• Cách đọc

 

Hira - Kata

Ý nghĩa

あいます ( ai ma su )

Phù hợp

 

まにあいます ( ma ni ai ma su )

Kịp giờ

 

おくれます ( o ku re ma su )

Trễ

 

おそれます ( o so re ma su )

Sợ

 

おもいます ( o moi ma su )

Suy nghĩ

 

かんがえます ( kan ga e ma su )

Suy nghĩ

 

おぼえます ( o bo e ma su )

Nhớ

 

わすれます ( wa su re ma su )

Quên

 

おしえます ( o shi e ma su )

Dạy

 

むかえます ( mu ka e ma su )

Đón

 

こたえます ( ko ta e ma su )

Trả lời

 

つかれます ( tsu ka re ma su )

Mệt mỏi

 

まちがえます ( ma chi ga e ma su )

Nhầm lẫn

 

かけます ( ka ke ma su )

Treo

 

たてます ( ta te ma su )

Xây dựng

 

そだてます ( so da te ma su )

Nuôi dưỡng

 

ふとります ( fu to ri ma su )

Mập mạp

 

やせます ( ya se ma su )

Thon thả

 

かきます ( ka ki ma su )

Gãi

 

さがします ( sa ga shi ma su )

Tìm kiếm

 

みつけます ( mi tsu ke ma su )

Tìm ra

 

くらします ( ku ra shi ma su )

Sinh sống

 

すみます ( su mi ma su )

Sinh sống

 

よごします ( yo go shi ma su )

Làm dơ

 

ころします ( ko ro shi ma su )

Giết chết

 

こわします ( ko wa shi ma su )

Phá vỡ

 

たたみます ( ta ta mi ma su )

Gấp, xếp

 

しにます ( shi ni ma su )

Chết

 

なくなります ( na ku na ri ma su )

Chết

 

なくなります ( na ku na ri ma su )

Mất

 

がんばります ( gam ba ri ma su )

Cố gắng

 

あつまります ( a tsu ma ri ma su )

Tụ họp

 

しゅっぱつ ( shuppatu )

Xuất phát

 

よやく ( yo ya ku )

Đặt trước

 

やくそく ( ya ku so ku )

Hứa hẹn

 

りゅうがく ( ryuu ga ku )

Du học

 

れんらく ( ren ra ku )

Liên lạc

 

かくにん ( ka ku nin )

Xác nhận

 

 

Ta ôn lại Thì và Thể của Danh từ và Động từ

Trong tiếng Nhật thì Tương Lai chia giống thì Hiện tại.

 

  Phủ định Khẳng định
Danh từ    
Quá khứ

ではありませんでした ( de wa a ri ma sen de shi ta )

でした ( de shi ta )

Hiện tại

ではありません ( de wa a ri ma sen )

です ( de su )

Tương lai

ではありません ( de wa a ri ma sen )

です ( de su )

     
Động từ    
 Quá khứ

のみませんでした ( no mi ma sen de shi ta )

のみました ( no mi ma shi ta )

 Hiện tại

のみません ( no mi ma sen )

のみます ( no mi ma su )

 Tương lai

のみません ( no mi ma sen )

のみます ( no mi ma su )

 

 

Tiếp theo ta xem lại Phút, Giờ, Ngày, Thứ, Năm trong tiếng Nhật.

 

PHÚT

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いっぷん ( ippun )

1 phút

( ni )

2

にふん ( ni fun )

2 phút

さん ( san )

3

さんぷん ( sam pun )

3 phút

よん ( yon )

4

よんぷん ( yon pun )

4 phút

( go )

5

ごふん ( go fun )

5 phút

ろく ( ro ku )

6

ろっぷん ( roppun )

6 phút

なな ( na na )

7

ななふん ( na na fun )

7 phút

はち ( ha chi )

8

はっぷん ( happun )

8 phút

きゅう ( kyuu )

9

きゅうふん ( kyuu fun )

9 phút

じゅう ( zyuu )

