HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
める Giấu kín / Thầm kín
Bí (Âm On)
Bí Thư 秘書ひしょ Thư ký
Thần Bí 神秘しんぴ Thần bí
Mặc Bí Quyền 黙秘権もくひけん Quyền giữ im lặng
Cực Bí 極秘ごくひ Tuyệt mật
Bí Mật 秘密ひみつ Bí mật
Mật みつ Mật thiết / Kín (Âm On)
Mật Tập 密集みっしゅう Tập trung đông đúc
Mật Độ 密度みつど Mật độ
Mật Tiếp 密接みっせつ Mật thiết
Mật Duệ 密輸みつゆ Buôn lậu
Tinh Mật 精密せいみつ Chính xác / Tỉ mỉ
Nội Mật 内密ないみつ Riêng tư / Nội bộ
Nghiêm Mật 厳密げんみつ Chặt chẽ / Nghiêm ngặt
Ma Ma sát (Âm On)
Ma Sát 摩擦まさつ Ma sát / Xung đột
Sát れる Mòn / Cọ xát
Sát Chà xát / Quẹt
Sát さつ Sát (Âm On)
Sát Thương きず Vết trầy xước
Ngoa Sát 靴擦くつず Chân bị phồng rộp do cọ giày
Sát Quá Thương 擦過傷さっかしょう Vết trợt da / Trầy xước
Đế まる Được thắt chặt / Nghiêm lại
Đế める Thắt / Buộc / Đóng
Đế てい Đế (Âm On)
Dẫn Đế まる Thắt chặt / Căng thẳng
Thủ Đế しま Kiểm soát / Giám sát
Đế Thiết Hạn chót
Đế Kết 締結ていけつ Ký kết
Thi ほどこ Thực hiện / Ban phát
Thi / Thi (Âm On)
Thi Hành 施行しこう Thi hành / Thực hiện
Thực Thi 実施じっし Thực hiện
Thi Thiết 施設しせつ Cơ sở vật chất / Thiết bị
Thi Công 施工せこう Thi công
Bố Thi 布施ふせ Bố thí / Cúng dường
Xung しょう Va chạm (Âm On)
Xung Đột 衝突しょうとつ Va chạm / Xung đột
Xung Kích 衝撃しょうげき Xung kích / Cú sốc
Xung Động 衝動しょうどう Xung động / Bộc phát
Biện べん Nói / Phân biệt (Âm On)
Biện Đương 弁当べんとう Cơm hộp
Biện Hộ 弁護べんご Biện hộ / Bảo chữa
Biện Luận 弁論べんろん Biện luận
Nhiệt Biện 熱弁ねつべん Hùng biện nhiệt huyết
Biện Giải 弁解べんかい Biện minh / Giải thích
Tố うったえる Kiện tụng / Kêu nài
Tố Tố (Âm On)
Cáo Tố 告訴こくそ Tố cáo / Kiện
Khởi Tố 起訴きそ Khởi tố
Tụng しょう Kiện tụng (Âm On)
Tố Tụng 訴訟そしょう Tố tụng / Kiện tụng
Thẩm しん Thẩm tra / Xét xử (Âm On)
Thẩm Nghị 審議しんぎ Thẩm nghị / Cân nhắc
Thẩm Tra 審査しんさ Thẩm tra / Xét duyệt
Thẩm Phán 審判しんぱん Trọng tài / Thẩm phán
Bất Thẩm 不審ふしん Nghi vấn / Không rõ
Thưởng / Thảng つぐな Bồi thường / Đền tội
Thưởng しょう Thưởng (Âm On)
Biện Thưởng 弁償べんしょう Bồi thường (vật chất)
Vô Thưởng 無償むしょう Miễn phí / Không bồi thường
Chấp Cầm / Nắm giữ / Thực hiện
Chấp しつ / しゅう Chấp (Âm On)
Chấp Hành 執行しっこう Thi hành / Thực hiện
Chấp Bút 執筆しっぴつ Viết lách / Chấp bút
Xác Chấp 確執かくしつ Xung đột / Bất hòa dai dẳng
Chấp Ảo 執拗しつよう Ngoan cố / Bướng bỉnh
Chấp Niệm 執念しゅうねん Kiên trì / Chấp niệm
Thị Đúng đắn (Âm On)
Thị Phi 是非ぜひ Nhất định / Đúng sai
Thị Chính 是正ぜせい Sửa đổi cho đúng
Hiến けん Luật lệ / Pháp luật (Âm On)
Hiến Pháp 憲法けんぽう Hiến pháp
Vi Hiến 違憲いけん Vi hiến
Hiến Chương 憲章けんしょう Hiến chương
Phế すたれる / すた Bị phế bỏ / Suy yếu
Phế はい Phế (Âm On)
