• Cách đọc

 

Hira - Kata

Ý nghĩa

( ni )

Vào lúc

 

ごろ ( go ro )

Vào khoảng

 

いま ( i ma )

Bây giờ

 

まえ ( ma e )

Trước đây

 

あと ( a to )

Sau này

 

むかし ( mu ka shi )

Ngày xưa

 

ごはん ( go han )

Cơm

 

あさごはん ( a sa go han )

Bữa sáng

 

ひるごはん ( hi ru go han )

Bữa trưa

 

ばんごはん ( ban go han )

Bữa tối

 

ゆうはん ( yuu han )

Bữa tối

 

いつも ( i tsu mo )

Luôn luôn

 

よく ( yo ku )

Thường xuyên

 

ときどき ( to ki do ki )

Đôi khi

 

たまに ( ta ma ni )

Hiếm khi

 

します ( shi ma su )

Làm, Chơi

 

たべます ( ta be ma su )

Ăn

 

のみます ( no mi ma su )

Uống

 

おきます ( o ki ma su )

Thức

 

ねます ( ne ma su )

Ngủ

 

かいます ( kai ma su )

Mua

 

うります ( u ri ma su )

Bán

 

すいます ( sui ma su )

Hút

 

いいます ( i i ma su )

Nói

 

はなします ( ha na shi ma su )

Nói chuyện

 

はらいます ( ha rai ma su )

Trả tiền

 

あらいます ( a rai ma su )

Rửa

 

うたいます ( u tai ma su )

Ca hát

 

ききます ( ki ki ma su )

Nghe, Hỏi

 

かきます ( ka ki ma su )

Viết

 

まちます ( ma chi ma su )

Chờ

 

もちます ( mo chi ma su )

Mang

 

たちます ( ta chi ma su )

Đứng

 

すわります ( su wa ri ma su )

Ngồi

 

みます ( mi ma su )

Nhìn, Xem

 

みます ( mi ma su )

Khám bệnh

 

よみます ( yo mi ma su )

Đọc

 

やすみます ( ya su mi ma su )

Nghỉ ngơi

 

うんどう ( un dou )

Vận động

 

べんきょう ( ben kyou )

Học tập

 

うんてん ( un ten )

Điều khiển

 

さんぽ ( sam po )

Tản bộ

 

かいもの ( kai mo no )

Mua sắm

 

りょこう ( ryo kou )

Du lịch

 

かんこう ( kan kou )

Tham quan
   

しょくじ ( syo ku zi )

Dùng bữa
   

 

Động từ Vます

 

Trong bài này ta học về động từ.

Trong tiếng Nhật Động từ đóng vai trò là Vị ngữ.

 

こども( ko do mo ) は ねます( ne ma su )

Trẻ em ngủ.

 

かのじょ( ka no zyo ) は おきます( o ki ma su )

Cô ấy thức.

 

よしだ( yo shi da ) さんは こども( ko do mo )  あそびます( a so bi ma su )

Yoshida chơi với con.

 

かれら( ka re ra )  およぎます( o yo gi ma su )

Họ bơi.

 

Trợ từ を được dùng để chỉ tân ngữ trực tiếp của động từ.

Lưu ý là を sẽ đọc là “O”.

 

わたし( wa ta shi ) は たまご( ta ma go )  たべます( ta be ma su )

Tôi ăn trứng.

 

かれ( ka re ) は さけ( sa ke )  のみます( no mi ma su )

Anh ấy uống rượu.

 

よこた( yo ko ta ) さんは しんぶん( shim phun )  よみます( yo mi ma su )

Yokota đọc báo.

 

きむら( ki mu ra ) さんは テレビ( te re bi )  みます( mi ma su )

Kimura xem Tivi.

 

かのじょ( ka no zyo )  にほんご( ni hon go )  はなします( ha na shi ma su )

Cô ấy nói tiếng Nhật.

 

なかた( na ka ta ) さんは じてんしゃ( zi ten sya ) を かいます( kai ma su )

Nakata mua xe đạp.

 

ゆみた( yu mi ta ) さんは いえ( i e )  うります( u ri ma su )

Yumita bán nhà.

 

だいがくせい( dai ga ku sei )  レポ( re po ) ( to )  かきます( ka ki ma su )

Sinh viên viết báo cáo.

 

かれら( ka re ra ) は カラオケ( ka ra o ke ) を うたいます( u tai ma su )

Họ hát Karaoke.

 

わたしたち( wa ta shi ta chi ) は にほんご( ni hon go )  べんきょうします( ben kyou shi ma su )

Chúng tôi học tiếng Nhật.

 

そのこども( ko do mo ) は じてんしゃ( zi ten sya ) を うんてんします( un ten shi ma su )

Đứa bé đó lái xe đạp.

 

せいと( sei to ) は サッカ( sakka ) ーを します( shi ma su )

Học trò chơi bóng đá.

 

かのじょ( ka no zyo ) は ピアノ( pi a no ) を します( shi ma su )

Cô ấy chơi Piano.

 

かのじょ( ka no zyo ) は しごと( shi go to ) を します( shi ma su )

Cô ấy làm việc.

 

かれ( ka re ) は たばこ( ta ba ko ) を すいます( sui ma su )

Anh ấy hút thuốc lá.

 

ゆき( yu ki ) さんは おんがく( on ga ku )  ききます( ki ki ma su )

Chị Yuki nghe nhạc.

 

やまぐち( ya ma gu chi ) さんは びょういん( byou in ) でんわばんごう( den wa ban gou ) を ききます( ki ki ma su )

Yamaguchi hỏi số điện thoại của bệnh viện.

 

ません là thể phủ định của ます.

 

Khẳng định Nghĩa Phủ định Nghĩa

たべます ( ta be ma su )

Ăn

たべません ( ta be ma sen )

Không ăn

のみます ( no mi ma su )

Uống

のみません ( no mi ma sen )

Không uống

おきます ( o ki ma su )

Thức

おきません ( o ki ma sen )

Không thức

ねます ( ne ma su )

Ngủ

ねません ( ne ma sen )

Không ngủ

 

 

かのじょ( ka no zyo ) は あさごはん( a sa go han ) を たべません( ta be ma sen )

Cô ấy không ăn sáng.

 

いけだ( i ke da ) さんは さけ( sa ke )  のみません( no mi ma sen )

Ikeda không uống rượu.

 

やまだ( ya ma da ) さんは たばこ( ta ba ko )  すいません( sui ma sen )

Yamada không hút thuốc.

 

かれら( ka re ra )  まんが( man ga )  よみません( yo mi ma sen )

Họ không đọc Manga.

 

せいと( sei to )  くるま( ku ru ma )  うんてんしません( un ten shi ma sen )

Học sinh không lái xe hơi.

 

Ta thêm か vào phía sau để tạo thành câu hỏi Nghi vấn.

 

やまだ( ya ma da ) さんは たばこ( ta ba ko )  すいます( sui ma su ) か。

Yamada có hút thuốc lá không.

はい、すいます( sui ma su )

Vâng, có hút.

いいえ、すいません( sui ma sen )

Không, Không hút.

 

このきょうしつ( kyou shi tsu ) がくせい( ga ku sei )  にほんご( ni hon go )  べんきょうします( ben kyou shi ma su ) か。

Sinh viên của lớp này học tiếng Nhật phải không.

はい、べんきょうします( ben kyou shi ma su )

Vâng, có học.

いいえ、べんきょうしません( ben kyou shi ma sen )

Không, không học.

 

Số câu đúng : 0/44
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án