• Cách đọc

 

Hira - Kata

Ý nghĩa

おなじ ( o na zi )

Giống nhau

 

ちがい ( chi gai )

Khác nhau

 

パーティ ( pa- tei )

Buổi tiệc

 

きねんび ( ki nen bi )

Ngày kỉ niệm

 

けっこんしき ( kekkon shi ki )

Lễ cưới

 

そうしき ( sou shi ki )

Lễ tang

 

にゅうがくしき ( nyuu ga ku shi ki )

Lễ nhập học

 

そつぎょうしき ( so tsu gyou shi ki )

Lễ tốt nghiệp

 

そうべつかい ( sou be tsu kai )

Tiệc chia tay

 

かんげいかい ( kan gei kai )

Tiệc nghênh đón

 

ぼうねんかい ( bou nen kai )

Tiệc cuối năm

 

しんねんかい ( shin nen kai )

Tiệc đầu năm

 

うんどうかい ( un dou kai )

Hội thể thao

 

どうそうかい ( dou sou kai )

Tiệc họp lớp

 

たんじょうかい ( tan zyou kai )

Tiệc sinh nhật

 

のみかい ( no mi kai )

Tiệc nhậu

 

まつり ( ma tsu ri )

Lễ hội

 

おはなみ ( o ha na mi )

Lễ hội ngắm hoa

 

しょうがつ ( shou ga tsu )

Năm mới

 

おとしだま ( o to shi da ma )

Tiền lì xì

 

たからくじ ( ta ka ra ku zi )

Vé số

 

こまかい ( ko ma kai )

Chi tiết

 

くわしい ( ku wa shii )

Tường tận

 

ねむい ( ne mui )

Buồn ngủ

 

するどい ( su ru doi )

Sắc bén

 

にぶい ( ni bui )

Cùn mòn

 

いたい ( i tai )

Đau đớn

 

あぶない ( a bu nai )

Nguy hiểm

 

かゆい ( ka yui )

Ngứa ngáy

 

ゆるい ( yu rui )

Lỏng lẻo

 

きつい ( ki tsui )

Chật khít

 

すごい ( su goi )

Kinh khủng

 

ひどい ( hi doi )

Kinh khủng

 

やばい ( ya bai )

Nguy hiểm

 

じゆう ( zi yuu )

Tự do

 

ひつよう ( hi tsu you )

Cần thiết

 

むちゃ ( mu cha )

Ngớ ngẩn

 

むだ ( mu da )

Vô ích

 

むり ( mu ri )

Vô lí

 

だめ ( da me )

Không được phép

 

おだやか ( o da ya ka )

Tĩnh lặng
   

なごやか ( na go ya ka )

An ổn
   

りこう ( ri kou )

Thông minh
   

ようい ( you i )

Đơn giản

 

ゆうかん ( yuu kan )

Dũng cảm

 

しょうじき ( shou zi ki )

Chính trực

 

ふせい ( fu sei )

Bất chính

 

せいかく ( sei ka ku )

Chính xác

 

たいへん ( tai hen )

Khó khăn

 

こんなん ( kon nan )

Khốn khổ

 

 

THỜI ĐIỂM vs THỜI LƯỢNG

 

Trong bài này ta học về Thời Lượng.

Trong tiếng Nhật thì Thời Điểm và Thời Lượng rất dễ bị nhầm lẫn nên hãy chú ý Phân biệt.

Đầu tiên ta học về Số Phút

LƯU Ý:

Thời Điểm đi với に

Thời Lượng KHÔNG đi với に và có thể thêm かん phía sau Số Phút để tránh nhầm lẫn.

