- Cách đọc
Hira - Kata |
Ý nghĩa |
---|---|
しょくじ |
Bữa ăn |
ちょうしょく |
Bữa sáng |
|
|
ちゅうしょく |
Bữa trưa |
|
|
ゆうしょく |
Bữa tối |
|
|
あいます |
Gặp gỡ |
|
|
つかいます |
Sử dụng |
|
|
わらいます |
Cười |
|
|
なきます |
Khóc |
|
|
みがきます |
Chải |
|
|
あるきます |
Đi bộ |
|
|
はしります |
Chạy |
|
|
えがきます |
Vẽ |
|
|
はたらきます |
Làm việc |
|
|
だします |
Đưa ra |
|
|
いれます |
Đưa vào |
|
|
でます |
Đi ra |
|
|
はいります |
Đi vào |
|
|
はじまります |
Bắt đầu |
|
|
おわります |
Kết thúc |
|
|
おきます |
Đặt , để |
|
|
ふきます |
Lau chùi |
|
|
けします |
Tắt |
|
|
つけます |
Bật |
|
|
しめます |
Đóng |
|
|
あけます |
Mở |
|
|
とります |
Lấy |
|
|
とります |
Chụp |
|
|
きります |
Cắt |
|
|
けります |
Đá |
|
|
つります |
Câu |
|
|
つくります |
Làm ra |
|
|
のぼります |
Leo trèo |
|
|
おくります |
Gửi |
|
|
とどけます |
Gửi |
|
|
わかります |
Hiểu |
|
|
なくします |
Đánh mất |
|
|
おとします |
Đánh rơi |
|
|
よびます |
Gọi |
|
|
とびます |
Bay, nhảy |
|
|
えらびます |
Lựa chọn |
|
|
あそびます |
Chơi |
|
Chúng ta học Thì và Thể của Động từ.
Trong tiếng Nhật thì Tương lai và Hiện tại chia giống nhau.
Phủ định | Khẳng định | |
---|---|---|
Danh từ | ||
Quá khứ |
ではありませんでした |
でした |
Hiện tại |
ではありません |
です |
Tương lai |
ではありません |
です |
Động từ | ||
Quá khứ |
のみませんでした |
のみました |
Hiện tại |
のみません |
のみます |
Tương lai |
のみません |
のみます |
Tiếp theo ta xem lại Phút, Giờ, Ngày, Thứ, Năm trong tiếng Nhật.
PHÚT
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いっぷん |
1 phút |
に |
2 |
にふん |
2 phút |
さん |
3 |
さんぷん |
3 phút |
よん |
4 |
よんぷん |
4 phút |
ご |
5 |
ごふん |
5 phút |
ろく |
6 |
ろっぷん |
6 phút |
なな |
7 |
ななふん |
7 phút |
はち |
8 |
はっぷん |
8 phút |
きゅう |
9 |
きゅうふん |
9 phút |
じゅう |
10 |
じゅっぷん |
10 phút |
じゅういち |
11 |
じゅういっぷん |
11 phút |
じゅうに |
12 |
じゅうにふん |
12 phút |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんぷん |
13 phút |
じゅうよん |
14 |
じゅうよんぷん |
14 phút |
じゅうご |
15 |
じゅうごふん |
15 phút |
じゅうろく |
16 |
じゅうろっぷん |
16 phút |
じゅうなな |
17 |
じゅうななふん |
17 phút |
じゅうはち |
18 |
じゅうはっぷん |
18 phút |
じゅうきゅう |
19 |
じゅうきゅうふん |
19 phút |
にじゅう |
20 |
にじゅっぷん |
20 phút |
|
なんぷん |
Mấy phút |
GIỜ
Hiragana | Ý nghĩa | Hiragana | Ý nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いちじ |
1 giờ |
に |
2 |
にじ |
2 giờ |
さん |
3 |
さんじ |
3 giờ |
よん |
4 |
よじ |
4 giờ |
ご |
5 |
ごじ |
5 giờ |
ろく |
6 |
ろくじ |
6 giờ |
しち |
7 |
しちじ |
7 giờ |
はち |
8 |
はちじ |
8 giờ |
く |
9 |
くじ |
9 giờ |
じゅう |
10 |
じゅうじ |
10 giờ |
じゅういち |
11 |
じゅういちじ |
11 giờ |
じゅうに |
12 |
じゅうにじ |
12 giờ |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんじ |
