| Đồng |
瞳 |
Con ngươi / Ánh mắt |
| Đồng |
瞳 |
Đồng (Âm On) |
| Đồng Khổng |
瞳孔 |
Đồng tử |
| Mi |
眉 |
Lông mày |
| Mi |
眉 / み |
Mi (Âm On) |
| Mi Mao |
眉毛 |
Lông mày |
| Mi Gian |
眉間 |
Ấn đường / Giữa hai lông mày |
| Mi Mục |
眉目 |
Diện mạo / Dáng vẻ |
| Giáp |
頬 |
Cái má |
| Thần |
唇 |
Cái môi |
| Thần |
唇 |
Thần (Âm On) |
| Khẩu Thần |
口唇 |
Môi |
| Trảo |
爪 |
Móng tay / Móng vuốt |
| Trảo |
爪 |
Đầu móng (Kun 2) |
| Trảo Tiên |
爪先 |
Đầu ngón chân |
| Trảo Tích |
爪跡 |
Vết móng tay / Vết cào / Di chứng |
| Hầu |
喉 |
Cổ họng |
| Hầu |
喉 |
Hầu (Âm On) |
| Hầu Phật |
喉仏 |
Yết hầu / Trái khế |
| Hầu Nguyên |
喉元 |
Cuống họng |
| Hầu Đầu |
喉頭 |
Thanh quản |
| Chưởng |
掌 |
Lòng bàn tay |
| Chưởng |
掌 |
Chưởng (Âm On) |
| Hợp Chưởng |
合掌 |
Chắp tay cầu nguyện |
| Xa Chưởng |
車掌 |
Nhân viên soát vé |
| Chưởng Ác |
掌握 |
Nắm giữ / Thao túng |
| Ph癖 |
癖 |
Thói quen / Tật xấu |
| Ph癖 |
癖 |
Ph癖 (Âm On) |
| Khẩu Ph癖 |
口癖 |
Câu cửa miệng |
| Tập Ph癖 |
習癖 |
Thói quen đặc thù |
| Khiết Ph癖 |
潔癖 |
Tính ưa sạch sẽ quá mức |
| Lỏa |
裸 |
Trần truồng |
| Lỏa |
裸 |
Lỏa (Âm On) |
| Lỏa Thể Họa |
裸体画 |
Tranh khỏa thân |
| Toàn Lỏa |
全裸 |
Khỏa thân hoàn toàn |
| Lỏa Nhãn |
裸眼 |
Mắt trần (không đeo kính) |
| Xích Lỏa Lỏa |
赤裸々 |
Trần trụi / Thẳng thắn |
| Phu |
膚 |
Da (Âm On) |
| Bì Phu |
皮膚 |
Da |
| Chi |
肢 |
Chi (tay chân) (Âm On) |
| Chi Thể |
肢体 |
Chân tay và cơ thể |
| Tuyển Trạch Chi |
選択肢 |
Phương án lựa chọn |
| Hạ Chi |
下肢 |
Chi dưới |
| Tất |
膝 |
Đầu gối |
| Tất Tiểu Tăng |
膝小僧 |
Xương bánh chè |
| Tất Chẩm |
膝枕 |
Gối đầu lên đùi |
| Tất Nguyên |
膝元 |
Dưới chân / Gần bên |
| Trửu |
肘 |
Khuỷu tay |
| Trửu Thiết Pháo |
肘鉄砲 |
Cú hích cùi chỏ / Từ chối thẳng thừng |
| Trửu Quải |
肘掛け |
Chỗ để tay (ghế) |
| Đổng |
胴 |
Thân mình / Miếng giáp ngực (Âm On) |
| Đổng Hồi |
胴回り |
Vòng eo / Vòng bụng |
| Đổng Thượng |
胴上げ |
Tung người lên không trung để ăn mừng |
| Đổng Thể |
胴体 |
Thân mình (máy bay, người) |
| Hiếp |
脇 |