 

PHÚT

Hiragana Nghĩa  Hiragana Nghĩa

いっぷん ( ippun )

Phút1

いっぷん ( ippun )

1 phút

にふん ( ni fun )

Phút 2

にふん ( ni fun )

2 phút

さんぷん ( san pun )

Phút 3

さんぷん ( san pun )

3 phút

よんぷん ( yon pun )

Phút 4

よんぷん ( yon pun )

4 phút

ごふん ( go fun )

Phút 5

ごふん ( go fun )

5 phút

ろっぷん ( roppun )

Phút 6

ろっぷん ( roppun )

6 phút

ななふん ( na na fun )

Phút 7

ななふん ( na na fun )

7 phút

はっぷん ( happun )

Phút 8

はっぷん ( happun )

8 phút

きゅうふん ( kyuu fun )

Phút 9

きゅうふん ( kyuu fun )

9 phút

じゅっぷん ( zyuppun )

Phút 10

じゅっぷん ( zyuppun )

10 phút

 

 

 

 

なんぷん ( nam pun )

Phút mấy

なんぷん ( nam pun )

Mấy phút

 

わたし( wa ta shi )  まいあさ( mai a sa )  ろくじ( ro ku zi )  さんじゅっぷん( san zyuppun )  おき( o ki ) ます。

Mỗi buổi sáng tôi thức dậy lúc 6h30.

わたし( wa ta shi )  まいあさ( mai a sa )  さんじゅっぷん( san zyuppun )  かるい( ka rui ) うんどう(  un dou )  します。

Mỗi buổi sáng tôi tập thể dục nhẹ 30 phút.

 

じゅぎょう( zyu gyou )  ごご( go go )  ごじ( go zi )  よんじゅっぷん( yon zyuppun )  おわり( o wa ri ) ます。

Buổi học kết thúc lúc 5h40 chiều.

はるこ( ha ru ko ) さんは まいあさ( mai a sa )  よんじゅっぷん( yon zyuppun )  シャワ( sya wa ) ーを あび( a bi ) ます。

Mỗi buổi sáng Haruko tắm 40 phút.

 

Tiếp theo ta học về Số Giờ.

LƯU Ý:

Thời Điểm đi với に

Thời Lượng KHÔNG đi với に

 

GIỜ

Hiragana Nghĩa  Hiragana Nghĩa

いちじ ( i chi zi )

1 giờ

いちじかん ( i chi zi kan )

1 tiếng

にじ ( ni zi )

2 giờ

にじかん ( ni zi kan )

2 tiếng

さんじ ( san zi )

3 giờ

さんじかん ( san zi kan )

3 tiếng

よじ ( yo zi )

4 giờ

よじかん ( yo zi kan )

4 tiếng

ごじ ( go zi )

5 giờ

ごじかん ( go zi kan )

5 tiếng

ろくじ ( ro ku zi )

6 giờ

ろくじかん ( ro ku zi kan )

6 tiếng

しちじ ( shi chi zi )

7 giờ

しちじかん ( shi chi zi kan )

7 tiếng

はちじ ( ha chi zi )

8 giờ

はちじかん ( ha chi zi kan )

8 tiếng

くじ ( ku zi )

9 giờ

くじかん ( ku zi kan )

9 tiếng

じゅうじ ( zyuu zi )

10 giờ

じゅうじかん ( zyuu zi kan )

10 tiếng

 

 

 

 

なんじ ( nan zi )

Mấy giờ

なんじかん ( nan zi kan )

Mấy tiếng

 

 

ゆうべ( yuu be ) ごご( go go )  はちじ( ha chi zi )  ( ne ) ました。

Tối qua tôi ngủ lúc 8h p.m.

ゆうべ( yuu be ) はちじかん( ha chi zi kan )  ( ne ) ました。

Tối qua tôi ngủ 8 tiếng.

 

かれら( ka re ra )  まいにち( mai ni chi )  じゅうにじ( zyuu ni zi )  きゅうけい( kyuu kei ) します。

Mỗi ngày họ nghỉ giải lao vào lúc 12 giờ.

かれら( ka re ra )  まいにち( mai ni chi )  じゅうにじかん( zyuu ni zi kan )  はたらき( ha ta ra ki ) ます。

Mỗi ngày họ làm việc 12 tiếng.

 

Tiếp theo ta học về Số Ngày

LƯU Ý:

Thời Điểm đi với に

Thời Lượng KHÔNG đi với に và có thể thêm かん phía sau Số Ngày để tránh nhầm lẫn.

