• Cách đọc

 

Hira - Kata

Ý nghĩa

いきます ( i ki ma su )

Đi

 

きます ( ki ma su )

Đến

 

かえります ( ka e ri ma su )

Trở về

 

つきます ( tsu ki ma su )

Đến nơi

 

もどります ( mo do ri ma su )

Quay lại

 

もどします ( mo do shi ma su )

Trả lại

 

かみます ( ka mi ma su )

Cắn Nhai

 

ふみます ( fu mi ma su )

Giẫm Đạp

 

かざります ( ka za ri ma su )

Trang trí

 

さわります ( sa wa ri ma su )

Sờ chạm

 

ねむります ( ne mu ri ma su )

Ngủ

 

おこります ( o ko ri ma su )

Xảy ra

 

はります ( ha ri ma su )

Dán

 

しゃべります ( sha be ri ma su )

Trò chuyện

 

はこびます ( ha ko bi ma su )

Mang vác

 

うえます ( u e ma su )

Trồng trọt

 

つづけます ( tsu du ke ma su )

Tiếp tục

 

うけます ( u ke ma su )

Nhận lấy

 

くらべます ( ku ra be ma su )

So sánh

 

しらべます ( shi ra be ma su )

Tìm hiểu

 

ならべます ( na ra be ma su )

Sắp xếp

 

しらせます ( shi ra se ma su )

Thông báo

 

かたづけます ( ka ta du ke ma su )

Dọn dẹp

 

せつめい ( se tsu mei )

Giải thích

 

そうたい ( sou tai )

Về sớm

 

ちゅうい ( chuu i )

Chú ý

 

ざんぎょう ( zan gyou )

Tăng ca

 

そつぎょう ( so tsu gyou )

Tốt nghiệp

 

しゅっちょう ( shucchou )

Đi công tác

 

ほんやく ( hon ya ku )

Phiên dịch

 

つうやく ( tsuu ya ku )

Thông dịch

 

ちこく ( chi ko ku )

Trễ

 

こんやく ( kon ya ku )

Đính hôn

 

りこん ( ri kon )

Ly hôn

 

けっこん ( kekkon )

Kết hôn

 

そうだん ( sou dan )

Bàn bạc

 

しつもん ( shi tsu mon )

Hỏi

 

たいいん ( tai in )

Xuất viện

 

にゅういん ( nyuu in )

Nhập viện

 

ひっこし ( hikko shi )

Chuyển chỗ

 

じゅんび ( zyun bi )

Chuẩn bị

 

ほうこく ( hou ko ku )

Báo cáo

 

あいさつ ( ai sa tsu )

Chào hỏi

 

めいわく ( mei wa ku )

Làm phiền

 

じゃま ( zya ma )

Làm phiền

 

るす ( ru su )

Vắng nhà

 

けしょう ( ke shou )

Trang điểm

 

びっくり ( bikku ri )

Kinh ngạc

 

がっかり ( gakka ri )

Thất vọng

 

いらいら ( i ra i ra )

Bực mình

 

 

Ta ôn lại Thì và Thể của Danh từ và Động từ

Trong tiếng Nhật thì Tương Lai chia giống thì Hiện tại.

 

  Phủ định Khẳng định
Danh từ    
Quá khứ

ではありませんでした ( de wa a ri ma sen de shi ta )

でした ( de shi ta )

Hiện tại

ではありません ( de wa a ri ma sen )

です ( de su )

Tương lai

ではありません ( de wa a ri ma sen )

です ( de su )

     
Động từ    
 Quá khứ

のみませんでした ( no mi ma sen de shi ta )

のみました ( no mi ma shi ta )

 Hiện tại

のみません ( no mi ma sen )

のみます ( no mi ma su )

 Tương lai

のみません ( no mi ma sen )

のみます ( no mi ma su )

 

 

Tiếp theo ta xem lại Phút, Giờ, Ngày, Thứ, Năm trong tiếng Nhật.

