Hira - Kata |
Ý nghĩa |
---|---|
はる |
Mùa xuân |
|
|
なつ |
Mùa hạ |
|
|
あき |
Mùa thu |
|
|
ふゆ |
Mùa đông |
|
|
うき |
Mùa mưa |
|
|
かんき |
Mùa khô |
|
|
かいます |
Nuôi con vật |
|
|
ひろいます |
Nhặt lên |
|
|
すてます |
Vứt đi |
|
|
おします |
Ấn, đẩy |
|
|
ひきます |
Kéo |
|
|
ひきます |
Đàn |
|
|
きます |
Mặc (áo) |
|
|
はきます |
Mặc (Quần,váy,giày) |
|
|
かぶります |
Đội |
|
|
ぬぎます |
Cởi |
|
|
はずします |
Tháo |
|
|
かります |
Mượn |
|
|
かします |
Cho mượn |
|
|
かえします |
Trả lại |
|
|
なおします |
Sửa, Chữa |
|
|
およぎます |
Bơi |
|
|
さわぎます |
Làm ồn |
|
|
いそぎます |
Vội vã |
|
|
てつだいます |
Giúp đỡ |
|
|
たすけます |
Cứu giúp |
|
|
でかけます |
Đi ra ngoài |
|
|
みせます |
Cho xem |
|
|
まぜます |
Trộn lẫn |
|
|
やめます |
Từ bỏ |
|
|
あつめます |
Thu thập |
|
|
あびます |
Tắm |
|
|
きゅうけい |
Giải lao |
|
|
しんぱい |
Lo lắng |
|
|
あんしん |
An tâm |
|
|
そうじ |
Quét dọn |
|
|
しょくじ |
Dùng bữa |
|
|
せんたく |
Giặt giũ |
|
|
ふくしゅう |
Ôn tập |
|
|
れんしゅう |
Luyện tập |
|
|
しっぱい |
Thất bại |
|
|
せいこう |
Thành công |
|
|
きんえん |
Cấm thuốc lá |
|
|
きんし |
Cấm |
Ta ôn lại Thì và Thể của Danh từ và Động từ
Trong tiếng Nhật thì Tương Lai chia giống thì Hiện tại.
Phủ định | Khẳng định | |
---|---|---|
Danh từ | ||
Quá khứ |
ではありませんでした |
でした |
Hiện tại |
ではありません |
です |
Tương lai |
ではありません |
です |
Động từ | ||
Quá khứ |
のみませんでした |
のみました |
Hiện tại |
のみません |
のみます |
Tương lai |
のみません |
のみます |
Tiếp theo ta xem lại Phút, Giờ, Ngày, Thứ, Năm trong tiếng Nhật.
PHÚT
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いっぷん |
1 phút |
に |
2 |
にふん |
2 phút |
さん |
3 |
さんぷん |
3 phút |
よん |
4 |
よんぷん |
4 phút |
ご |
5 |
ごふん |
5 phút |
ろく |
6 |
ろっぷん |
6 phút |
なな |
7 |
ななふん |
7 phút |
はち |
8 |
はっぷん |
8 phút |
きゅう |
9 |
きゅうふん |
9 phút |
じゅう |
10 |
じゅっぷん |
10 phút |
じゅういち |
11 |
じゅういっぷん |
11 phút |
じゅうに |
12 |
じゅうにふん |
12 phút |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんぷん |
13 phút |
じゅうよん |
14 |
じゅうよんぷん |
14 phút |
じゅうご |
15 |
じゅうごふん |
15 phút |
じゅうろく |
16 |
じゅうろっぷん |
16 phút |
じゅうなな |
17 |
じゅうななふん |
17 phút |
じゅうはち |
18 |
じゅうはっぷん |
18 phút |
じゅうきゅう |
19 |
じゅうきゅうふん |
19 phút |
にじゅう |
20 |
にじゅっぷん |
20 phút |
|
なんぷん |
Mấy phút |
GIỜ
Hiragana | Ý nghĩa | Hiragana | Ý nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いちじ |
1 giờ |
に |
2 |
にじ |
2 giờ |
さん |
3 |
さんじ |
3 giờ |
よん |
4 |
よじ |
4 giờ |
ご |
5 |
ごじ |
5 giờ |
ろく |
6 |
ろくじ |
6 giờ |
しち |
7 |
しちじ |
7 giờ |
はち |
8 |
はちじ |
8 giờ |
く |
9 |
くじ |
9 giờ |
じゅう |
10 |
じゅうじ |
10 giờ |
じゅういち |
11 |
じゅういちじ |
11 giờ |
じゅうに |
