- Cách đọc
Hira - Kata |
Ý nghĩa |
---|---|
しんちょう |
Chiều cao |
|
|
たいじゅう |
Trọng lượng |
|
|
しつもん |
Câu hỏi |
|
|
こたえ |
Câu trả lời |
|
|
しりょう |
Tài liệu |
|
|
ざいりょう |
Nguyên liệu |
|
|
じんこう |
Dân số |
|
|
しんごう |
Tín hiệu |
じゅうしょ |
Địa chỉ |
|
|
ばしょ |
Nơi chốn |
アドレス |
Địa chỉ |
|
|
アルバイト |
Việc làm thêm |
|
|
インターネット |
Internet |
|
|
メール |
|
|
|
ゲーム |
Game |
|
|
パスポート |
Passport |
|
|
ビサ |
Visa |
|
|
コンピューター |
Máy tính |
|
|
パソコン |
Máy tính cá nhân |
|
|
クラブ |
Câu lạc bộ |
クラス |
Lớp học |
コップ |
Cốc, Tách |
ガラス |
Ly |
おかしい |
Kì lạ |
|
|
あやしい |
Đáng nghi |
|
|
かしこい |
Thông minh |
|
|
しつこい |
Lằng nhằng |
|
|
よろしい |
Tốt, Ổn |
|
|
いそがしい |
Bận bịu |
|
|
めずらしい |
Hiếm |
|
|
したしい |
Thân thiết |
|
|
まぶしい |
Chói chang |
|
|
たのもしい |
Tin cậy |
|
|
はずかしい |
Xấu hổ |
|
|
なつかしい |
Yêu dấu |
|
|
くるしい |
Khó chịu |
|
|
すばらしい |
Tuyệt vời |
|
|
おとなしい |
Ngoan ngoãn |
|
|
うらやましい |
Ghen tị |
|
|
すみやか |
Nhanh chóng |
すこやか |
Khỏe mạnh |
|
|
わがまま |
Ích kỉ |
|
|
ケチ |
Keo kiệt |
|
|
あいまい |
Mập mờ |
|
|
ぜいたく |
Xa xỉ |
|
|
おおぜい |
Nhiều |
りっぱ |
Huy hoàng |
|
|
はで |
Sặc sỡ |
|
|
ゆたか |
Phong phú |
|
|
しんちょう |
Thận trọng |
|
|
ぶれい |
Vô lễ |
|
|
ぶじ |
An toàn |
|
|
よけい |
Dư thừa |
|
|
やっかい |
Phiền phức |
|
|
おしゃれ |
Sành điệu |
ひじょう |
Cực kì |
しんけん |
Nghiêm túc |
どのくらい、どのぐらい
どのくらい、どのぐらい có 3 nghĩa: Bao Lâu,Bao Nhiêu,Bao Xa.
Hiragana | Nghĩa |
---|---|
どのくらい |
Bao lâu,Bao xa,Bao nhiêu |
どのぐらい |
Bao lâu,Bao xa,Bao nhiêu |
どれくらい |
Bao lâu,Bao xa,Bao nhiêu |
どれぐらい |
Bao lâu,Bao xa,Bao nhiêu |
Đầu tiên ta học về nghĩa BAO LÂU
ここ に どのくらい とまり ますか。
Sẽ dừng ở đây bao lâu.
じゅうごふん とまり ます。
Sẽ dừng 15 phút.
このほん は どのくらい かり ますか。
Mượn sách này bao lâu.
いっしゅうかん かり ます。
Sẽ mượn 1 tuần.
せんげつ どのくらい びょうき でしたか。
Tháng rồi đã bệnh bao lâu.
よっかかん びょうき でした。
Đã bệnh 4 ngày.
きのう どのくらい えいがかん で こいびと を まち ましたか。
Hôm qua đã đợi người yêu bao lâu ở rạp chiếu phim.
にじかん まち ました。
Đã đợi tới 2 tiếng.
そのいしゃ は どのくらい このびょういん で はたらき ましたか。
Bác sĩ đó đã làm việc tại bệnh viện này bao lâu.
はちねんかん はたらき ました。
Đã làm việc 8 năm.
こばやし さんは まいとし どのくらい しゅっちょう しますか。
Mỗi năm Kobayashi đi công tác bao lâu.
さんかげつ しゅっちょう します。
Công tác 3 tháng.
