• Cách đọc

 

Hira - Kata

Ý nghĩa

はる ( ha ru )

Mùa xuân

 

なつ ( na tsu )

Mùa hạ

 

あき ( a ki )

Mùa thu

 

ふゆ ( fu yu )

Mùa đông

 

うき ( u ki )

Mùa mưa

 

かんき ( kan ki )

Mùa khô

 

かいます ( kai ma su )

Nuôi con vật

 

ひろいます ( hi roi ma su )

Nhặt lên

 

すてます ( su te ma su )

Vứt đi

 

おします ( o shi ma su )

Ấn, đẩy

 

ひきます ( hi ki ma su )

Kéo

 

ひきます ( hi ki ma su )

Đàn

 

きます ( ki ma su )

Mặc (áo)

 

はきます ( ha ki ma su )

Mặc (Quần,váy,giày)

 

かぶります ( ka bu ri ma su )

Đội

 

ぬぎます ( nu gi ma su )

Cởi

 

はずします ( ha zu shi ma su )

Tháo

 

かります ( ka ri ma su )

Mượn

 

かします ( ka shi ma su )

Cho mượn

 

かえします ( ka e shi ma su )

Trả lại

 

なおします ( na o shi ma su )

Sửa, Chữa

 

およぎます ( o yo gi ma su )

Bơi

 

さわぎます ( sa wa gi ma su )

Làm ồn

 

いそぎます ( i so gi ma su )

Vội vã

 

てつだいます ( te tsu dai ma su )

Giúp đỡ

 

たすけます ( ta su ke ma su )

Cứu giúp

 

でかけます ( de ka ke ma su )

Đi ra ngoài

 

みせます ( mi se ma su )

Cho xem

 

まぜます ( ma ze ma su )

Trộn lẫn

 

やめます ( ya me ma su )

Từ bỏ

 

あつめます ( a tsu me ma su )

Thu thập

 

あびます ( a bi ma su )

Tắm

 

きゅうけい ( kyuu kei )

Giải lao

 

しんぱい ( shim pai )

Lo lắng

 

あんしん ( an shin )

An tâm

 

そうじ ( sou zi )

Quét dọn

 

しょくじ ( syo ku zi )

Dùng bữa

 

せんたく ( sen ta ku )

Giặt giũ

 

ふくしゅう ( fu ku syuu )

Ôn tập

 

れんしゅう ( ren syuu )

Luyện tập

 

しっぱい ( shippai )

Thất bại

 

せいこう ( sei kou )

Thành công

 

きんえん ( kin en )

Cấm thuốc lá

 

きんし ( kin shi )

Cấm