HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Sở いしずえ Đá tảng / Nền móng
Sở Sở (Âm On)
Cơ Sở 基礎きそ Cơ bản / Cơ sở
Sở Thạch 礎石そせき Đá lót nền
Thực Tiễn 実践じっせん Thực tiễn
Thực Tiễn Đích 実践的じっせんてき Mang tính thực tiễn
/ Khuôn mẫu (Âm On)
Quuy Mô 規模きぼ Quy mô
Mô Hình 模型もけい Mô hình
Mô Dạng 模様もよう Hoa văn / Tình hình
Mô Phỏng 模倣もほう Mô phỏng / Sao chép
Mô Tạc 模索もさく Tìm kiếm / Mò mẫm
Phạm はん Phạm vi / Khuôn mẫu (Âm On)
Mô Phạm 模範もはん Mô phạm / Chuẩn mực
Quuy Phạm 規範きはん Quy phạm / Chuẩn mực
Phạm Vi 範囲はんい Phạm vi
Thích しゃく Giải thích / Thả (Âm On)
Giải Thích 解釈かいしゃく Giải thích
Chú Thích 注釈ちゅうしゃく Chú thích
Thích Minh 釈明しゃくめい Thanh minh / Giải trình
Thích Phóng 釈放しゃくほう Phóng thích / Thả tự do
Thích Nhiên 釈然しゃくぜん Hiểu rõ / Giải tỏa
Giảng Thích 講釈こうしゃく Giảng giải / Thuyết minh
Cứ きょ / Căn cứ (Âm On)
Căn Cứ 根拠こんきょ Căn cứ
Cứ Điểm 拠点きょてん Cứ điểm
Chiếm Cứ 占拠せんきょ Chiếm cứ / Chiếm giữ
Chứng Cứ 証拠しょうこ Chứng cứ
Khắc こく Khắc phục (Âm On)
Khắc Phục 克服こくふく Vượt qua / Khắc phục
Dạng Tử 様子ようす Tình trạng / Dáng vẻ
Khắc Minh 克明こくめい Chi tiết / Tỉ mỉ
Nghĩ Mô phỏng (Âm On)
Mô Nghĩ 模擬もぎ Giả định / Thử
Nghĩ Âm Ngữ 擬音語ぎおんご Từ tượng thanh
Nghĩ Thái Ngữ 擬態語ぎたいご Từ tượng hình
Nghĩ Nhân Hóa 擬人化ぎじんか Nhân hóa
Triết てつ Triết học (Âm On)
Triết Học 哲学てつがく Triết học
Luân りん Đạo lý (Âm On)
Luân Lý 倫理りんり Đạo đức / Luân lý
Chí こころざ Quyết tâm / Hướng đến
Chí こころざし Ý chí / Nguyện vọng
Chí Chí (Âm On)
Ý Chí 意志いし Ý chí
Chí Vọng 志望しぼう Nguyện vọng
Đấu Chí 闘志とうし Ý chí chiến đấu
Công こう / Công trạng (Âm On)
Thành Công 成功せいこう Thành công
Công Tích 功績こうせき Công tích / Thành tích
Công Lao 功労こうろう Công lao
Công Tội 功罪こうざい Công và tội
Công Danh 功名こうみょう Công danh
Công Đức 功徳くどく Công đức
Giai Tốt / Đẹp (Âm On)
Giai Nhân 佳人かじん Người đẹp / Giai nhân
Giai Tác 佳作かさく Tác phẩm hay
Giai Cảnh 佳境かきょう Giai đoạn cao trào
ひいでる Xuất sắc / Vượt trội
しゅう Tú (Âm On)
Ưu Tú 優秀ゆうしゅう Ưu tú
Tú Tài 秀才しゅうさい Tú tài
Thôi Suy đoán / Thôi thúc
Thôi すい Thôi (Âm On)
Thôi Tiến 推進すいしん Thúc đẩy
Thôi Định 推定すいてい Suy đoán / Ước tính
Thôi Lý 推理すいり Suy luận
Thôi Di 推移すいい Thay đổi / Biến chuyển
Thôi Xao 推敲すいこう Gọt giũa bài văn
Tiến すすめる Tiến cử / Gợi ý
Tiến せん Tiến (Âm On)
Thôi Tiến 推薦すいせん Giới thiệu / Tiến cử
Tự Tiến 自薦じせん Tự tiến cử
Đính てい Sửa chữa (Âm On)
Đính Chính 訂正ていせい Sửa lại cho đúng
Cải Đính 改訂かいてい Hiệu đính / Tái bản
Hạng こう Mục (Âm On)
Hạng Mục 項目こうもく Hạng mục
Sự Hạng 事項じこう Điều khoản / Sự việc
Cộng Thông Hạng 共通項きょうつうこう Điểm chung
Yếu Hạng 要項ようこう Điểm trọng yếu
Tác さく Tìm kiếm (Âm On)
Sưu Tạc 捜索そうさく Tìm kiếm / Truy lùng
Tạc Dẫn 索引さくいん Mục lục tra cứu
Kiểm Tạc 検索けんさく Tra cứu / Search
Mô Tạc 模索もさく Mò mẫm tìm kiếm
Phao 稿こう Bản thảo (Âm On)
Nguyên Phao 原稿げんこう Bản thảo
