Mời mọc
Thiệu Giới

紹介(しょうかい)

Giới thiệu
Du Nhập

輸入(ゆにゅう)

Nhập khẩu
Du Xuất

輸出(ゆしゅつ)

Xuất khẩu
Khiếm Tịch

欠席(けっせき)

Vắng mặt
Xuất Tịch

出席(しゅっせき)

Có mặt
Huyên Hoa

喧嘩(けんか)

Cãi lộn
Quái Ngã

怪我(けが)

Bị thương
Kiến Vật

見物(けんぶつ)

Tham quan
Kiến Học

見学(けんがく)

Tham quan
Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ)

Đi ra ngoài
Ngoại Thực

外食(がいしょく)

Ăn ngoài
Tu Chính

修正(しゅうせい)

Chỉnh sửa
Tu Lí

修理(しゅうり)

Sửa chữa
Chú Ý

注意(ちゅうい)

Chú ý
Trung Cáo

忠告(ちゅうこく)

Cảnh báo
Cảnh Cáo

警告(けいこく)

Cảnh báo
Mệnh Lệnh

命令(めいれい)

Mệnh lệnh
Thôi Tiến

推薦(すいせん)

Đề cử
Trợ Ngôn

助言(じょげん)

Khuyển nhủ
Phỏng Vấn

訪問(ほうもん)

Thăm viếng
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt món
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Chất Vấn

質問(しつもん)

Hỏi