- Cách đọc
Hira - Kata |
Ý nghĩa |
---|---|
おなじ |
Giống nhau |
|
|
ちがい |
Khác nhau |
|
|
パーティ |
Buổi tiệc |
|
|
きねんび |
Ngày kỉ niệm |
|
|
けっこんしき |
Lễ cưới |
|
|
そうしき |
Lễ tang |
|
|
にゅうがくしき |
Lễ nhập học |
|
|
そつぎょうしき |
Lễ tốt nghiệp |
|
|
そうべつかい |
Tiệc chia tay |
|
|
かんげいかい |
Tiệc nghênh đón |
|
|
ぼうねんかい |
Tiệc cuối năm |
|
|
しんねんかい |
Tiệc đầu năm |
|
|
うんどうかい |
Hội thể thao |
|
|
どうそうかい |
Tiệc họp lớp |
|
|
たんじょうかい |
Tiệc sinh nhật |
|
|
のみかい |
Tiệc nhậu |
|
|
まつり |
Lễ hội |
|
|
おはなみ |
Lễ hội ngắm hoa |
|
|
しょうがつ |
Năm mới |
|
|
おとしだま |
Tiền lì xì |
|
|
たからくじ |
Vé số |
|
|
こまかい |
Chi tiết |
|
|
くわしい |
Tường tận |
|
|
ねむい |
Buồn ngủ |
|
|
するどい |
Sắc bén |
|
|
にぶい |
Cùn mòn |
|
|
いたい |
Đau đớn |
|
|
あぶない |
Nguy hiểm |
|
|
かゆい |
Ngứa ngáy |
|
|
ゆるい |
Lỏng lẻo |
|
|
きつい |
Chật khít |
|
|
すごい |
Kinh khủng |
|
|
ひどい |
Kinh khủng |
|
|
やばい |
Nguy hiểm |
|
|
じゆう |
Tự do |
|
|
ひつよう |
Cần thiết |
|
|
むちゃ |
Ngớ ngẩn |
|
|
むだ |
Vô ích |
|
|
むり |
Vô lí |
|
|
だめ |
Không được phép |
|
|
おだやか |
Tĩnh lặng |
なごやか |
An ổn |
りこう |
Thông minh |
ようい |
Đơn giản |
|
|
ゆうかん |
Dũng cảm |
|
|
しょうじき |
Chính trực |
|
|
ふせい |
Bất chính |
|
|
せいかく |
Chính xác |
|
|
たいへん |
Khó khăn |
|
|
こんなん |
Khốn khổ |
|
THỜI ĐIỂM vs THỜI LƯỢNG
Trong bài này ta học về Thời Lượng.
Trong tiếng Nhật thì Thời Điểm và Thời Lượng rất dễ bị nhầm lẫn nên hãy chú ý Phân biệt.
Đầu tiên ta học về Số Phút
LƯU Ý:
Thời Điểm đi với に
Thời Lượng KHÔNG đi với に và có thể thêm かん phía sau Số Phút để tránh nhầm lẫn.
PHÚT
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いっぷん |
Phút1 |
いっぷん |
1 phút |
にふん |
Phút 2 |
にふん |
2 phút |
さんぷん |
Phút 3 |
さんぷん |
3 phút |
よんぷん |
Phút 4 |
よんぷん |
4 phút |
ごふん |
Phút 5 |
ごふん |
5 phút |
ろっぷん |
Phút 6 |
ろっぷん |
6 phút |
ななふん |
Phút 7 |
ななふん |
7 phút |
はっぷん |
Phút 8 |
はっぷん |
8 phút |
きゅうふん |
Phút 9 |
きゅうふん |
9 phút |
じゅっぷん |
Phút 10 |
じゅっぷん |
10 phút |
|
|
||
なんぷん |
Phút mấy |
なんぷん |
Mấy phút |
わたし は まいあさ ろくじ さんじゅっぷん に おき ます。
Mỗi buổi sáng tôi thức dậy lúc 6h30.