13 giờ |
じゅうよん |
14 |
じゅうよじ |
14 giờ |
じゅうご |
15 |
じゅうごじ |
15 giờ |
じゅうろく |
16 |
じゅうろくじ |
16 giờ |
じゅうしち |
17 |
じゅうしちじ |
17 giờ |
じゅうはち |
18 |
じゅうはちじ |
18 giờ |
じゅうく |
19 |
じゅうくじ |
19 giờ |
にじゅう |
20 |
にじゅうじ |
20 giờ |
|
なんじ |
Mấy giờ |
NGÀY
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
ついたち |
Ngày 1 |
に |
2 |
ふつか |
Ngày 2 |
さん |
3 |
みっか |
Ngày 3 |
よん |
4 |
よっか |
Ngày 4 |
ご |
5 |
いつか |
Ngày 5 |
ろく |
6 |
むいか |
Ngày 6 |
なな |
7 |
なのか |
Ngày 7 |
はち |
8 |
ようか |
Ngày 8 |
きゅう |
9 |
ここのか |
Ngày 9 |
じゅう |
10 |
とおか |
Ngày 10 |
じゅういち |
11 |
じゅういちにち |
Ngày 11 |
じゅうに |
12 |
じゅうににち |
Ngày 12 |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんにち |
Ngày 13 |
じゅうよん |
14 |
じゅうよっか |
Ngày 14 |
じゅうご |
15 |
じゅうごにち |
Ngày 15 |
じゅうろく |
16 |
じゅうろくにち |
Ngày 16 |
じゅうしち |
17 |
じゅうしちにち |
Ngày 17 |
じゅうはち |
18 |
じゅうはちにち |
Ngày 18 |
じゅうきゅう |
19 |
じゅうきゅうにち |
Ngày 19 |
にじゅう |
20 |
はつか |
Ngày 20 |
|
なんにち |
Ngày mấy |
THỨ TRONG TUẦN
Hiragana | Ý nghĩa |
---|---|
げつようび |
Thứ 2 |
かようび |
Thứ 3 |
すいようび |
Thứ 4 |
もくようび |
Thứ 5 |
きんようび |
Thứ 6 |
どようび |
Thứ 7 |
にちようび |
Chủ Nhật |
なんようび |
Thứ mấy |
THÁNG
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いちがつ |
Tháng 1 |
に |
2 |
にがつ |
Tháng 2 |
さん |
3 |
さんがつ |
Tháng 3 |
し |
4 |
しがつ |
Tháng 4 |
ご |
5 |
ごがつ |
Tháng 5 |
ろく |
6 |
ろくがつ |
Tháng 6 |
しち |
7 |
しちがつ |
Tháng 7 |
はち |
8 |
はちがつ |
Tháng 8 |
く |
9 |
くがつ |
Tháng 9 |
じゅう |
10 |
じゅうがつ |
Tháng 10 |
じゅういち |
11 |
じゅういちがつ |
Tháng 11 |
じゅうに |
12 |
じゅうにがつ |
Tháng 12 |
|
なんがつ |
Tháng mấy |
NĂM
Hiragana | Nghĩa | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|---|
いち |
1 |
いちねん |
Năm 1 |
に |
2 |
にねん |
Năm 2 |
さん |
3 |
さんねん |
Năm 3 |
よん |
4 |
よねん |
Năm 4 |
ご |
5 |
ごねん |
Năm 5 |
ろく |
6 |
ろくねん |
Năm 6 |
しち |
7 |
しちねん |
Năm 7 |
はち |
8 |
はちねん |
Năm 8 |
きゅう |
9 |
きゅうねん |
Năm 9 |
じゅう |
10 |
じゅうねん |
Năm 10 |
じゅういち |
11 |
じゅういちねん |
Năm 11 |
じゅうに |
12 |
じゅうにねん |
Năm 12 |
じゅうさん |
13 |
じゅうさんねん |
Năm 13 |
じゅうよん |
14 |
じゅうよねん |
Năm 14 |
じゅうご |
15 |
じゅうごねん |
Năm 15 |
じゅうろく |
16 |
じゅうろくねん |
Năm 16 |
じゅうなな |
17 |
じゅうななねん |
Năm 17 |
じゅうはち |
18 |
じゅうはちねん |
Năm 18 |
じゅうきゅう |
19 |
じゅうきゅうねん |
Năm 19 |
にじゅう |
20 |
にじゅうねん |
Năm 20 |
|
なんねん |
Năm mấy |
Trong tiếng Nhật thời gian sẽ theo thứ tự Năm Tháng Ngày Giờ
Để miêu tả hành động diễn ra ở thời điểm nào thì:
Đối với Danh từ thời gian đi kèm với SỐ ĐẾM như là Phút, Giờ, Ngày, Thứ, Năm thì sẽ thêm trợ từ に.