12 |
じゅうにじ |
12 giờ |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんじ |
13 giờ |
じゅうよん |
14 |
じゅうよじ |
14 giờ |
じゅうご |
15 |
じゅうごじ |
15 giờ |
じゅうろく |
16 |
じゅうろくじ |
16 giờ |
じゅうしち |
17 |
じゅうしちじ |
17 giờ |
じゅうはち |
18 |
じゅうはちじ |
18 giờ |
じゅうく |
19 |
じゅうくじ |
19 giờ |
にじゅう |
20 |
にじゅうじ |
20 giờ |
|
なんじ |
Mấy giờ |
NGÀY
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
ついたち |
Ngày 1 |
に |
2 |
ふつか |
Ngày 2 |
さん |
3 |
みっか |
Ngày 3 |
よん |
4 |
よっか |
Ngày 4 |
ご |
5 |
いつか |
Ngày 5 |
ろく |
6 |
むいか |
Ngày 6 |
なな |
7 |
なのか |
Ngày 7 |
はち |
8 |
ようか |
Ngày 8 |
きゅう |
9 |
ここのか |
Ngày 9 |
じゅう |
10 |
とおか |
Ngày 10 |
じゅういち |
11 |
じゅういちにち |
Ngày 11 |
じゅうに |
12 |
じゅうににち |
Ngày 12 |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんにち |
Ngày 13 |
じゅうよん |
14 |
じゅうよっか |
Ngày 14 |
じゅうご |
15 |
じゅうごにち |
Ngày 15 |
じゅうろく |
16 |
じゅうろくにち |
Ngày 16 |
じゅうしち |
17 |
じゅうしちにち |
Ngày 17 |
じゅうはち |
18 |
じゅうはちにち |
Ngày 18 |
じゅうきゅう |
19 |
じゅうきゅうにち |
Ngày 19 |
にじゅう |
20 |
はつか |
Ngày 20 |
|
なんにち |
Ngày mấy |
THỨ TRONG TUẦN
Hiragana | Ý nghĩa |
---|---|
げつようび |
Thứ 2 |
かようび |
Thứ 3 |
すいようび |
Thứ 4 |
もくようび |
Thứ 5 |
きんようび |
Thứ 6 |
どようび |
Thứ 7 |
にちようび |
Chủ Nhật |
なんようび |
Thứ mấy |
THÁNG
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いちがつ |
Tháng 1 |
に |
2 |
にがつ |
Tháng 2 |
さん |
3 |
さんがつ |
Tháng 3 |
し |
4 |
しがつ |
Tháng 4 |
ご |
5 |
ごがつ |
Tháng 5 |
ろく |
6 |
ろくがつ |
Tháng 6 |
しち |
7 |
しちがつ |
Tháng 7 |
はち |
8 |
はちがつ |
Tháng 8 |
く |
9 |
くがつ |
Tháng 9 |
じゅう |
10 |
じゅうがつ |
Tháng 10 |
じゅういち |
11 |
じゅういちがつ |
Tháng 11 |
じゅうに |
12 |
じゅうにがつ |
Tháng 12 |
|
なんがつ |
Tháng mấy |
NĂM
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いちねん |
Năm 1 |
に |
2 |
にねん |
Năm 2 |
さん |
3 |
さんねん |
Năm 3 |
よん |
4 |
よねん |
Năm 4 |
ご |
5 |
ごねん |
Năm 5 |
ろく |
6 |
ろくねん |
Năm 6 |
しち |
7 |
しちねん |
Năm 7 |
はち |
8 |
はちねん |
Năm 8 |
きゅう |
9 |
きゅうねん |
Năm 9 |
じゅう |
10 |
じゅうねん |
Năm 10 |
じゅういち |
11 |
じゅういちねん |
Năm 11 |
じゅうに |
12 |
じゅうにねん |
Năm 12 |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんねん |
Năm 13 |
じゅうよん |
14 |
じゅうよねん |
Năm 14 |
じゅうご |
15 |
じゅうごねん |
Năm 15 |
じゅうろく |
16 |
じゅうろくねん |
Năm 16 |
じゅうなな |
17 |
じゅうななねん |
Năm 17 |
じゅうはち |
18 |
じゅうはちねん |
Năm 18 |
じゅうきゅう |
19 |
じゅうきゅうねん |
Năm 19 |
にじゅう |
20 |
にじゅうねん |
Năm 20 |
|
なんねん |
Năm mấy |
なに
なに nghĩa là CÁI GÌ , sẽ được sử dụng cùng với Động từ.
まいしゅう にちようび に なに を します か。
Bạn làm gì vào chủ nhật mỗi tuần.
ともだち と サッカ ーを します 。
Chơi bóng đá với bạn bè.