わたし は まいあさ さんじゅっぷん かるい うんどう を します。
Mỗi buổi sáng tôi tập thể dục nhẹ 30 phút.
じゅぎょう は ごご ごじ よんじゅっぷん に おわり ます。
Buổi học kết thúc lúc 5h40 chiều.
はるこ さんは まいあさ よんじゅっぷん シャワ ーを あび ます。
Mỗi buổi sáng Haruko tắm 40 phút.
Tiếp theo ta học về Số Giờ.
LƯU Ý:
Thời Điểm đi với に
Thời Lượng KHÔNG đi với に
GIỜ
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いちじ |
1 giờ |
いちじかん |
1 tiếng |
にじ |
2 giờ |
にじかん |
2 tiếng |
さんじ |
3 giờ |
さんじかん |
3 tiếng |
よじ |
4 giờ |
よじかん |
4 tiếng |
ごじ |
5 giờ |
ごじかん |
5 tiếng |
ろくじ |
6 giờ |
ろくじかん |
6 tiếng |
しちじ |
7 giờ |
しちじかん |
7 tiếng |
はちじ |
8 giờ |
はちじかん |
8 tiếng |
くじ |
9 giờ |
くじかん |
9 tiếng |
じゅうじ |
10 giờ |
じゅうじかん |
10 tiếng |
|
|
||
なんじ |
Mấy giờ |
なんじかん |
Mấy tiếng |
ゆうべ 、ごご はちじ に ね ました。
Tối qua tôi ngủ lúc 8h p.m.
ゆうべ 、はちじかん ね ました。
Tối qua tôi ngủ 8 tiếng.
かれら は まいにち じゅうにじ に きゅうけい します。
Mỗi ngày họ nghỉ giải lao vào lúc 12 giờ.
かれら は まいにち じゅうにじかん はたらき ます。
Mỗi ngày họ làm việc 12 tiếng.
Tiếp theo ta học về Số Ngày
LƯU Ý:
Thời Điểm đi với に
Thời Lượng KHÔNG đi với に và có thể thêm かん phía sau Số Ngày để tránh nhầm lẫn.
NGÀY
Số | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|
1 |
ついたち |
Ngày 1 |
いちにち |
1 ngày | |
2 |
ふつか |
Ngày 2 |
ふつか |
2 ngày | |
ににち |
2 ngày | |
3 |
みっか |
Ngày 3 |
みっか |
3 ngày | |
さんにち |
3 ngày | |
4 |
よっか |
Ngày 4 |
よっか |
4 ngày | |
よんにち |
4 ngày | |
5 |
いつか |
Ngày 5 |
いつか |
5 ngày | |
ごにち |
5 ngày | |
6 |
むいか |
Ngày 6 |
むいか |
6 ngày | |
ろくにち |
6 ngày | |
7 |
なのか |
Ngày 7 |
なのか |
7 ngày | |
しちにち |
7 ngày | |
8 |
ようか |
Ngày 8 |
ようか |
8 ngày | |
はちにち |
8 ngày | |
9 |
ここのか |
Ngày 9 |
ここのか |
9 ngày | |
きゅうにち |
9 ngày | |
10 |
とおか |
Ngày 10 |
とおか |
10 ngày | |
じゅうにち |
10 ngày | |
11 |
じゅういちにち |
Ngày 11 |
じゅういちにち |
11 ngày | |
12 |
じゅうににち |
Ngày 12 |
じゅうににち |
12 ngày | |
13 |
じゅうさんにち |
Ngày 13 |
じゅうさんにち |
13 ngày | |
14 |
じゅうよっか |
Ngày 14 |
じゅうよっか |
14 ngày | |
15 |
じゅうごにち |
Ngày 15 |
じゅうごにち |
15 ngày | |
16 |
じゅうろくにち |
Ngày 16 |
じゅうろくにち |
16 ngày | |
17 |
じゅうしちにち |
Ngày 17 |
じゅうしちにち |
17 ngày | |
18 |
じゅうはちにち |
Ngày 18 |
じゅうはちにち |
18 ngày | |
19 |
じゅうきゅうにち |
Ngày 19 |
じゅうきゅうにち |
19 ngày | |
20 |
はつか |
Ngày 20 |
はつか |
20 ngày | |
にじゅうにち |
20 ngày | |
なんにち |
Ngày mấy | |
なんにち |
Mấy ngày |
たなか さんは せんげつ みっか に かいしゃ を やすみ ました。
Tháng rồi Tanaka nghỉ làm vào ngày 3.