10

じゅっぷん ( zyuppun )

10 phút

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういっぷん ( zyuu ippun )

11 phút

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうにふん ( zyuu ni fun )

12 phút

じゅうさん ( zyuu san )

13

じゅうさんぷん ( zyuu sam pun )

13 phút

じゅうよん ( zyuu yon )

14

じゅうよんぷん ( zyuu yon pun )

14 phút

じゅうご ( zyuu go )

15

じゅうごふん ( zyuu go fun )

15 phút

じゅうろく ( zyuu ro ku )

16

じゅうろっぷん ( zyuu roppun )

16 phút

じゅうなな ( zyuu na na )

17

じゅうななふん ( zyuu na na fun )

17 phút

じゅうはち ( zyuu ha chi )

18

じゅうはっぷん ( zyuu happun )

18 phút

じゅうきゅう ( zyuu kyuu )

19

じゅうきゅうふん ( zyuu kyuu fun )

19 phút

にじゅう ( ni zyuu )

20

にじゅっぷん ( ni zyuppun )

20 phút

 

 

なんぷん ( nam pun )

Mấy phút

 

GIỜ

 Hiragana  Ý nghĩa Hiragana Ý nghĩa

いち ( i chi )

1

いちじ ( i chi zi )

1 giờ

( ni )

2

にじ ( ni zi )

2 giờ

さん ( san )

3

さんじ ( san zi )

3 giờ

よん ( yon )

4

よじ ( yo zi )

4 giờ

( go )

5

ごじ ( go zi )

5 giờ

ろく ( ro ku )

6

ろくじ ( ro ku zi )

6 giờ

しち ( shi chi )

7

しちじ ( shi chi zi )

7 giờ

はち ( ha chi )

8

はちじ ( ha chi zi )

8 giờ

( ku )

9

くじ ( ku zi )

9 giờ

じゅう ( zyuu )

10

じゅうじ ( zyuu zi )

10 giờ

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういちじ ( zyuu i chi zi )

11 giờ

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうにじ ( zyuu ni zi )

12 giờ

じゅうさん ( zyuu san )

13

じゅうさんじ ( zyuu san zi )

13 giờ

じゅうよん ( zyuu yon )

14

じゅうよじ ( zyuu yo zi )

14 giờ

じゅうご ( zyuu go )

15

じゅうごじ ( zyuu go zi )

15 giờ

じゅうろく ( zyuu ro ku )

16

じゅうろくじ ( zyuu ro ku zi )

16 giờ

じゅうしち ( zyuu shi chi )

17

じゅうしちじ ( zyuu shi chi zi )

17 giờ

じゅうはち ( zyuu ha chi )

18

じゅうはちじ ( zyuu ha chi zi )

18 giờ

じゅうく ( zyuu ku )

19

じゅうくじ ( zyuu ku zi )

19 giờ

にじゅう ( ni zyuu )

20

にじゅうじ ( ni zyuu zi )

20 giờ

 

 

なんじ ( nan zi )

Mấy giờ

 

NGÀY

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

ついたち ( tsui ta chi )

Ngày 1

( ni )

2

ふつか ( fu tsu ka )

Ngày 2

さん ( san )

3

みっか ( mikka )

Ngày 3

よん ( yon )

4

よっか ( yokka )

Ngày 4

( go )

5

いつか ( i tsu ka )

Ngày 5

ろく ( ro ku )

6

むいか ( mui ka )

Ngày 6

なな ( na na )

7

なのか ( na no ka )

Ngày 7

はち ( ha chi )

8

ようか ( you ka )

Ngày 8

きゅう ( kyuu )

9

ここのか ( ko ko no ka )

Ngày 9

じゅう ( zyuu )

10

とおか ( tooka )

Ngày 10

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういちにち ( zyuu i chi ni chi )

Ngày 11

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうににち ( zyuu ni ni chi )

Ngày 12

じゅうさん ( zyuu san )