けさ なに を たべました か。
Sáng nay đã ăn gì.
たまご と パン を たべました 。
Ăn trứng và bánh mì.
あした なに を します か。
Ngày mai bạn làm gì.
ともだち と かいものします
Mua sắm với bạn bè.
こんばん なに を します か。
Tối nay sẽ làm gì.
こいびと と えいが を みます
Xem phim với người yêu.
このきょうしつ のがくせい は きんようび に なに を べんきょうします か。
Học sinh lớp này học gì vào thứ sáu.
えいご と にほんご を べんきょうします 。
Học tiếng anh và tiếng nhật.
かれ は なに を よみます か。
Anh ấy đọc cái gì.
けんちく のざっし を よみます 。
Đọc tạp chí kiến trúc.
ゆみた さんは きのう なに を しました か。
Yumita đã làm gì hôm qua.
りょうり を つくりました 。
Đã nấu ăn.
かれ は まいしゅう にちようび に なに を します か。
Anh ấy làm gì vào chủ nhật mỗi tuần.
じぶん のへや を かたづけます 。
Dọn dẹp phòng của mình.
きのう のパ ーティ ー なに を のみました か。
Bạn đã uống gì ở buổi tiệc ngày hôm qua.
さけ を のみました 。
Đã uống rượu.
いとう さんは なに を なくしました か。
Itou đã làm mất cái gì.
さいふ と スマホ を なくしました 。
Đã làm mất cái ví và smartphone.
せんしゅう どようび に なに を しました か。
Bạn đã làm gì vào thứ 7 tuần rồi.
じぶん のじてんしゃ を なおしました 。
Tôi đã sửa xe đạp của mình.
かのじょ は こんしゅう にちようび に なに を します か。
Cô ấy sẽ làm gì vào chủ nhật tuần này.
ごぜん せんたくします 。それから ともだち と カラオケ を うたいます 。
Buổi sáng thì giặt giũ. Sau đó hát karaoke với bạn bè.
わたしたち は こんばん なに を します か。
Tối nay chúng ta sẽ làm gì.
まず 、えいが を みます 。それから ビ ール を のみます 。
Đầu tiên là xem phim.Sau đó thì uống bia.
Tiếp theo Ta học mẫu câu Nghi vấn.
わたしたち は あさって サッカ ーを します か。
Chúng ta có chơi bóng đá vào ngày mốt không.
はい、します 。
Vâng, sẽ chơi.
いいえ、しません 。
Không, không chơi.
きみこ さんは きのう かいしゃ を やすみました か。
Hôm qua Kimiko nghỉ làm à.
はい、やすみました 。
Vâng, đã nghỉ làm.
いいえ、やすみませんでした 。
Không, không nghỉ làm.
きのう さいふ を なくしました か。
Hôm qua bạn làm mất cái ví à.
はい、そう でした 。
Vâng, đúng vậy.
いいえ、スマホ を なくしました 。
Không, làm mất smartphone.
やまだ さんは せんげつ たばこ を やめました か。
Yamada đã bỏ thuốc lá vào tháng rồi à.
はい、そう でした 。
Vâng, đúng vậy.
いいえ、まだ です。
Không, vẫn chưa.
まだ đi với thể Phủ Định mang ý nghĩa Vẫn Chưa, đi với thể Khẳng Định mang ý nghĩa Vẫn Còn.
あなた は きんようび に きょうしつ を そうじします か。
Bạn vệ sinh lớp vào thứ 6 à.
はい、そう です。
Vâng, đúng vậy.
いいえ、よこた さんは そうじします 。わたし は どようび に そうじします 。
Không, Yokota vệ sinh. Tôi vệ sinh vào thứ bảy.
から まで
から mang ý nghĩa Từ... まで mang ý nghĩa Đến... - có thể sử dụng cho Không gian lẫn Thời gian.
まいばん なんじ から なんじ まで ねます か。
Mỗi tối ngủ từ mấy giờ đến mấy giờ.
ごご じゅうじ から ごぜん ろくじ まで ねます 。
Ngủ từ 10 giờ tối đến 6 giờ sáng.
かのじょ は まいにち なんじ から なんじ まで はたらきます か。
Mỗi ngày cô ấy làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ.
はちじ から じゅうしちじ まで はたらきます 。
Làm việc từ 8 giờ đến 17 giờ.
かれ は まいしゅう なんようび から なんようび まで にほんご を べんきょうします か。
Mỗi tuần anh ấy học tiếng nhật từ thứ mấy đến thứ mấy.
かようび から きんようび まで べんきょうします 。
Học từ thứ 3 đến thứ 6.