 

NGÀY

Số Hiragana Nghĩa
1

ついたち ( tsui ta chi )

Ngày 1
 

いちにち ( i chi ni chi )

1 ngày
     
2

ふつか ( fu tsu ka )

Ngày 2
 

ふつか ( fu tsu ka )

2 ngày
 

ににち ( ni ni chi )

2 ngày
     
3

みっか ( mikka )

Ngày 3
 

みっか ( mikka )

3 ngày
 

さんにち ( san ni chi )

3 ngày
     
4

よっか ( yokka )

Ngày 4
 

よっか ( yokka )

4 ngày
 

よんにち ( yon ni chi )

4 ngày
     
5

いつか ( i tsu ka )

Ngày 5
 

いつか ( i tsu ka )

5 ngày
 

ごにち ( go ni chi )

5 ngày
     
6

むいか ( mui ka )

Ngày 6
 

むいか ( mui ka )

6 ngày
 

ろくにち ( ro ku ni chi )

6 ngày
     
7

なのか ( na no ka )

Ngày 7
 

なのか ( na no ka )

7 ngày
 

しちにち ( shi chi ni chi )

7 ngày
     
8

ようか ( you ka )

Ngày 8
 

ようか ( you ka )

8 ngày
 

はちにち ( ha chi ni chi )

8 ngày
     
9

ここのか ( ko ko no ka )

Ngày 9
 

ここのか ( ko ko no ka )

9 ngày
 

きゅうにち ( kyuu ni chi )

9 ngày
     
10

とおか ( too ka )

Ngày 10
 

とおか ( too ka )

10 ngày
 

じゅうにち ( zyuu ni chi )

10 ngày
     
11

じゅういちにち ( zyuu i chi ni chi )

Ngày 11
 

じゅういちにち ( zyuu i chi ni chi )

11 ngày
     
12

じゅうににち ( zyuu ni ni chi )

Ngày 12
 

じゅうににち ( zyuu ni ni chi )

12 ngày
     
13

じゅうさんにち ( zyuu san ni chi )

Ngày 13
 

じゅうさんにち ( zyuu san ni chi )

13 ngày
     
14

じゅうよっか ( zyuu yokka )

Ngày 14
 

じゅうよっか ( zyuu yokka )

14 ngày
     
15

じゅうごにち ( zyuu go ni chi )

Ngày 15
 

じゅうごにち ( zyuu go ni chi )

15 ngày
     
16

じゅうろくにち ( zyuu ro ku ni chi )

Ngày 16
 

じゅうろくにち ( zyuu ro ku ni chi )

16 ngày
     
17

じゅうしちにち ( zyuu shi chi ni chi )

Ngày 17
 

じゅうしちにち ( zyuu shi chi ni chi )

17 ngày
     
18

じゅうはちにち ( zyuu ha chi ni chi )

Ngày 18
 

じゅうはちにち ( zyuu ha chi ni chi )

18 ngày
     
19

じゅうきゅうにち ( zyuu kyuu ni chi )

Ngày 19
 

じゅうきゅうにち ( zyuu kyuu ni chi )

19 ngày
     
20

はつか ( ha tsu ka )

Ngày 20
 

はつか ( ha tsu ka )

20 ngày
 

にじゅうにち ( ni zyuu ni chi )

20 ngày
     
 

なんにち ( nan ni chi )

Ngày mấy
 

なんにち ( nan ni chi )

Mấy ngày

 

たなか( ta na ka ) さんは せんげつ( sen ge tsu )  みっか( mikka )  かいしゃ( kai sya )  やすみ( ya su mi ) ました。

Tháng rồi Tanaka nghỉ làm vào ngày 3.

たなか( ta na ka ) さんは せんげつ( sen ge tsu )  みっかかん( mikka kan )  かいしゃ( kai sya )  やすみ( ya su mi ) ました。

Tháng rồi Tanaka nghỉ làm 3 ngày.

 

はるこ( ha ru ko ) さんは こんげつ( kon ge tsu )  なのか( na no ka )  にゅういん( nyuu in ) しました。

Tháng này Haruko đã nhập viện vào ngày 7.

はるこ( ha ru ko ) さんは こんげつ( kon ge tsu )  なのかかん( na no ka kan )  にゅういん( nyuu in ) しました。

Tháng này Haruko đã nhập viện 7 ngày.