Đầu Phao 投稿とうこう Đăng bài / Đăng ảnh
Ký Phao 寄稿きこう Đóng góp bài viết
Phiên ひるがえ Bay phấp phới / Đổi ý
Phiên ひるがえ Thay đổi / Lật lại
Phiên ほん Phiên (Âm On)
Phiên Dịch 翻訳ほんやく Biên dịch
Lan らん Cột / Lan can (Âm On)
Lan Can 欄干らんかん Lan can
Giải Đáp Lan 解答欄かいとうらん Cột trả lời
Lan Ngoại 欄外らんがい Lề giấy
Tải Được đăng / Được chất lên
Tải せる Đăng lên / Chất lên
Tải さい Tải (Âm On)
Yết Tải 掲載けいさい Đăng tải
Ký Tải 記載きさい Ghi chép / Đăng tin
Khải けい Mở mang / Khai sáng (Âm On)
Khải Phát 啓発けいはつ Mở mang kiến thức
Bái Khải 拝啓はいけい Kính gửi (đầu thư)
Khải Mông Thư 啓蒙書けいもうしょ Sách vỡ lòng / Sách khải mông
Giám かん Giám sát (Âm On)
Giám Thị 監視かんし Giám sát
Giám Tra 監査かんさ Kiểm toán / Kiểm tra
Đốc とく Thúc giục (Âm On)
Giám Đốc 監督かんとく Đạo diễn / Giám đốc / Huấn luyện viên
Đốc Xúc 督促とくそく Thúc giục / Đòi nợ
Mâu ほこ Cái mâu / Thương
Mâu Mâu (Âm On)
Mâu Tiên 矛先ほこさき Mũi thương / Mục tiêu tấn công
Thuẫn たて Cái khiên
Mâu Thuẫn 矛盾むじゅん Mâu thuẫn
Tẩm ひた Bị ngâm / Chìm trong
Tẩm ひた Ngâm / Nhúng
Tẩm Thủy 浸水しんすい Ngập nước
Thấu Hở hang / Xuyên qua
Thấu すか Nhìn xuyên qua
Thấu ける Xuyên thấu
Thấu とう Thấu (Âm On)
Thấu Minh 透明とうめい Trong suốt
Tẩm Thấu 浸透しんとう Thấm thấu / Lan tỏa
Chư しょ Các / Nhiều (Âm On)
Chư Quốc 諸国しょこく Các quốc gia
Chư Ác 諸悪しょあく Các loại tội ác
Chư Thuyết 諸説しょせつ Nhiều giả thuyết
Ban はん Đội / Nhóm (Âm On)
Ban Trưởng 班長はんちょう Nhóm trưởng
Cứu Hộ Ban 救護班きゅうごはん Đội cứu hộ
Đãi おこた Sao nhãng / Quên
Đãi なまける Lười biếng
Đãi たい Đãi (Âm On)
Đãi Giả なまもの Kẻ lười biếng
Cần Đãi 勤怠きんたい Chuyên cần và lười biếng / Điểm danh
Quỵn Đãi 倦怠けんたい Uể oải / Chán chường
Thành まこと Thành thâm / Lòng thành
Thành せい Thành (Âm On)
Thành Thực 誠実せいじつ Thành thực / Trung thực
Thành Ý 誠意せいい Thành ý
Trung Thành 忠誠ちゅうせい Trung thành
Khoa ほこ Tự hào / Kiêu hãnh
Khoa Khoa (Âm On)
Khoa Trương 誇張こちょう Khoa trương / Phóng đại
Khoa Thị 誇示こじ Khoe khoang / Phô trương
Huyền ける Treo / Đeo
Huyền かる Được treo / Treo lơ lửng
Huyền けん / Huyền (Âm On)
Huyền Mệnh 懸命けんめい Hết sức mình / Liều mạng
Huyền Thưởng 懸賞けんしょう Giải thưởng
Huyền Niệm 懸念けねん Lo ngại / Lo lắng
Sào Quay dây / Lật trang
Sào Phản かえ Lặp đi lặp lại
Sào Thượng げる Đẩy sớm lịch lên
Sào Việt Kết chuyển / Chuyển sang (kỳ sau)
Tích せき Phân tích (Âm On)
Phân Tích 分析ぶんせき Phân tích
Giải Tích 解析かいせき Giải tích / Phân tích dữ liệu
Thục れる Chín (trái cây)
Thục じゅく Thục (Âm On)
Thành Thục 成熟せいじゅく Thành thục / Chín chắn
Thục Thành 熟成じゅくせい Ủ chín / Lên men
Thục Luyện 熟練じゅくれん Thành thạo / Lão luyện
Thục Thụy 熟睡じゅくすい Ngủ say
Vị Thục Nhi 未熟児みじゅくじ Trẻ sinh non
Thục Ngữ 熟語じゅくご Từ ghép / Thành ngữ
Huy Chỉ huy / Vẫy (Âm On)
Chỉ Huy Giả 指揮者しきしゃ Người chỉ huy / Nhạc trưởng
Chỉ Huy 指揮しき Chỉ huy
Phát Huy 発揮はっき Phát huy