Đối với Danh từ thời gian KHÔNG đi kèm SỐ ĐẾM như là Hôm qua,Hôm nay,Ngày mai,Mỗi ngày,Mỗi sáng,Tuần sau,Tháng rồi ...thì sẽ KHÔNG thêm trợ từ に.
かのじょ は まいばん なんじ に ねます か。
Mỗi buổi tối cô ấy ngủ lúc mấy giờ.
くじ に ねます 。
Ngủ lúc 9 giờ.
まいあさ なんじ に おきます か。
Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ.
ろくじ に おきます 。
Thức dậy lúc 6 giờ.
きみこ さんは まいしゅう なんようび に えいご を べんきょうします か。
Mỗi tuần Kimiko học tiếng Anh vào thứ mấy.
げつようび と きんようび に べんきょうします 。
Học vào thứ 2 và thứ 6.
まいしゅう なんようび に きょうしつ を そうじします か。
Mỗi tuần bạn vệ sinh lớp học vào thứ mấy.
どようび に そうじします 。
Vệ sinh vào thứ 7.
ゆきこ さんは まいつき なんにち に ピアノ を れんしゅうします か。
Mỗi tháng Yukiko luyện tập Piano vào ngày mấy.
いつか と じゅうごにち と にじゅうごにち に れんしゅうします 。
Luyện tập vào ngày 5, ngày 15 và ngày 25.
かれら は らいげつ なんにち に サッカ ーのしあい を します か。
Tháng sau họ sẽ thi đấu bóng đá vào ngày mấy.
じゅうよっか に します 。
Thi đấu vào ngày 14.
かれ は きょねん なんがつ に たばこ を やめました か。
Năm rồi anh ấy đã bỏ thuốc lá vào tháng mấy.
くがつ に やめました 。
Đã bỏ vào tháng 9.
らいねん なんがつ に りょこうします か。
Năm sau sẽ du lịch vào tháng mấy.
じゅういちがつ に りょこうします 。
Sẽ du lịch vào tháng 11.
このきょうしつ のせいと は なんねん に うまれました か。
Học sinh của lớp này được sinh vào năm mấy.
にせんしちねん に うまれました 。
Được sinh vào năm 2007.
やまだ せんせい は なんねん に しにました か。
Yamada chết vào năm nào.
にせんじゅうごねん に しにました 。
Chết vào năm 2015.
Đối với Danh từ thời gian KHÔNG đi kèm SỐ ĐẾM như là Hôm qua,Hôm nay,Ngày mai,Mỗi ngày,Mỗi sáng,Tuần sau,Tháng rồi ...thì sẽ KHÔNG thêm trợ từ に.
いつ nghĩa là KHI NÀO.
ゆきこ さんは いつ バドミントン のしあい を します か。
Khi nào Yukiko sẽ đấu cầu lông.
あした します 。
Ngày mai sẽ đấu.
あした くじ に します 。
Sẽ đấu lúc 9 giờ ngày mai.
いつ スマホ を かいました か。
Bạn đã mua Smartphone khi nào.
きのう かいました 。
Mua hôm qua.
せんしゅう きんようび に かいました 。
Mua vào thứ 6 tuần rồi.
いつ そのえいが を みます か。
Khi nào sẽ xem bộ phim đó.
らいげつ みます 。
Tháng sau sẽ xem.
らいげつ よっか に みます 。
Sẽ xem vào ngày 4 tháng sau.
いつ そのかばん を かいました か。
Bạn đã mua cái cặp đó khi nào.
せんしゅう かいました 。
Đã mua vào tuần rồi.
せんしゅう もくようび に かいました 。
Đã mua vào thứ 5 tuần rồi.
はいります
とります
しめます
あけます
しょくじ
きります
とどけます
あいます
わらいます
けします
ふきます
あそびます
はしります
つります
えがきます
とびます
つかいます
つけます
でます
はたらきます
おわります
いれます
つくります
えらびます
おくります
ゆうしょく
よびます
ちゅうしょく
わかります
だします
はじまります
あるきます
みがきます
ちょうしょく
おとします
なきます
のぼります
おきます
なくします
とります
けります