 

Tiếp theo chúng ta học về Số Tuần.

LƯU Ý:

Thời Điểm đi với に

Thời Lượng KHÔNG đi với に

 

TUẦN

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いち ( i chi )

1

いっしゅうかん ( issyuu kan )

1 tuần

( ni )

2

にしゅうかん ( ni syuu kan )

2 tuần

さん ( san )

3

さんしゅうかん ( san syuu kan )

3 tuần

よん ( yon )

4

よんしゅうかん ( yon syuu kan )

4 tuần

( go )

5

ごしゅうかん ( go syuu kan )

5 tuần

ろく ( ro ku )

6

ろくしゅうかん ( ro ku syuu kan )

6 tuần

なな ( na na )

7

ななしゅうかん ( na na syuu kan )

7 tuần

はち ( ha chi )

8

はっしゅうかん ( hassyuu kan )

8 tuần

きゅう ( kyuu )

9

きゅうしゅうかん ( kyuu syuu kan )

9 tuần

じゅう ( zyuu )

10

じゅうしゅうかん ( zyuu syuu kan )

10 tuần

 

 

 

 
   

なんしゅうかん ( nan syuu kan )

Mấy tuần

 

たかし( ta ka shi ) さんは らいしゅう( rai syuu )  もくようび( mo ku you bi )  しゅっちょう( syucchou ) します。

Tuần sau Takashi sẽ đi công tác vào thứ năm.

たかし( ta ka shi ) さんは らいしゅう( rai syuu )  いっしゅうかん( issyuu kan )  しゅっちょう( syucchou ) します。

Tuần sau Takashi sẽ đi công tác 1 tuần.

 

わたし( wa ta shi )  せんしゅう( sen syuu )  もくようび( mo ku you bi )  きんようび( kin you bi )  なかむら( na ka mu ra ) さんのいえ( i e )  ( i ) ました。

Tuần rồi tôi đã ở nhà Nakamura vào thứ 5 và thứ 6.

わたし( wa ta shi )  せんげつ( sen ge tsu )  にしゅうかん( ni syuu kan )  なかむら( na ka mu ra ) さんのいえ( i e )  ( i ) ました。

Tháng rồi tôi đã ở nhà Nakamura 2 tuần.

 

Tiếp theo ta học về Số Tháng.

LƯU Ý:

Thời Điểm đi với に

Thời Lượng KHÔNG đi với に và có thể thêm かん phía sau Số Tháng.

 

THÁNG

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いちがつ ( i chi ga tsu )

Tháng 1

いっかげつ ( ikka ge tsu )

1 tháng

にがつ ( ni ga tsu )

Tháng 2

にかげつ ( ni ka ge tsu )

2 tháng

さんがつ ( san ga tsu )

Tháng 3

さんかげつ ( san ka ge tsu )

3 tháng

しがつ ( shi ga tsu )

Tháng 4

よんかげつ ( yon ka ge tsu )

4 tháng

ごがつ ( go ga tsu )

Tháng 5

ごかげつ ( go ka ge tsu )

5 tháng

ろくがつ ( ro ku ga tsu )

Tháng 6

ろっかげつ ( rokka ge tsu )

6 tháng

しちがつ ( shi chi ga tsu )

Tháng 7

しちかげつ ( shi chi ka ge tsu )

7 tháng

はちがつ ( ha chi ga tsu )

Tháng 8

はっかげつ ( hakka ge tsu )

8 tháng

くがつ ( ku ga tsu )

Tháng 9

きゅうかげつ ( kyuu ka ge tsu )

9 tháng

じゅうがつ ( zyuu ga tsu )

Tháng 10

じゅうかげつ ( zyuu ka ge tsu )

10 tháng
       

なんがつ ( nan ga tsu )

Tháng mấy

なんかげつ ( nan ka ge tsu )

Mấy tháng

 

わたし( wa ta shi ) かぞく( ka zo ku )  らいねん( rai nen )  いちがつ( i chi ga tsu )  にほん( ni hon )  りょこう( ryo kou ) します。

Năm sau gia đình tôi sẽ du lịch ở Nhật vào tháng 1.