 

PHÚT

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いっぷん ( ippun )

1 phút

( ni )

2

にふん ( ni fun )

2 phút

さん ( san )

3

さんぷん ( sam pun )

3 phút

よん ( yon )

4

よんぷん ( yon pun )

4 phút

( go )

5

ごふん ( go fun )

5 phút

ろく ( ro ku )

6

ろっぷん ( roppun )

6 phút

なな ( na na )

7

ななふん ( na na fun )

7 phút

はち ( ha chi )

8

はっぷん ( happun )

8 phút

きゅう ( kyuu )

9

きゅうふん ( kyuu fun )

9 phút

じゅう ( zyuu )

10

じゅっぷん ( zyuppun )

10 phút

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういっぷん ( zyuu ippun )

11 phút

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうにふん ( zyuu ni fun )

12 phút

じゅうさん ( zyuu san )

13

じゅうさんぷん ( zyuu sam pun )

13 phút

じゅうよん ( zyuu yon )

14

じゅうよんぷん ( zyuu yon pun )

14 phút

じゅうご ( zyuu go )

15

じゅうごふん ( zyuu go fun )

15 phút

じゅうろく ( zyuu ro ku )

16

じゅうろっぷん ( zyuu roppun )

16 phút

じゅうなな ( zyuu na na )

17

じゅうななふん ( zyuu na na fun )

17 phút

じゅうはち ( zyuu ha chi )

18

じゅうはっぷん ( zyuu happun )

18 phút

じゅうきゅう ( zyuu kyuu )

19

じゅうきゅうふん ( zyuu kyuu fun )

19 phút

にじゅう ( ni zyuu )

20

にじゅっぷん ( ni zyuppun )

20 phút

 

 

なんぷん ( nam pun )

Mấy phút

 

GIỜ

 Hiragana  Ý nghĩa Hiragana Ý nghĩa

いち ( i chi )

1

いちじ ( i chi zi )

1 giờ

( ni )

2

にじ ( ni zi )

2 giờ

さん ( san )

3

さんじ ( san zi )

3 giờ

よん ( yon )

4

よじ ( yo zi )

4 giờ

( go )

5

ごじ ( go zi )

5 giờ

ろく ( ro ku )

6

ろくじ ( ro ku zi )

6 giờ

しち ( shi chi )

7

しちじ ( shi chi zi )

7 giờ

はち ( ha chi )

8

はちじ ( ha chi zi )

8 giờ

( ku )

9

くじ ( ku zi )

9 giờ

じゅう ( zyuu )

10

じゅうじ ( zyuu zi )

10 giờ

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういちじ ( zyuu i chi zi )

11 giờ

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうにじ ( zyuu ni zi )

12 giờ

じゅうさん ( zyuu san )

13

じゅうさんじ ( zyuu san zi )

13 giờ

じゅうよん ( zyuu yon )

14

じゅうよじ ( zyuu yo zi )

14 giờ

じゅうご ( zyuu go )

15

じゅうごじ ( zyuu go zi )

15 giờ

じゅうろく ( zyuu ro ku )

16

じゅうろくじ ( zyuu ro ku zi )

16 giờ

じゅうしち ( zyuu shi chi )

17

じゅうしちじ ( zyuu shi chi zi )

17 giờ

じゅうはち ( zyuu ha chi )

18

じゅうはちじ ( zyuu ha chi zi )

18 giờ

じゅうく ( zyuu ku )

19

じゅうくじ ( zyuu ku zi )

19 giờ

にじゅう ( ni zyuu )

20

にじゅうじ ( ni zyuu zi )

20 giờ

 

 

なんじ ( nan zi )

Mấy giờ

 

NGÀY

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

ついたち ( tsui ta chi )

Ngày 1

( ni )

2

ふつか ( fu tsu ka )

Ngày 2

さん ( san )

3

みっか ( mikka )

Ngày 3

よん ( yon )

4

よっか ( yokka )

Ngày 4

( go )

5

いつか ( i tsu ka )

Ngày 5

ろく ( ro ku )

6

むいか ( mui ka )

Ngày 6

なな ( na na )

7

なのか ( na no ka )

Ngày 7

はち ( ha chi )

8

ようか ( you ka )

Ngày 8

きゅう ( kyuu )

9

ここのか ( ko ko no ka )

Ngày 9

じゅう ( zyuu )

10

とおか ( tooka )

Ngày 10

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういちにち ( zyuu i chi ni chi )

Ngày 11

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうににち ( zyuu ni ni chi )

Ngày 12

じゅうさん ( zyuu san )