たなか さんは せんげつ みっかかん かいしゃ を やすみ ました。
Tháng rồi Tanaka nghỉ làm 3 ngày.
はるこ さんは こんげつ なのか に にゅういん しました。
Tháng này Haruko đã nhập viện vào ngày 7.
はるこ さんは こんげつ なのかかん にゅういん しました。
Tháng này Haruko đã nhập viện 7 ngày.
Tiếp theo chúng ta học về Số Tuần.
LƯU Ý:
Thời Điểm đi với に
Thời Lượng KHÔNG đi với に
TUẦN
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いっしゅうかん |
1 tuần |
に |
2 |
にしゅうかん |
2 tuần |
さん |
3 |
さんしゅうかん |
3 tuần |
よん |
4 |
よんしゅうかん |
4 tuần |
ご |
5 |
ごしゅうかん |
5 tuần |
ろく |
6 |
ろくしゅうかん |
6 tuần |
なな |
7 |
ななしゅうかん |
7 tuần |
はち |
8 |
はっしゅうかん |
8 tuần |
きゅう |
9 |
きゅうしゅうかん |
9 tuần |
じゅう |
10 |
じゅうしゅうかん |
10 tuần |
|
|
||
なんしゅうかん |
Mấy tuần |
たかし さんは らいしゅう もくようび に しゅっちょう します。
Tuần sau Takashi sẽ đi công tác vào thứ năm.
たかし さんは らいしゅう いっしゅうかん しゅっちょう します。
Tuần sau Takashi sẽ đi công tác 1 tuần.
わたし は せんしゅう もくようび と きんようび に なかむら さんのいえ に い ました。
Tuần rồi tôi đã ở nhà Nakamura vào thứ 5 và thứ 6.
わたし は せんげつ にしゅうかん なかむら さんのいえ に い ました。
Tháng rồi tôi đã ở nhà Nakamura 2 tuần.
Tiếp theo ta học về Số Tháng.
LƯU Ý:
Thời Điểm đi với に
Thời Lượng KHÔNG đi với に và có thể thêm かん phía sau Số Tháng.
THÁNG
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いちがつ |
Tháng 1 |
いっかげつ |
1 tháng |
にがつ |
Tháng 2 |
にかげつ |
2 tháng |
さんがつ |
Tháng 3 |
さんかげつ |
3 tháng |
しがつ |
Tháng 4 |
よんかげつ |
4 tháng |
ごがつ |
Tháng 5 |
ごかげつ |
5 tháng |
ろくがつ |
Tháng 6 |
ろっかげつ |
6 tháng |
しちがつ |
Tháng 7 |
しちかげつ |
7 tháng |
はちがつ |
Tháng 8 |
はっかげつ |
8 tháng |
くがつ |
Tháng 9 |
きゅうかげつ |
9 tháng |
じゅうがつ |
Tháng 10 |
じゅうかげつ |
10 tháng |
なんがつ |
Tháng mấy |
なんかげつ |
Mấy tháng |
わたし のかぞく は らいねん いちがつ に にほん へ りょこう します。
Năm sau gia đình tôi sẽ du lịch ở Nhật vào tháng 1.
わたし のかぞく は らいねん いっかげつ にほん へ りょこう します。
Năm sau gia đình tôi sẽ du lịch ở Nhật 1 tháng.