13

じゅうさんにち ( zyuu san ni chi )

Ngày 13

じゅうよん ( zyuu yon )

14

じゅうよっか ( zyuu yokka )

Ngày 14

じゅうご ( zyuu go )

15

じゅうごにち ( zyuu go ni chi )

Ngày 15

じゅうろく ( zyuu ro ku )

16

じゅうろくにち ( zyuu ro ku ni chi )

Ngày 16

じゅうしち ( zyuu shi chi )

17

じゅうしちにち ( zyuu shi chi ni chi )

Ngày 17

じゅうはち ( zyuu ha chi )

18

じゅうはちにち ( zyuu ha chi ni chi )

Ngày 18

じゅうきゅう ( zyuu kyuu )

19

じゅうきゅうにち ( zyuu kyuu ni chi )

Ngày 19

にじゅう ( ni zyuu )

20

はつか ( ha tsu ka )

Ngày 20

 

 

なんにち ( nan ni chi )

Ngày mấy

 

THỨ TRONG TUẦN

Hiragana Ý nghĩa

げつようび ( ge tsu you bi )

Thứ 2

かようび ( ka you bi )

Thứ 3

すいようび ( sui you bi )

Thứ 4

もくようび ( mo ku you bi )

Thứ 5

きんようび ( kin you bi )

Thứ 6

どようび ( do you bi )

Thứ 7

にちようび ( ni chi you bi )

Chủ Nhật

なんようび ( nan you bi )

Thứ mấy

 

THÁNG

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いちがつ ( i chi ga tsu )

Tháng 1

( ni )

2

にがつ ( ni ga tsu )

Tháng 2

さん ( san )

3

さんがつ ( san ga tsu )

Tháng 3

( shi )

4

しがつ ( shi ga tsu )

Tháng 4

( go )

5

ごがつ ( go ga tsu )

Tháng 5

ろく ( ro ku )

6

ろくがつ ( ro ku ga tsu )

Tháng 6

しち ( shi chi )

7

しちがつ ( shi chi ga tsu )

Tháng 7

はち ( ha chi )

8

はちがつ ( ha chi ga tsu )

Tháng 8

( ku )

9

くがつ ( ku ga tsu )

Tháng 9

じゅう ( zyuu )

10

じゅうがつ ( zyuu ga tsu )

Tháng 10

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういちがつ ( zyuu i chi ga tsu )

Tháng 11

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうにがつ ( zyuu ni ga tsu )

Tháng 12

 

 

なんがつ ( nan ga tsu )

Tháng mấy

 

NĂM

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いちねん ( i chi nen )

Năm 1

( ni )

2

にねん ( ni nen )

Năm 2

さん ( san )

3

さんねん ( san nen )

Năm 3

よん ( yon )

4

よねん ( yo nen )

Năm 4

( go )

5

ごねん ( go nen )

Năm 5

ろく ( ro ku )

6

ろくねん ( ro ku nen )

Năm 6

しち ( shi chi )

7

しちねん ( shi chi nen )

Năm 7

はち ( ha chi )

8

はちねん ( ha chi nen )

Năm 8

きゅう ( kyuu nen )

9

きゅうねん ( kyuu nen )

Năm 9

じゅう ( zyuu )

10

じゅうねん ( zyuu nen )

Năm 10

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういちねん ( zyuu i chi nen )

Năm 11

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうにねん ( zyuu ni nen )

Năm 12

じゅうさん ( zyuu san )

13

じゅうさんねん ( zyuu san nen )

Năm 13

じゅうよん ( zyuu yon )

14

じゅうよねん ( zyuu yo nen )

Năm 14

じゅうご ( zyuu go )

15

じゅうごねん ( zyuu go nen )

Năm 15

じゅうろく ( zyuu ro ku )

16

じゅうろくねん ( zyuu ro ku nen )

Năm 16

じゅうなな ( zyuu na na )

17

じゅうななねん ( zyuu na na nen )

Năm 17

じゅうはち ( zyuu ha chi )

18

じゅうはちねん ( zyuu ha chi nen )

Năm 18

じゅうきゅう ( zyuu kyuu )

19

じゅうきゅうねん ( zyuu kyuu nen )

Năm 19

にじゅう ( ni zyuu )

20

にじゅうねん ( ni zyuu nen )

Năm 20

 

 

なんねん ( nan nen )

Năm mấy

 

Ta dùng trợ từ で để chỉ ra nơi diễn ra Hành động.