13

じゅうさんにち ( zyuu san ni chi )

Ngày 13

じゅうよん ( zyuu yon )

14

じゅうよっか ( zyuu yokka )

Ngày 14

じゅうご ( zyuu go )

15

じゅうごにち ( zyuu go ni chi )

Ngày 15

じゅうろく ( zyuu ro ku )

16

じゅうろくにち ( zyuu ro ku ni chi )

Ngày 16

じゅうしち ( zyuu shi chi )

17

じゅうしちにち ( zyuu shi chi ni chi )

Ngày 17

じゅうはち ( zyuu ha chi )

18

じゅうはちにち ( zyuu ha chi ni chi )

Ngày 18

じゅうきゅう ( zyuu kyuu )

19

じゅうきゅうにち ( zyuu kyuu ni chi )

Ngày 19

にじゅう ( ni zyuu )

20

はつか ( ha tsu ka )

Ngày 20

 

 

なんにち ( nan ni chi )

Ngày mấy

 

THỨ TRONG TUẦN

Hiragana Ý nghĩa

げつようび ( ge tsu you bi )

Thứ 2

かようび ( ka you bi )

Thứ 3

すいようび ( sui you bi )

Thứ 4

もくようび ( mo ku you bi )

Thứ 5

きんようび ( kin you bi )

Thứ 6

どようび ( do you bi )

Thứ 7

にちようび ( ni chi you bi )

Chủ Nhật

なんようび ( nan you bi )

Thứ mấy

 

THÁNG

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いちがつ ( i chi ga tsu )

Tháng 1

( ni )

2

にがつ ( ni ga tsu )

Tháng 2

さん ( san )

3

さんがつ ( san ga tsu )

Tháng 3

( shi )

4

しがつ ( shi ga tsu )

Tháng 4

( go )

5

ごがつ ( go ga tsu )

Tháng 5

ろく ( ro ku )

6

ろくがつ ( ro ku ga tsu )

Tháng 6

しち ( shi chi )

7

しちがつ ( shi chi ga tsu )

Tháng 7

はち ( ha chi )

8

はちがつ ( ha chi ga tsu )

Tháng 8

( ku )

9

くがつ ( ku ga tsu )

Tháng 9

じゅう ( zyuu )

10

じゅうがつ ( zyuu ga tsu )

Tháng 10

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういちがつ ( zyuu i chi ga tsu )

Tháng 11

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうにがつ ( zyuu ni ga tsu )

Tháng 12

 

 

なんがつ ( nan ga tsu )

Tháng mấy

 

NĂM

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いちねん ( i chi nen )

Năm 1

( ni )

2

にねん ( ni nen )

Năm 2

さん ( san )

3

さんねん ( san nen )

Năm 3

よん ( yon )

4

よねん ( yo nen )

Năm 4

( go )

5

ごねん ( go nen )

Năm 5

ろく ( ro ku )

6

ろくねん ( ro ku nen )

Năm 6

しち ( shi chi )

7

しちねん ( shi chi nen )

Năm 7

はち ( ha chi )

8

はちねん ( ha chi nen )

Năm 8

きゅう ( kyuu nen )

9

きゅうねん ( kyuu nen )

Năm 9

じゅう ( zyuu )

10

じゅうねん ( zyuu nen )

Năm 10

じゅういち ( zyuu i chi )

11

じゅういちねん ( zyuu i chi nen )

Năm 11

じゅうに ( zyuu ni )

12

じゅうにねん ( zyuu ni nen )

Năm 12

じゅうさん ( zyuu san )

13

じゅうさんねん ( zyuu san nen )

Năm 13

じゅうよん ( zyuu yon )

14

じゅうよねん ( zyuu yo nen )

Năm 14

じゅうご ( zyuu go )

15

じゅうごねん ( zyuu go nen )

Năm 15

じゅうろく ( zyuu ro ku )

16

じゅうろくねん ( zyuu ro ku nen )

Năm 16

じゅうなな ( zyuu na na )

17

じゅうななねん ( zyuu na na nen )

Năm 17

じゅうはち ( zyuu ha chi )

18

じゅうはちねん ( zyuu ha chi nen )

Năm 18

じゅうきゅう ( zyuu kyuu )

19

じゅうきゅうねん ( zyuu kyuu nen )

Năm 19

にじゅう ( ni zyuu )

20

にじゅうねん ( ni zyuu nen )

Năm 20

 

 

なんねん ( nan nen )

Năm mấy

 

Trong bài này ta học 5 động từ chỉ sự di chuyển.