せんしゅう なんようび から なんようび まで にゅういんしました か。
Tuần rồi đã nhập viện từ thứ mấy đến thứ mấy.
げつようび から どようび まで にゅういんしました 。
Đã nhập viện từ thứ 2 đến thứ 7.
はまもと さんは らいげつ なんにち から なんにち まで しゅっちょう しますか。
Tháng sau Hamamoto sẽ đi công tác từ ngày mấy đến ngày mấy.
ついたち から ここのか まで しゅっちょう します。
Sẽ đi công tác từ ngày 1 đến ngày 9.
せんげつ なんにち から なんにち まで りょこう しましたか。
Tháng rồi bạn đã du lịch từ ngày mấy đến ngày mấy.
みっか から ようか まで りょこう しました。
Đã du lịch từ ngày 3 đến ngày 8.
にほん のがくせい は なつやすみ に なんがつ から なんがつ まで がっこう を やすみ ますか。
Nghỉ hè sinh viên Nhật nghỉ từ tháng mấy đến tháng mấy.
しちがつ から はちがつ まで やすみ ます。
Nghỉ từ tháng 7 đến tháng 8.
かれ は あさ から ばん まで はたらき ます。
Anh ấy làm việc từ sáng đến tối.
きのう ごご ろくじ から ごご くじ まで カラオケ を うたい ました。
Hôm qua tôi đã hát karaoke từ 6 đến 9 giờ tối.
かのじょ は まいにち はちじ から じゅうじ まで ピアノ を れんしゅう します。
Mỗi ngày cô ấy luyện Piano từ 8 đến 10 giờ.
そのみせ は げつようび から どようび まで ひらき ます。
Cửa tiệm đó mở cửa từ thứ 2 cho đến thứ 7.
このはくぶつかん は かようび から にちようび まで ひらき ます。
Viện bảo tàng này mở của từ thứ ba đến chủ nhật.
こども は はじめ から おわり まで そのアニメ を み ました。
Bọn trẻ đã xem Anime đó từ đầu đến cuối.
ぎんこういん は まいしゅう げつようび から どようび のごぜん まで はたらき ます。
Nhân viên ngân hang mỗi tuần làm việc từ thứ 2 đến sáng thứ 7.
そのかぞく は まいとし ろくがつ から くがつ まで りょこう します。
Gia đình đó mỗi năm du lịch từ tháng 6 đến tháng 9.
わたなべ せんせい は きょねん いちがつ から ごがつ まで にゅういん しました。
Năm rồi Watanabe đã nhập viện từ tháng 1 đến tháng 5.
かれ は にせんしちねん から にせんじゅうねん まで そのまんが を かき ました。
Anh ấy đã viết Manga đó từ năm 2007 đến năm 2010
かれら は にせんじゅういちねん から にせんじゅうごねん まで このえいがかん を たて ました。
Họ đã xây rạp chiếu phim này từ năm 2011 đến năm 2015.
から và まで có thể được sử dụng riêng lẻ.
まいにち ごご しちじ から にほんご を べんきょう します。
Mỗi ngày tôi học tiếng nhật từ 7 giờ tối.
きのう よるおそく まで まんが を よみ ました。
Hôm qua tôi đã đọc manga đến khuya.
かれら は まいばん じゅうじ まで ざんぎょう します。
Mỗi tối họ tăng ca đến 10 giờ.
から、まで đôi khi được sử dụng trực tiếp với です.
このえいがかん は なんじ から なんじ まで ですか。
Rạp chiếu phim này mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ
じゅうじ から にじゅうさんじ まで です。
Từ 10 giờ đến 23 giờ.
CHUA AM THANH
ぎんこう は なんようび から なんようび まで ですか。
Ngân hàng mở cửa từ thứ mấy đến thứ mấy.
げつようび から どようび のごぜん まで です。
Từ thứ 2 đến sáng thứ bảy.
だいがく のとしょかん は すいようび から どようび まで です。
Thư viện của đại học mở cửa từ thứ tư đến thứ bảy.
そのきっさてん は かようび から にちようび まで です。
Quán café đó mở cửa từ thứ ba đến chủ nhật.
たすけます
かえします
きんえん
おします
さわぎます
すてます
かんき
せいこう
しんぱい
なおします
うき
はる
はきます
かいます
まぜます
れんしゅう
きんし
はずします
ふくしゅう
でかけます
そうじ
あつめます
ぬぎます
あんしん
てつだいます
しょくじ
あびます
きます
かぶります
かします
ひろいます
およぎます
かります
ひきます
せんたく
しっぱい
なつ
ふゆ
やめます
いそぎます
あき
ひきます
みせます
きゅうけい