わたし( wa ta shi ) かぞく( ka zo ku )  らいねん( rai nen )  いっかげつ( ikka ge tsu )  にほん( ni hon )  りょこう( ryo kou ) します。

Năm sau gia đình tôi sẽ du lịch ở Nhật 1 tháng.

 

わたし( wa ta shi )  きょねん( kyo nen )  ろくがつ( ro ku ga tsu )  まえ( ma e ) かいしゃ( kai sya )  やめ( ya me ) ました。

Tôi đã nghỉ công ty trước vào tháng 6 năm rồi.

わたし( wa ta shi )  ろっかげつ( rokka ge tsu )  いちど( i chi do )  かれ( ka re )  あい( ai ) ます。

Tôi gặp anh ấy 6 tháng 1 lần.

 

Tiếp theo ta học về Số Năm.

LƯU Ý:

Thời Điểm đi với に

Thời Lượng KHÔNG đi với に và có thể thêm かん phía sau Số Năm để tránh nhầm lẫn.

 

NĂM

 Hiragana Nghĩa Hiragana Nghĩa

いちねん ( i chi nen )

Năm 1

いちねんかん ( i chi nen kan )

1 năm

にねん ( ni nen )

Năm 2

にねんかん ( ni nen kan )

2 năm

さんねん ( san nen )

Năm 3

さんねんかん ( san nen kan )

3 năm

よねん ( yo nen )

Năm 4

よねんかん ( yo nen kan )

4 năm

ごねん ( go nen )

Năm 5

ごねんかん ( go nen kan )

5 năm

ろくねん ( ro ku nen )

Năm 6

ろくねんかん ( ro ku nen kan )

6 năm

ななねん ( na na nen )

Năm 7

ななねんかん ( na na nen kan )

7 năm

はちねん ( ha chi nen )

Năm 8

はちねんかん ( ha chi nen kan )

8 năm

くねん ( ku nen )

Năm 9

くねんかん ( ku nen kan )

9 năm

じゅうねん ( zyuu nen )

Năm 10

じゅうねんかん ( zyuu nen kan )

10 năm
       

なんねん ( nan nen )

Năm mấy

なんねんかん ( nan nen kan )

Mấy năm

 

かのじょ( ka no zyo )  にせんよねん( ni sen yo nen )  アメリカ( a me ri ka )  りゅうがく( ryuu ga ku ) しました。

Cô ấy đã du học ở Mỹ vào năm 2004.

かのじょ( ka no zyo )  よねんかん( yo nen kan )  アメリカ( a me ri ka )  りゅうがく( ryuu ga ku ) しました。

Cô ấy đã du học ở Mỹ 4 năm.

 

たかはし( ta ka ha shi ) さんは にせんにじゅうねん( ni sen ni zyuu nen )  このかいしゃ( kai sya )  やめ( ya me ) ました。

Takahashi đã nghỉ công ty này vào năm 2020.

たかはし( ta ka ha shi ) さんは にじゅうねんかん( ni zyuu nen kan )  このかいしゃ( kai sya )  はたらき( ha ta ra ki ) ました。

Takahashi đã làm việc ở công ty này 20 năm.

 

Hết sức chú ý để không nhầm lẫn cách sử dụng Thời Điểm và Thời Lượng.

 

まいにち( mai ni chi )  なんじかん( nan zi kan )  うんてん( un ten ) しますか。

Mỗi ngày lái xe bao nhiêu tiếng.

はちじかん( ha chi zi kan )  うんてん( un ten ) します。

Lái xe 8 tiếng.

 

きのう( ki nou )  なんじかん( nan zi kan )  バドミントン( ba do min ton )  れんしゅう( ren syuu ) しましたか。

Hôm qua đã tập luyện cầu lông bao nhiêu tiếng.

よじかん( yo zi kan )  れんしゅう( ren syuu ) しました。

Đã luyện tập 8 tiếng.

 

まいしゅう( mai syuu )  なんにちかん( nan ni chi kan )  にほんご( ni hon go )  べんきょう( ben kyou ) しますか。

Mỗi tuần bạn học tiếng Nhật bao nhiêu ngày.