Lưu ý khi chữ へ làm trợ từ thì sẽ đọc là え.

 

Hiragana Ý nghĩa

いきます ( i ki ma su )

Đi

きます ( ki ma su )

Đến

つきます ( tsu ki ma su )

Đến nơi

かえります ( ka e ri ma su )

Trở về

もどります ( mo do ri ma su )

Quay lại

 

 

わたし( wa ta shi )  まいにち( mai ni chi )  はちじ( ha chi zi )  がっこう( gakkou )  ( ki ) ます。

Mỗi ngày tôi đến trường lúc 8 giờ.

 

そのいしゃ( i sha )  まいあさ( mai a sa )  ろくじ( ro ku zi )  びょういん( byou in )  ( ki ) ます。

Bác sĩ đó mỗi sáng đến bệnh viện lúc 6 giờ.

 

かのじょ( ka no zyo )  まいにち( mai ni chi )  くじ( ku zi )  かいしゃ( kai sha )  ( ki ) ます。

Mỗi ngày cô ấy đến công ty lúc 9 giờ.

 

こいびと( koi bi to )  あした( a shi ta )  わたし( wa ta shi ) いえ( i e )  ( ki ) ます。

Ngày mai người yêu sẽ đến nhà tôi.

 

くわた( ku wa ta ) さんは せんしゅう( sen syuu )  すいようび( sui you bi )  こいびと( koi bi to ) ところ( to ko ro )  ( ki ) ました。

Thứ tư tuần rồi Kuwada đã đến chỗ người yêu.

 

かれ( ka re )  らいねん( rai nen )  しがつ( shi ga tsu )  とうきょう( tou kyou )  いき( i ki ) ます。

Tháng 4 năm sau anh ấy sẽ đi Tokyo.

 

かれら( ka re ra )  せんしゅう( sen syuu )  もくようび( mo ku you bi )  ハワイ( ha wai )  いき( i ki ) ました。

Thứ năm tuần rồi họ đã đi Hawaii.

 

わたし( wa ta shi ) こどもたち( ko do mo ta chi )  このしゅうまつ( syuu ma tsu )  どうぶつえん( dou bu tsu en )  いき( i ki ) ます。

Cuối tuần này con của tôi sẽ đi vườn bách thú.

 

かれら( ka re ra )  せんげつ( sen ge tsu )  ここのか( ko ko no ka )  オランダ( o ran da )  いき( i ki ) ました。

Ngày 9 tháng rồi học đã đi Hà Lan.

 

わたし( wa ta shi )  らいしゅう( rai syuu )  にちようび( ni chi you bi )  いなか( i na ka )  かえり( ka e ri ) ます。

Chủ nhật tuần sau tôi sẽ về quê.

 

だいがくせい( dai ga ku sei )  まいばん( mai ban )  ごご( go go )  じゅういちじ( zyuu i chi zi )  りょう( ryou )  かえり( ka e ri ) ます。

Mỗi tối sinh viên trở về kí túc xá lúc 11 giờ tối.

 

なかた( na ka ta ) さんは きのう( ki nou ) ばん( ban )  ごぜん( go zen )  いちじ( i chi zi )  アパ( a pa ) ( to )  かえり( ka e ri ) ました。

Tối hôm qua Nakata trở về chung cư lúc 1 giờ sáng.

 

かのじょ( ka no zyo )  まいばん( mai ban )  ごご( go go )  くじ( ku zi )  いえ( i e )  かえり( ka e ri ) ます。

Mỗi tối cô ấy trở về nhà lúc 9 giờ tối.

 

くわた( ku wa ta ) せんせい( sen sei )  らいねん( rai nen )  しがつ( shi ga tsu )  にほん( ni hon )  かえり( ka e ri ) ます。

Tháng 4 năm sau ông Kuwada sẽ trở về Nhật.