Hoang Phế 荒廃こうはい Hoang tàn
Phế Chỉ 廃止はいし Hủy bỏ / Bãi bỏ
Phế Khí 廃棄はいき Vứt bỏ / Tiêu hủy
Khí Bỏ rơi (Âm On)
Khí Quyền 棄権きけん Bỏ quyền / Rút lui
Phóng Khí 放棄ほうき Từ bỏ / Vứt bỏ
Phá Khí 破棄はき Hủy bỏ / Hủy hoại
Khước きゃく Từ chối / Ngược lại (Âm On)
Phản Khước 返却へんきゃく Hoàn trả / Trả lại
Thiêu Khước 焼却しょうきゃく Thiêu hủy
Khước Hạ 却下きゃっか Bác bỏ / Từ chối
Vong Khước 忘却ぼうきゃく Quên lãng
Trần ちん Trình bày (Âm On)
Trần Liệt 陳列ちんれつ Trưng bày
Trần Tạ 陳謝ちんしゃ Lời xin lỗi
Trần Tình 陳情ちんじょう Kiến nghị / Thỉnh nguyện
Quán つらぬ Xuyên qua / Giữ vững
Quán かん Quán (Âm On)
Quán Thông 貫通かんつう Xuyên qua / Thông suốt
Quán Lộc 貫禄かんろく Sự oai vệ / Uy tín
Sơ Chí Quán Triệt 初志貫徹しょしかんてつ Giữ vững ý chí ban đầu
Bồi ばい Bồi thường (Âm On)
Bồi Thưởng 賠償ばいしょう Bồi thường
Hy Hy sinh (Âm On)
Hy Sinh 犠牲ぎせい Hy sinh
Sinh せい Vật hy sinh (Âm On)
Hy Sinh Giả 犠牲者ぎせいしゃ Nạn nhân / Người hy sinh
Hiếp おびやかす Đe dọa / Uy hiếp
Hiếp おどす / おどか Hăm dọa
Hiếp きょう Hiếp (Âm On)
Hiếp Bách Trạng 脅迫状きょうはくじょう Thư nặc danh đe dọa
Hiếp Uy 脅威きょうい Mối đe dọa / Uy hiếp
Tập おそ Tấn công / Ập đến
Tập しゅう Tập (Âm On)
Tập Kích 襲撃しゅうげき Tập kích / Tấn công
Nghịch Tập 逆襲ぎゃくしゅう Phản công
Đạp Tập 踏襲とうしゅう Kế thừa / Theo gót
Đãi たい Bắt giữ (Âm On)
Đãi Bổ 逮捕たいほ Bắt giữ
Đấu たたか Chiến đấu / Đấu tranh
Đấu とう Đấu (Âm On)
Đấu Bệnh 闘病とうびょう Chiến đấu với bệnh tật
Đấu Tranh Tâm 闘争心とうそうしん Tinh thần chiến đấu
Phấn Đấu 奮闘ふんとう Phấn đấu / Nỗ lực
Trá Lừa đảo (Âm On)
Trá Xưng 詐称さしょう Mạo danh
Trá Thủ 詐取さしゅ Lừa gạt để chiếm đoạt
Khi あざむ Lừa dối
Khi Khi (Âm On)
Trá Khi 詐欺さぎ Lừa đảo
Bang ほう Quốc gia / Bang (Âm On)
Liên Bang 連邦れんぽう Liên bang
Bang Nhân 邦人ほうじん Người nước mình (người Nhật)
Bang Nhạc 邦楽ほうがく Nhạc Nhật
Bang Họa 邦画ほうが Phim Nhật
Trận じん Trận địa / Doanh trại (Âm On)
Trận Địa 陣地じんち Trận địa
Địch Trận 敵陣てきじん Doanh trại địch
Trận Đầu 陣頭じんとう Tiền tuyến / Đứng đầu trận
Báo Đạo Trận 報道陣ほうどうじん Nhóm phóng viên
Trận Thống 陣痛じんつう Cơn đau đẻ
Hạt かつ Quản hạt (Âm On)
Quản Hạt 管轄かんかつ Cai quản / Phạm vi quản lý
Trực Hạt 直轄ちょっかつ Trực thuộc quản lý
Quản Hạt Ngoại 管轄外かんかつがい Ngoài tầm kiểm soát
Câu こう Bắt giữ (Âm On)
Câu Thúc 拘束こうそく Hạn chế / Ràng buộc
Câu Lưu 拘留こうりゅう Tạm giam / Giam giữ
Câu Trí Sở 拘置所こうちしょ Trại giam / Phòng giam
Trinh てい Dò xét (Âm On)
Trinh Sát 偵察ていさつ Trinh sát
Thám Trinh 探偵たんてい Thám tử
Trở はば Cản trở / Ngăn chặn
Trở Trở (Âm On)
Trở Chỉ 阻止そし Ngăn chặn
Trở Hại 阻害そがい Trở ngại / Gây cản trở
Xích せき Đuổi đi (Âm On)
Bài Xích 排斥はいせき Bài xích / Tẩy chay