みっかかん( mikka kan )  べんきょう( ben kyou ) します。

Học 3 ngày.

 

せんげつ( sen ge tsu )  なんにちかん( nan ni chi kan )  しゅっちょう( syucchou ) しましたか。

Tháng rồi đã đi công tác mấy ngày.

なのかかん( na no ka kan )  しゅっちょう( syucchou ) しました。

Đã đi công tác 7 ngày.

 

きむら( ki mu ra ) さんは きょねん( kyo nen )  なんしゅうかん( nan syuu kan )  にゅういん( nyuu in ) しましたか。

Năm rồi anh Kimura đã nhập viện mấy tuần.

いっしゅうかん( issyuu kan )  にゅういん( nyuu in ) しました。

Đã nhập viện 1 tuần.

 

なつやすみ( na tsu ya su mi )  なんしゅうかん( nan syuu kan )  がっこう( gakkou )  やすみ( ya su mi ) ますか。

Trường học nghỉ bao nhiêu tuần vào kì nghỉ hè.

はっしゅうかん( hassyuu kan )  やすみ( ya su mi ) ます。

Nghỉ 8 tuần.

 

かれら( ka re ra )  まいとし( mai to shi )  なんかげつ( nan ka ge tsu )  やきゅう( ya kyuu )  しますか。

Mỗi năm họ chơi Bóng chày mấy tháng.

きゅうかげつ( kyuu ka ge tsu )  します。

Chơi 9 tháng.

 

やまだ( ya ma da ) さんは ことし( ko to shi )  なんかげつ( nan ka ge tsu )  ちゅうごく( chuu go ku )  たいざい( tai zai ) しますか。

Năm nay Yamada sẽ ở Trung Quốc mấy tháng.

さんかげつ( san ka ge tsu )  たいざい( tai zai ) します。

Sẽ ở 3 tháng.

 

まえ( ma e )  なんねんかん( nan nen kan )  このかいしゃ( kai sya )  はたらき( ha ta ra ki ) ましたか。

Trước đây đã làm ở công ty này bao nhiêu năm.

よねんかん( yo nen kan )  はたらき( ha ta ra ki ) ました。

Đã làm 4 năm.

 

なんねんかん( nan nen kan )  かんこく( kan ko ku )  たいざい( tai zai ) しましたか。 

Đã ở Hàn Quốc mấy năm.

さんねんかん( san nen kan )  たいざい( tai zai ) しました。

Đã ở 3 năm.

 

まえ nghĩa là Trước.

あと nghĩa là Sau.

まえ、あと đứng sau và kết hợp với Thời Điểm thông qua trợ từ の.

 

かのじょ( ka no zyo )  いつも( i tsu mo )  よる( yo ru )  くじ( ku zi ) まえ( ma e )  いえ( i e )  かえります( ka e ri ma su )

Cô ấy luôn trở về nhà trước 9 giờ tối.

 

かれ ( ka re )  まいあさ ( mai a sa )  ろくじ ( ro ku zi ) まえ ( ma e )  うんどう ( un dou ) します。

Mỗi buổi sáng ông ấy tập thể dục trước 6 giờ.

 

こいびと ( koi bi to )  よる ( yo ru )  しちじ ( shi chi zi ) あと ( a to )  たべません ( ta be ma sen )

Người yêu tôi không ăn sau 7 giờ tối.

 

わたし ( wa ta shi )  よる ( yo ru )  じゅうじ ( zyuu zi ) あと ( a to )  でんわ ( den wa )  かけません ( ka ke ma sen )

Tôi không gọi điện thoại sau 10 giờ tối.

 

かれ ( ka re )  らいしゅう ( rai syuu )  すいようび ( sui you bi ) まえ ( ma e )  もどります ( mo do ri ma su )

Họ sẽ quay lại trước thứ 4 tuần sau.

 

そのみせ ( mi se )  らいしゅう ( rai syuu )  きんようび ( kin you bi ) あと ( a to )   ( bi ) ( ru )  たばこ ( ta ba ko )  うりません ( u ri ma sen )

Sau thứ 6 tuần sau tiệm đó sẽ không bán bia và thuốc lá.