わたし は きょねん ろくがつ に まえ のかいしゃ を やめ ました。
Tôi đã nghỉ công ty trước vào tháng 6 năm rồi.
わたし は ろっかげつ に いちど かれ に あい ます。
Tôi gặp anh ấy 6 tháng 1 lần.
Tiếp theo ta học về Số Năm.
LƯU Ý:
Thời Điểm đi với に
Thời Lượng KHÔNG đi với に và có thể thêm かん phía sau Số Năm để tránh nhầm lẫn.
NĂM
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いちねん |
Năm 1 |
いちねんかん |
1 năm |
にねん |
Năm 2 |
にねんかん |
2 năm |
さんねん |
Năm 3 |
さんねんかん |
3 năm |
よねん |
Năm 4 |
よねんかん |
4 năm |
ごねん |
Năm 5 |
ごねんかん |
5 năm |
ろくねん |
Năm 6 |
ろくねんかん |
6 năm |
ななねん |
Năm 7 |
ななねんかん |
7 năm |
はちねん |
Năm 8 |
はちねんかん |
8 năm |
くねん |
Năm 9 |
くねんかん |
9 năm |
じゅうねん |
Năm 10 |
じゅうねんかん |
10 năm |
なんねん |
Năm mấy |
なんねんかん |
Mấy năm |
かのじょ は にせんよねん に アメリカ に りゅうがく しました。
Cô ấy đã du học ở Mỹ vào năm 2004.
かのじょ は よねんかん アメリカ に りゅうがく しました。
Cô ấy đã du học ở Mỹ 4 năm.
たかはし さんは にせんにじゅうねん に このかいしゃ を やめ ました。
Takahashi đã nghỉ công ty này vào năm 2020.
たかはし さんは にじゅうねんかん このかいしゃ で はたらき ました。
Takahashi đã làm việc ở công ty này 20 năm.
Hết sức chú ý để không nhầm lẫn cách sử dụng Thời Điểm và Thời Lượng.
まいにち なんじかん うんてん しますか。
Mỗi ngày lái xe bao nhiêu tiếng.
はちじかん うんてん します。
Lái xe 8 tiếng.
きのう なんじかん バドミントン を れんしゅう しましたか。
Hôm qua đã tập luyện cầu lông bao nhiêu tiếng.
よじかん れんしゅう しました。
Đã luyện tập 8 tiếng.
まいしゅう なんにちかん にほんご を べんきょう しますか。
Mỗi tuần bạn học tiếng Nhật bao nhiêu ngày.
みっかかん べんきょう します。
Học 3 ngày.
せんげつ なんにちかん しゅっちょう しましたか。
Tháng rồi đã đi công tác mấy ngày.
なのかかん しゅっちょう しました。
Đã đi công tác 7 ngày.
きむら さんは きょねん なんしゅうかん にゅういん しましたか。
Năm rồi anh Kimura đã nhập viện mấy tuần.
いっしゅうかん にゅういん しました。
Đã nhập viện 1 tuần.
なつやすみ に なんしゅうかん がっこう を やすみ ますか。
Trường học nghỉ bao nhiêu tuần vào kì nghỉ hè.
はっしゅうかん やすみ ます。
Nghỉ 8 tuần.
かれら は まいとし なんかげつ やきゅう を しますか。
Mỗi năm họ chơi Bóng chày mấy tháng.
きゅうかげつ します。
Chơi 9 tháng.
やまだ さんは ことし なんかげつ ちゅうごく に たいざい しますか。
Năm nay Yamada sẽ ở Trung Quốc mấy tháng.
さんかげつ たいざい します。
Sẽ ở 3 tháng.
まえ なんねんかん このかいしゃ で はたらき ましたか。
Trước đây đã làm ở công ty này bao nhiêu năm.
よねんかん はたらき ました。
Đã làm 4 năm.