Nách / Phía hông / Bên cạnh |
| Hiếp Kiến Vận Chuyển |
脇見運転 |
Lái xe không tập trung (nhìn ngang dọc) |
| Hiếp Đạo |
脇道 |
Đường tắt / Lối rẽ |
| Hiếp Dịch |
脇役 |
Vai phụ |
| Khào |
尻 |
Cái mông / Phần đuôi |
| Mục Khào |
目尻 |
Đuôi mắt |
| Trướng Khào |
帳尻 |
Sự cân đối tài khoản / Quyết toán |
| Phế |
肺 |
Lá phổi (Âm On) |
| Phế Nham |
肺がん |
Ung thư phổi |
| Phế Viêm |
肺炎 |
Viêm phổi |
| Phế Hoạt Lượng |
肺活量 |
Dung tích phổi |
| Tràng |
腸 |
Ruột (Âm On) |
| Vị Tràng |
胃腸 |
Dạ dày và ruột |
| Đại Tràng |
大腸 |
Ruột già |
| Can |
肝 |
Lá gan / Sự dũng cảm |
| Can |
肝 |
Can (Âm On) |
| Can Tạng |
肝臓 |
Lá gan |
| Can Tâm |
肝心 |
Rất quan trọng |
| Can Yếu |
肝要 |
Cốt yếu / Quan trọng |
| Đảm |
胆 |
Túi mật / Lòng can đảm (Âm On) |
| Đảm Thạch |
胆石 |
Sỏi mật |
| Đại Đảm |
大胆 |
Táo bạo / Gan dạ |
| Lạc Đảm |
落胆 |
Thất vọng / Chán nản |
| Hồn Đảm |
魂胆 |
Ý đồ / Âm mưu |
| Mạc |
膜 |
Màng (Âm On) |
| Cổ Mạc |
鼓膜 |
Màng nhĩ |
| Hoành Cách Mạc |
横隔膜 |
Cơ hoành |
| Thận |
腎 |
Quả thận (Âm On) |
| Thận Tạng |
腎臓 |
Thận |
| Niệu |
尿 |
Nước tiểu (Âm On) |
| Niệu Kiểm Tra |
尿検査 |
Xét nghiệm nước tiểu |
| Đường Niệu Bệnh |
糖尿病 |
Bệnh tiểu đường |
| Dạ Niệu Chứng |
夜尿症 |
Chứng đái dầm |
| Manh |
盲 |
Mù lò (Âm On) |
| Manh Nhân |
盲人 |
Người mù |
| Manh Đạo Khuyển |
盲導犬 |
Chó dẫn đường cho người mù |
| Manh Điểm |
盲点 |
Điểm mù |
| Manh Tràng |
盲腸 |
Ruột thừa |
| Manh Mục |
盲目 |
Mù quáng |
| Mạn |
慢 |
Lười biếng / Kiêu ngạo (Âm On) |
| Đãi Mạn |
怠慢 |
Cẩu thả / Chậm trễ |
| Tự Mạn |
自慢 |
Tự mãn / Khoe khoang |
| Ngạo Mạn |
傲慢 |
Ngạo mạn |
| Ngã Mạn Cường |
我慢強い |
Giỏi chịu đựng |
| Hoãn Mạn |
緩慢 |
Chậm chạp / Trì trệ |
| Mạn Tính |
慢性 |
Mãn tính |
| Tật |
疾 |
Bệnh tật / Nhanh (Âm On) |
| Tật Hoạn |
疾患 |
Bệnh tật |
| Tật Bệnh |
疾病 |
Bệnh tật / Căn bệnh |
| Tật Tẩu |
疾走 |
Chạy nước rút |
| Tật Phong |
疾風 |
Gió lốc / Gió mạnh |
| Dịch |
疫 / やく |
Dịch bệnh (Âm On) |
| Dịch Bệnh |
疫病 |
Bệnh dịch |
| Miễn Dịch Lực |
免疫力 |
Sức đề kháng |