 

わたし ( wa ta shi )  とおか ( too ka ) まえ ( ma e )  ぎんこう ( gin kou )  しゃっきん ( syakkin )  かえします ( ka e shi ma su )

Tôi sẽ trả nợ cho ngân hàng trước ngày 10.

 

かれら ( ka re ra )  らいげつ ( rai ge tsu )  よっか ( yokka ) あと ( a to )  そのふるい ( fu rui ) はし ( ha shi )  こわします ( ko wa shi ma su )

Họ sẽ phá huỷ cây cầu cũ đó sau ngày 4 tháng sau.

 

まえ、あと đứng ngay sau Thời Lượng và KHÔNG dùng trợ từ の.

 

きむら( ki mu ra ) さんは よんじゅっぷん( yon zyuppun ) まえ(  ma e )  えき( e ki )  いき( i ki ) ました。

Kimura đã đi tới nhà ga 40 phút trước.

 

かれ( ka re )  にじゅっぷん( ni zyuppun ) あと(  a to )  もどり( mo do ri ) ます。

20 phút sau anh ấy sẽ quay lại.

 

わたし( wa ta shi )  いちじかん( i chi zi kan ) まえ(  ma e )  えいがかん( ei ga kan )  こばやし( ko ba ya shi ) さんに あい( ai ) ました。

1 tiếng trước tôi đã gặp Kobayashi ở Rạp chiếu phim.

 

はるこ( ha ru ko ) さんは にじかん( ni zi kan ) あと(  a to )  このやおや( ya o ya )  くだもの( ku da mo no )  かい( kai ) ます。

2 tiếng sau Haruko sẽ mua trái cây ở tiệm rau củ này.

 

はまもと( ha ma mo to ) さんは みっかかん( mikka kan ) まえ じぶん( zi bun ) いえ( i e ) で くるま( ku ru ma )  あらい( a rai ) ました。

3 ngày trước Hamamoto đã rửa xe hơi ở nhà của mình.

 

わたしたち( wa ta shi ta chi )  よっかかん( yokka kan ) あと(  a to )  やちん( ya chin )  はらい( ha rai ) ます。

4 ngày sau chúng tôi sẽ trả tiền nhà.

 

こども( ko do mo )  いつかかん( i tsu ka kan ) まえ(  ma e )  こうえん( kou en )  このとけい( to kei )  みつけ( mi tsu ke ) ました。

5 ngày trước đứa trẻ đã nhặt được cái đồng hồ này ở công viên.

 

たなか( ta na ka ) さんは いっしゅうかん( issyuu kan ) まえ デパ( de pa ) ( to )  さいふ( sai fu )  おとし( o to shi ) ました。

1 tuần trước Tanaka đã làm mất cái ví ở trung tâm thương mại.

 

かれら( ka re ra )  さんしゅうかん( san syuu kan ) あと(  a to )  ここ( ko ko )  あたらしい( a ta ra shii ) はし(  ha shi )  たて( ta te ) ます。

3 tuần sau sẽ xây cây cầu mới ở đây.

 

やまだ( ya ma da ) さんは さんかげつ( san ka ge tsu ) まえ(  ma e )  たばこ( ta ba ko )  やめ( ya me ) ました。

3 tháng trước Yamada đã bỏ thuốc lá.

 

わたし( wa ta shi ) かぞく( ka zo ku )  いっかげつ( ikka ge tsu ) あと(  a to )  とうきょう( tou kyou )  ひっこし( hikko shi ) します。

1 tháng sau gia đình của tôi sẽ chuyển đến Tokyo.

 

かれら( ka re ra )  よねんかん( yo nen kan ) まえ(  ma e )  ここ( ko ko )  ひっこし( hikko shi ) しました。

Họ đã chuyển đến đây 4 năm trước.

 

かれら( ka re ra )  にねんかん( ni nen kan ) あと(  a to )  けっこん( kekkon ) します。

2 năm sau họ sẽ kết hôn.

 

Số câu đúng : 0/37
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án