 

バス( ba su )  まいあさ( mai a sa )  しちじ( shi chi zi )  ここ( ko ko )  つき( tsu ki ) ます。

Mỗi sáng xe buýt đến chỗ này lúc 7 giờ.

 

わたしたち( wa ta shi ta chi )  こんばん( kom ban )  ごご( go go )  はちじ( ha chi zi )  そちら( so chi ra )  つき( tsu ki ) ます。

Tối nay chúng tôi sẽ đến đó lúc 8 giờ.

 

れっしゃ( ressya )  ろくじ( ro ku zi )  このえき( e ki )  つき( tsu ki ) ました。

Xe lửa đã đến ga này lúc 6 giờ.

 

そのひこうき( hi kou ki )  きのう( ki nou ) ばん( ban )  くうこう( kuu kou )  つき( tsu ki ) ました。

Tối hôm qua máy bay đã đến sân bay.

 

かれら( ka re ra )  あした( a shi ta )  ここ( ko ko )  もどり( mo do ri ) ます。

Ngày mai họ sẽ quay trở lại đây.

 

かのじょ( ka no zyo )  すぐ( su gu )  もどり( mo do ri ) ます。

Cô ấy sẽ quay trở lại ngay.

 

バス( ba su )  また( ma ta )  よじ( yo zi )  ここ( ko ko )  もどり( mo do ri ) ます。

Xe buýt sẽ quay trở lại đây lúc 4 giờ.

 

やまだ( ya ma da ) さんは ごぜん( go zen )  かいしゃ( kai sha )  もどり( mo do ri ) ました。

Yamada đã quay lại công ty trong buổi sáng.

 

どこ nghĩa là Ở đâu

Ta dùng mẫu どこへ để hỏi Đi đâu, Về đâu 

 

こんしゅう( kon syuu )  にちようび( ni chi you bi )  どこ( do ko )  いき( i ki ) ますか。

Chủ nhật tuần này bạn sẽ đi đâu.

うんどうじょう( un dou zyou )  いき( i ki ) ます。

Sẽ đi tới sân vận động.

 

こんばん( kom ban )  どこ( do ko )  いき( i ki ) ますか。

Tối nay bạn sẽ đi đâu.

はまもと( ha ma mo to ) さんのいえ( i e )  ( ki ) ます。

Sẽ đến nhà Hamamoto.

 

せんしゅう( sen syuu )  きんようび( kin you bi )  どこ( do ko )  いき( i ki ) ましたか。

Thứ 6 tuần rồi bạn đã đi đâu.

こいびと( koi bi to )  いなか( i na ka )  かえり( ka e ri ) ました。

Đã trở về quê với người yêu.

 

きのう( ki nou )  どこ( do ko )  いき( i ki ) ましたか。

Hôm qua bạn đã đi đâu.

ごぜん( go zen )  ぎんこう( gin kou )  いき( i ki ) ました。それから( so re ka ra )  ごご( go go )  かいしゃ( kai sya )  もどり( mo do ri ) ました。

Buổi sáng đi tới ngân hàng. Sau đó quay trở lại công ty vào buổi chiều.

 

あした( a shi ta )  なに( na ni )  しますか。

Ngày mai bạn làm gì.

ごぜん( go zen )  ( su ) ( pa ) ーへ いき( i ki ) ます。それから( so re ka ra )  ごご( go go )  ともだち( to mo da chi ) いえ( i e )  ( ki ) ます。

Buổi sáng đi tới siêu thị. Sau đó đến nhà bạn vào buổi chiều.

 

Ta có thể dùng trợ từ に thay vì trợ từ へ.

 

きむら( ki mu ra ) さんは あした( a shi ta )  にほん( ni hon )  いき( i ki ) ます。

Ngày mai Kimura sẽ đi Nhật.

きむら( ki mu ra ) さんは あした( a shi ta )  にほん( ni hon )  いき( i ki ) ます。

Ngày mai Kimura sẽ đi Nhật.

 

Trợ từ に được sử dụng để chỉ địa điểm và điểm đến.

Trợ từ へ được sử dụng để chỉ phương hướng.

 

どこ( do ko ) から ( ki ) ましたか。

Bạn từ đâu đến.

アメリカ( a me ri ka ) から ( ki ) ました。

Tôi đến từ Mỹ.

 

Số câu đúng : 0/50
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án