 

わたし( wa ta shi )  だいがく( dai ga ku )  にほんご( ni hon go )  べんきょう( ben kyou ) します。

Tôi học tiếng Nhật ở đại học.

 

かのじょ( ka no zyo )  きのう( ki nou )  えいがかん( ei ga kan )  えいが( ei ga )  ( mi ) ました 。

Hôm qua cô ấy xem phim ở rạp chiếu phim.

 

かれ( ka re )  せんしゅう( sen syuu )  ともだち( to mo da chi ) いえ( i e )  アニメ( a ni me )  ( mi ) ました。

Tuần rồi anh ấy đã xem anime ở nhà của bạn bè.

 

わたしたち( wa ta shi ta chi )  あした( a shi ta )  うんどうじょう( un dou zyou )  サッカ( sakka ) ーを します。

Ngày mai chúng tôi sẽ chơi bóng đá ở sân vận động.

 

せいとたち( sei to ta chi )  いつも( i tsu mo )  がっこう( gakkou ) しょくどう( sho ku dou )  ひるごはん( hi ru go han )  たべ( ta be ) ます。

Học trò luôn ăn trưa ở căn tin của trường.

 

きむら( ki mu ra ) さんは よく( yo ku )  そのきっさてん( kissa ten )  ( ko ) ( hi ) ーを のみ( no mi ) ます。

Kimura thường uống café ở quán café đó.

 

かれら( ka re ra )  ときどき( to ki do ki )  どようび( do you bi ) ばん( ban )  イタリア( i ta ri a ) レストラン( re su to ran )  しょくじ( sho ku zi ) します。

Đôi khi họ dùng bữa ở nhà hàng Ý vào tối thứ 7.

 

そのおとこ( o to ko ) ( ko )  けさ( ke sa )  きょうしつ( kyou shi tsu )  まど( ma do ) ガラス( ga ra su )  わり( wa ri ) ました。

Bé trai đó sáng nay đã làm vỡ cửa sổ bằng kính ở lớp.

 

そのおんな( on na ) ( ko )  こうえん( kou en )  スマホ( su ma ho )  みつけ( mi tsu ke ) ました。

Bé gái đó đã nhặt được smartphone ở công viên.

 

はまもと( ha ma mo to ) さんは いけ( i ke )  さかな( sa ka na )  つり( tsu ri ) ます。

Hamamoto câu cá ở hồ.

 

せんしゅう( sen syuu )  きんようび( kin you bi )  デパ( de pa ) ( to )  さとう( sa tou ) さんに あい( ai ) ました。

Thứ 6 tuần rồi tôi đã gặp Satou ở trung tâm thương mại.

 

かのじょ( ka no zyo )  せんげつ( sen ge tsu )  このみち( mi chi )  じこ( zi ko )  あい( ai ) ました。

Tháng rồi cô ấy đã gặp tai nạn ở con đường này.

 

かれら( ka re ra )  きょねん( kyo nen )  そのアパ( a pa ) ( to )  くらし( ku ra shi ) ました。

Năm rồi họ đã sống ở Chung cư đó.

 

どこ nghĩa là Ở đâu

Ta dùng mẫu どこで để hỏi hành động diễn ra ở đâu.

 

きのう( ki nou ) ばん( ban )  どこ( do ko )  ( ne ) ましたか。

Tối qua đã ngủ ở đâu.

ともだち( to mo da chi ) いえ( i e )  ( ne ) ました。

Đã ngủ ở nhà bạn.

