- Cách đọc
Hira - Kata |
Ý nghĩa |
---|---|
さい ♬ |
Tuổi |
とおり ♬ |
Con đường |
く ♬ |
Khu , Quận |
けん ♬ |
Huyện |
し ♬ |
Thành phố |
しょう ♬ |
Tỉnh |
ところ ♬ |
Nơi chốn |
こと ♬ |
Sự việc |
もの ♬ |
Vật thể |
ひと ♬ |
Con người |
えいが ♬ |
Phim |
まんが ♬ |
Manga |
アニメ |
Anime |
THIEU | |
しょうせつ ♬ |
Tiểu thuyết |
りょうり ♬ |
Món ăn |
ようちえん ♬ |
Nhà trẻ |
しょうがっこう ♬ |
Tiểu học |
ちゅうがっこう ♬ |
Cấp 2 |
こうこう ♬ |
Cấp 3 |
だいがく ♬ |
Đại học |
スポーツ ♬ |
Thể thao |
レポート ♬ |
Báo cáo |
ニュース ♬ |
Tin tức |
にっき ♬ |
Nhật kí |
あたま ♬ |
Đầu |
かみ ♬ |
Tóc |
ひたい ♬ |
Trán |
め ♬ |
Mắt |
みみ ♬ |
Tai |
はな ♬ |
Mũi |
くち ♬ |
Miệng |
は ♬ |
Răng |
した ♬ |
Lưỡi |
くび ♬ |
Cổ |
むね ♬ |
Ngực |
おしり ♬ |
Mông |
て ♬ |
Tay |
ひじ ♬ |
Cùi chỏ |
ゆび ♬ |
Ngón tay |
あし ♬ |
Chân |
あしゆび ♬ |
Ngón chân |
ひざ ♬ |
Đầu gối |
サッカー ♬ |
Bóng đá |
バレーボール ♬ |
Bóng chuyền |
テニス ♬ |
Tennis |
バドミントン ♬ |
Cầu lông |
スキー ♬ |
Trượt tuyết |
やきゅう ♬ |
Bóng chày |
たっきゅう ♬ |
Bóng bàn |
すもう ♬ |
Môn Sumo |
からてどう ♬ |
Karate |
じゅうどう ♬ |
Môn Judo |
けんどう ♬ |
Môn kiếm đạo |
すいえい ♬ |
Bơi lội |
ちゃどう ♬ |
Trà đạo |
こんな ♬ |
Như thế này |
そんな ♬ |
Như thế đó |
あんな |
Như thế kia |
THIEU |
Từ hỏi なんさい mang ý nghĩa BAO NHIÊU TUỔI.
Chú ý cách đọc đặc biệt của 1 tuổi, 8 tuổi, 10 tuổi và 20 tuổi.
Hiragana | Ý nghĩa | Hiragana | Ý nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いっさい |
1 tuổi |
に |
2 |
にさい |
2 tuổi |
さん |
3 |
さんさい |
3 tuổi |
よん |
4 |
よんさい |
4 tuổi |
ご |
5 |
ごさい |
5 tuổi |
ろく |
6 |
ろくさい |
6 tuổi |
なな |
7 |
ななさい |
7 tuổi |
はち |
8 |
はっさい |
8 tuổi |
きゅう |
9 |
きゅうさい |
9 tuổi |
じゅう |
10 |
じゅっさい |
10 tuổi |
じゅういち |
11 |
じゅういっさい |
11 tuổi |
じゅうに |
12 |
じゅうにさい |
12 tuổi |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんさい |
13 tuổi |
じゅうよん |
14 |
じゅうよんさい |
14 tuổi |
じゅうご |
15 |
じゅうごさい |
15 tuổi |
じゅうろく |
16 |
じゅうろくさい |
16 tuổi |
じゅうなな |
17 |
じゅうななさい |
17 tuổi |
じゅうはち |
18 |
じゅうはっさい |
18 tuổi |
じゅうきゅう |
19 |
じゅうきゅうさい |
19 tuổi |
にじゅう |
20 |
はたち |
20 tuổi |
あなた は なんさい ですか。♬
Bạn bao nhiêu tuổi.
わたし は はたち です。♬
Tôi 20 tuổi.
そのこども は なんさい ですか。♬
Đứa bé đó bao nhiêu tuổi.
じゅういっさい です。♬
11 tuổi.
たなかさん は なんさい ですか。♬
Tanaka bao nhiêu tuổi.
かれ は にじゅうはっさい です。♬
Anh ấy 28 tuổi.
そのおとこ のひと は なんさい ですか。♬
Người đàn ông đó bao nhiêu tuổi.
よんじゅういっさい です。♬
Anh ấy 41 tuổi.
このきょうしつ のがくせい は なんさい ですか。♬
Sinh viên của lớp này bao nhiêu tuổi.
じゅうきゅうさい です。♬
19 tuổi.
おいくつ cũng mang ý nghĩa BAO NHIÊU TUỔI - là Kính ngữ của なんさい.
こうちょう せんせい は おいくつ ですか。♬
Hiệu trưởng bao nhiêu tuổi.
ななじゅっさい です。♬
70 tuổi.
きむら せんせい は なんさい ですか。♬
Ông Kimura bao nhiêu tuổi.
ろくじゅうさんさい です。♬
63 tuổi.
Câu này mang ý nghĩa “ Tên của bạn là gì”.
おなまえ は なん ですか。♬
Tên bạn là gì.
め
からてどう
そんな
スキー
ちゃどう
もの
やきゅう
かみ
ひじ
あんな
あしゆび
こんな
だいがく
は
バレーボール
しょうがっこう
すもう
て
ゆび
ようちえん
スポーツ
くち
ところ
し
テニス
あし
すいえい
じゅうどう
あたま
サッカー
どんな
りょうり
けんどう
けん
おしり
アニメ
まんが
ひたい
さい
した
むね
たっきゅう
はな
ひざ
こうこう
えいが
こと
く
ちゅうがっこう
しょうせつ
とおり
ひと
しょう
レポート
ニュース
みみ
バドミントン
にっき
くび