なんねんかん かんこく に たいざい しましたか。
Đã ở Hàn Quốc mấy năm.
さんねんかん たいざい しました。
Đã ở 3 năm.
まえ nghĩa là Trước.
あと nghĩa là Sau.
まえ、あと đứng sau và kết hợp với Thời Điểm thông qua trợ từ の.
かのじょ は いつも よる くじ のまえ いえ へ かえります 。
Cô ấy luôn trở về nhà trước 9 giờ tối.
かれ は まいあさ ろくじ のまえ うんどう します。
Mỗi buổi sáng ông ấy tập thể dục trước 6 giờ.
こいびと は よる しちじ のあと たべません 。
Người yêu tôi không ăn sau 7 giờ tối.
わたし は よる じゅうじ のあと でんわ を かけません 。
Tôi không gọi điện thoại sau 10 giờ tối.
かれ は らいしゅう すいようび のまえ もどります 。
Họ sẽ quay lại trước thứ 4 tuần sau.
そのみせ は らいしゅう きんようび のあと ビ ール と たばこ を うりません 。
Sau thứ 6 tuần sau tiệm đó sẽ không bán bia và thuốc lá.
わたし は とおか のまえ ぎんこう に しゃっきん を かえします 。
Tôi sẽ trả nợ cho ngân hàng trước ngày 10.
かれら は らいげつ よっか のあと そのふるい はし を こわします 。
Họ sẽ phá huỷ cây cầu cũ đó sau ngày 4 tháng sau.
まえ、あと đứng ngay sau Thời Lượng và KHÔNG dùng trợ từ の.
きむら さんは よんじゅっぷん まえ えき へ いき ました。
Kimura đã đi tới nhà ga 40 phút trước.
かれ は にじゅっぷん あと もどり ます。
20 phút sau anh ấy sẽ quay lại.
わたし は いちじかん まえ えいがかん で こばやし さんに あい ました。
1 tiếng trước tôi đã gặp Kobayashi ở Rạp chiếu phim.
はるこ さんは にじかん あと このやおや で くだもの を かい ます。
2 tiếng sau Haruko sẽ mua trái cây ở tiệm rau củ này.
はまもと さんは みっかかん まえ じぶん のいえ で くるま を あらい ました。
3 ngày trước Hamamoto đã rửa xe hơi ở nhà của mình.
わたしたち は よっかかん あと やちん を はらい ます。
4 ngày sau chúng tôi sẽ trả tiền nhà.
こども は いつかかん まえ こうえん で このとけい を みつけ ました。
5 ngày trước đứa trẻ đã nhặt được cái đồng hồ này ở công viên.
たなか さんは いっしゅうかん まえ デパ ート で さいふ を おとし ました。
1 tuần trước Tanaka đã làm mất cái ví ở trung tâm thương mại.
かれら は さんしゅうかん あと ここ で あたらしい はし を たて ます。
3 tuần sau sẽ xây cây cầu mới ở đây.
やまだ さんは さんかげつ まえ たばこ を やめ ました。
3 tháng trước Yamada đã bỏ thuốc lá.
わたし のかぞく は いっかげつ あと とうきょう に ひっこし します。
1 tháng sau gia đình của tôi sẽ chuyển đến Tokyo.
かれら は よねんかん まえ ここ に ひっこし しました。
Họ đã chuyển đến đây 4 năm trước.
かれら は にねんかん あと けっこん します。
2 năm sau họ sẽ kết hôn.
きねんび
しょうじき
いたい
こんなん
むちゃ
ゆるい
パーティ
するどい
あぶない
むり
ちがい
くわしい
きつい
しょうがつ
だめ
りこう
おはなみ
じゆう
ひどい
にぶい
ようい
ひつよう
すごい
ふせい
やばい
せいかく
おなじ
おとしだま
かゆい
まつり
なごやか
ねむい
たからくじ
ゆうかん
こまかい
おだやか
むだ