まいばん どのぐらい にほんご を べんきょう しますか。
Mỗi tối học tiếng Nhật bao lâu.
さんじかん べんきょう します。
Học 3 tiếng.
かかります mang ý nghĩa “Mất bao lâu để thực hiện hành động”.
いえ から かいしゃ まで でんしゃ で どのくらい かかり ますか。
Từ nhà đến công ty bằng xe điện thì mất bao lâu.
いちじかんはん かかり ます。
Mất 1 tiếng.
くうこう まで タクシ ーで どのくらい かかり ますか。
Đến sân bay bằng Taxi thì mất bao lâu.
さんじゅっぷん かかり ます。
Mất 30 phút.
せんしゅう ひっこし に どのくらい かかり ましたか。
Tuần rồi chuyển nhà mất bao lâu.
いちにちかん かかり ました。
Mất đến 1 ngày.
しゅうまつ に せんたく に どのくらい かかり ますか。
Cuối tuần tốn bao lâu để giặt giũ.
にじかんぐらい かかり ます。
Mất khoảng 2 tiếng.
Ta so sánh くらい hay ぐらい với ごろ
ぐらい nghĩa là Khoảng đi kèm với Số Lượng bao gồm cả Thời Lượng.
ごろ nghĩa là Khoảng nhưng đi kèm với Thời Điểm, thường thay thế trợ từ に.
まいばん はちじ に ね ます。
まいばん はちじ ごろ ね ます。
Mỗi tối tôi ngủ khoảng lúc 8 giờ.
まいばん はちじかん ね ます。
まいばん はちじかん ぐらい ね ます。
Mỗi tối tôi ngủ khoảng 8 tiếng.
そのこんなんなしごと に どのくらい かかり ましたか。lam lai
Mất bao lâu đối với công việc khó khăn đó.
にねんかん ぐらい かかり ました。
Mất khoảng 2 năm.
そのむずかしいもんだい のかいけつ に どのくらい かかり ましたか。lam lai
Mất bao lâu để giải quyết vấn đề khó đó.
はっかげつ ぐらい かかり ました。
Mất khoảng 8 tháng.
Với nghĩa BAO XA ta kết hợp với から và まで - Từ ... Đến...
ここ から そのかべ まで どのくらい ですか。
Từ đây đến tường đó bao xa.
はっぴゃく センチ です。
800 cm.
ここ から こうえん まで どのくらい ですか。
Từ đây đến công viên bao xa.
ごひゃく メ ート ル ぐらい です。
Khoảng 500 mét.
くうこう から ホテル まで どのくらい ですか。
Từ sân bay đến khách sạn bao xa.
はち キロ ぐらい です。
Khoảng 8 km.
そのしま まで どのくらい ですか。
Đến đảo đó bao xa.
にじゅうかいり ぐらい です。
Khoảng 20 hải lí.
ロンドン から ニュ ーヨ ーク まで どのくらい ですか。
Từ London đến Newyok bao xa.
さんぜん よんひゃく ごじゅうきゅう マイル ぐらい です。
Khoảng 3459 dặm.
Với nghĩa BAO NHIÊU, có 2 cách để thành lập câu
Thứ 1: Chuyển tính từ い thành Danh từ bằng cách bỏ い thêm さ - sau đó kết hợp どのくらい
LƯU Ý: Không phải tính từ い nào cũng chuyển thành Danh từ theo cách này.
Thứ 2: Tính từ い sử dụng trực tiếp với どのくらい.
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
たかい |
Cao |
たかさ |
Độ cao |
ひろい |
Rộng |
ひろさ |
Độ rộng |
おもい |
Nặng |
おもさ |
Độ nặng |
ふかい |
Sâu |
ふかさ |
Độ sâu |
あつい |
Dày |
あつさ |
Độ dày |
ながい |
Dài |
ながさ |
Độ dài |
かたい |
Cứng |
かたさ |
Độ cứng |
おおきい |
Lớn |
おおきさ |
Độ lớn |
つよい |
Mạnh |
つよさ |
Độ mạnh |
はやい |
Nhanh |
はやさ |
Độ nhanh |
よい |
Tốt |
よさ |
Cái tốt |
おいしい |
Ngon |
おいしさ |
Cái ngon |
あつい |
Nóng |
あつさ |
Cái nóng |
さむい |
Lạnh |
さむさ |
Cái lạnh |
そのやま のたかさ は どのくらい ですか。
Chiều cao của ngọn núi đó là bao nhiêu.