| Dịch Bệnh Thần |
疫病神 |
Ôn thần / Người mang vận xui |
| Lị |
痢 |
Tiêu chảy (Âm On) |
| Hạ Lị |
下痢 |
Tiêu chảy |
| Dịch Lị |
疫痢 |
Bệnh kiết lị |
| Tuần |
循 |
Tuần hoàn (Âm On) |
| Tuần Hoàn |
循環 |
Tuần hoàn |
| Thai |
胎 |
Thai nhi (Âm On) |
| Thai Nhi |
胎児 |
Thai nhi |
| Thai Giáo |
胎教 |
Thai giáo |
| Thai Động |
胎動 |
Thai máy / Chuyển động của thai |
| Kiểu |
矯める |
Uốn nắn / Sửa chữa |
| Kiểu |
矯 |
Kiểu (Âm On) |
| Kiểu Chính |
矯正 |
Chỉnh sửa (niềng răng, giáo dưỡng) |
| Hao |
耗 / こう |
Tiêu hao (Âm On) |
| Tiêu Hao Phẩm |
消耗品 |
Đồ dùng mau hỏng / Vật tư tiêu hao |
| Tiêu Hao |
消耗 |
Tiêu hao / Kiệt sức |
| Ma Hao |
摩耗 |
Mài mòn / Hao mòn |
| Đoán |
鍛える |
Rèn luyện |
| Đoán |
鍛 |
Đoán (Âm On) |
| Đoán Tạo Nghiệp |
鍛造業 |
Ngành rèn / Đúc |
| Đoán Dã Ốc |
鍛冶屋 |
Thợ rèn / Cửa hàng rèn |
| Luyện |
錬 |
Tô luyện (Âm On) |
| Tinh Luyện |
精錬 |
Tinh luyện |
| Đoán Luyện |
鍛錬 |
Rèn luyện |
| Luyện Kim Thuật |
錬金術 |
Thuật luyện kim |
| Thực |
殖える |
Nhân lên / Tăng lên |
| Thực |
殖やす |
Làm tăng lên / Nhân giống |
| Thực |
殖 |
Thực (Âm On) |
| Phồn Thực |
繁殖 |
Sự nhân giống / Sinh sôi |
| Dưỡng Thực |
養殖 |
Nuôi trồng thủy sản |
| Nhiếp |
摂 |
Hấp thụ / Thu nạp (Âm On) |
| Nhiếp Thủ |
摂取 |
Hấp thụ (dinh dưỡng) |
| Nhiếp Thực |
摂食 |
Việc ăn uống |
| Nhiếp Sanh |
摂生 |
Giữ gìn sức khỏe |
| Nhiếp Lý |
摂理 |
Quy luật của tự nhiên |
| Phì |
肥える |
Béo lên / Màu mỡ |
| Phì |
肥やす |
Làm cho béo / Làm giàu |
| Phì |
肥し |
Phân bón |
| Phì |
肥 |
Phân bón (Kun 4) |
| Phì |
肥 |
Phì (Âm On) |
| Phì Liệu |
肥料 |
Phân bón |
| Phì Mãn Thể |
肥満体 |
Cơ thể béo phì |
| Ngưng |
凝る |
Đông cứng / Mải mê / Đau mỏi vai |
| Ngưng |
凝らす |
Tập trung / Vận dụng hết |
| Ngưng |
凝 |
Ngưng (Âm On) |
| Ngưng Súc |
凝縮 |
Ngưng kết / Tóm gọn |
| Ngưng Thị |
凝視 |
Nhìn chằm chằm |
| Ngưng Cố |
凝固 |
Đông đặc |
| Suy |
衰える |
Yếu đi / Suy yếu |
| Suy |
衰 |
Suy (Âm On) |
| Suy Nhược |
衰弱 |
Suy nhược |
| Lão Suy |
老衰 |
Già yếu |
| Suy Thoái |
衰退 |
Suy thoái |