 

あした( a shi ta )  どこ( do ko )  あい( ai ) ますか。

Ngày mai gặp ở đâu.

くじ( ku zi )  いつも( i tsu mo ) こうえん( kou en )  あい( ai ) ます。

Gặp ở công viên mọi khi lúc 9 giờ.

 

そのおんな( on na ) ひと( hi to )  どこ( do ko )  はたらき( ha ta ra ki ) ますか。

Người phụ nữ đó làm việc ở đâu.

とうきょう( tou kyou ) ぎんこう( gin kou )  はたらき( ha ta ra ki ) ます。

Làm việc ở ngân hàng Tokyo.

 

らいしゅう( rai syuu )  きんようび( kin you bi )  どこ( do ko )  サッカ( sakka ) ーを しますか。

Thứ sáu tuần sau đá bóng ở đâu.

がっこう( gakkou ) うんどうじょう( un dou zyou )  します。

Đá ở sân vận động của trường.

 

あかちゃん( a ka chan )  どこ( do ko )  うまれ( u ma re ) ましたか。

Đứa bé được sinh ra ở đâu.

おおさか( o o sa ka ) びょういん( byou in )  うまれ( u ma re ) ました。

Được sinh ra ở bệnh viện Osaka.

 

どこ( do ko )  のみもの( no mi mo no )  かい( kai ) ますか。

Mua thức uống ở đâu.

コンビニ( kom bi ni )  かい( kai ) ます。

Mua ở cửa hàng tiện lợi.

 

かのじょ( ka no zyo )  どこ( do ko )  よく( yo ku )  ほん( hon )  よみ( yo mi ) ますか。

Cô ấy thường đọc sách ở đâu.

よく( yo ku )  だいがく( dai ga ku ) としょかん( to sho kan )  よみ( yo mi ) ます。

Thường đọc ở thư viện của đại học.

 

Ngoài ra trợ từ で còn mang ý nghĩa Bằng, Bởi.

 

にほんじん( ni hon zin )  はし( ha shi )  しょくじ( sho ku zi ) します。

Người Nhật dùng bữa bằng đũa.

 

かのじょ( ka no zyo )  えんぴつ( em pi tsu )  にほんご( ni hon go )  かき( ka ki ) ます。

Cô ấy viết tiếng Nhật bằng bút chì.

 

かれら( ka re ra )  でんわ( den wa )  れんらく( ren ra ku ) します。

Họ liên lạc bằng điện thoại.

 

わたし( wa ta shi ) は にほんご( ni hon go ) で レポ( re po ) ( to )  かき( ka ki ) ます。

Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật.

 

ひとり nghĩa là 1 mình.

ひとりで nghĩa là thực hiện hành động 1 mình.

じぶん nghĩa là bản thân chính mình.

じぶんで nghĩa là Tự mình thực hiện hành động.

 

そのさんさい( san sai ) こども( ko do mo )  じぶん( zi bun )  ( ha )  みがき( mi ga ki ) ます。

Đứa bé 3 tuổi đó tự mình đánh răng.

 

わたし( wa ta shi ) ( ko )  じぶん( zi bun )  じぶん( zi bun ) へや( he ya )  かたづけ( ka ta zu ke ) ます。

Con tôi tự dọn dẹp phòng của mình.

 

きのう( ki nou )  たかはし( ta ka ha shi ) さんは やすみ( ya su mi ) ました。わたし( wa ta shi )  ひとり( hi to ri )  きょうしつ( kyou shi tsu )  そうじ( sou zi ) しました。

Hôm qua Takahashi nghỉ. Tôi đã vệ sinh lớp học 1 mình.

 

いとう( i tou ) さんは きのう( ki nou ) ばん( ban )  ひとり( hi to ri )  さけ( sa ke )  のみ( no mi ) ました。

Tối hôm qua Itou đã uống rượu 1 mình.

 

Số câu đúng : 0/38
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án