そのやま は どのくらい たかい ですか。
Ngọn núi đó cao bao nhiêu
せん ななひゃく はちじゅうきゅう メ ート ル です。
Cao 1789 mét.
このふるい きょうかい のたかさ は どのくらい ですか
Chiều cao của nhà thờ cũ này là bao nhiêu.
このふるい きょうかい は どのくらい たかい ですか。
Nhà thờ cũ này cao bao nhiêu.
きゅうじゅうなな メ ート ル です。
Cao 97 mét.
こうえん のいけ のふかさ は どのくらい ですか。
Độ sâu của hồ trong công viên là bao nhiêu.
こうえん のいけ は どのくらい ふかい ですか。
Hồ trong công viên sâu bao nhiêu.
よん メ ート ル です。
Sâu 4 mét.
このいど のふかさ は どのくらい ですか。
Độ sâu của cái giếng là bao nhiêu.
このいど は どのくらい ふかい ですか。
Cái giếng này sâu bao nhiêu.
にじゅうご メ ート ル です。
Sâu 25 mét.
そのはし のながさ は どのくらい ですか。
Độ dài của cầu đó là bao nhiêu.
そのはし は どのくらい ながい ですか。
Cầu đó dài bao nhiêu.
はっぴゃく ななじゅうご メ ート ル です。
Dài 874 mét.
このふね のながさ は どのくらい ですか。
Độ dài của con thuyền này là bao nhiêu.
このふね は どのくらい ながい です。
Con thuyền này dài bao nhiêu.
きゅうじゅう メ ート ル です。
Dài 90 mét.
このトラック のおもさ は どのくらい ですか。
Độ nặng của xe tải là bao nhiêu.
このトラク は どのくらい おもい ですか。
Xe tải này nặng bao nhiêu.
なな トン です。
Nặng 7 tấn.
このあかい くるま のおもさ は どのくらい ですか。
Độ nặng của xe hơi màu đỏ này là bao nhiêu.
このあかい くるま は どのくらい おもい ですか。
Xe hơi màu đỏ này nặng bao nhiêu.
はっぴゃく ろくじゅうご キロ です。
Nặng 865 kg.
このいた のあつさ は どのくらい ですか。
Độ dày của tấm ván này là bao nhiêu.
このいた は どのくらい あつい ですか。
Tấm ván này dày bao nhiêu.
よん インチ です。
Dày 4 inch.
そのきいろい かべ のあつさ は どのくらい ですか。
Độ dày của bức tường màu vàng đó là bao nhiêu.
そのきいろい かべ は どのくらい あつい ですか。
Bức tường màu vàng đó dày bao nhiêu.
よんひゃく ごじゅう センチ です。
Dày 450 cm.
このとしょかん のひろさ は どのくらい ですか。
Độ rộng của thư viện này là bao nhiêu.
このとしょかん は どのくらい ひろい ですか。
Thư viện này rộng bao nhiêu.
にじゅうご メ ート ル です。
Rộng 25 mét.
かいしゃ のしょくどう のひろさ は どのくらい ですか。
Độ rộng của nhà ăn công ty là bao nhiêu.
かいしゃ のしょくどう は どのくらい ひろい ですか。
Nhà ăn công ty rộng bao nhiêu.
じゅうご メ ート ル です。
Rộng 15 mét.
あなた のしんちょう は どのくらい ですか。
Chiều cao cơ thể bạn là bao nhiêu.
ひゃくななじゅうご センチ です。
175 cm.
かれ のたいじゅう は どのくらい ですか。
Cân nặng của anh ấy là bao nhiêu.
はちじゅう キロ です。
80 kg.
アドレス
しりょう
おとなしい
すみやか
はずかしい
ぜいたく
クラス
あやしい
しつもん
わがまま
アルバイト
たいじゅう
パソコン
はで
しんちょう
ケチ
まぶしい
ぶじ
りっぱ
しんけん
ぶれい
おしゃれ
おかしい
よろしい
ばしょ
ガラス
おおぜい
すばらしい
パスポート
インターネット
すこやか
じんこう
メール
やっかい
なつかしい
ひじょう
じゅうしょ
くるしい
こたえ
めずらしい
コップ
クラブ
あいまい
しんちょう
よけい
したしい
かしこい
うらやましい
しんごう
たのもしい
いそがしい
ゆたか
しつこい
ざいりょう