| Lũy |
累 |
Dồn lại / Lũy kế (Âm On) |
| Lũy Tích |
累積 |
Tích lũy dồn lại |
| Lũy Kế |
累計 |
Lũy kế / Tổng cộng |
| Tệ |
幣 |
Tiền tệ (Âm On) |
| Hóa Tệ |
貨幣 |
Tiền tệ |
| Chỉ Tệ |
紙幣 |
Tiền giấy |
| Tạo Tệ Cục |
造幣局 |
Cục đúc tiền |
| Bổng |
俸 |
Tiền lương (Âm On) |
| Bổng Cấp |
俸給 |
Tiền lương bổng |
| Niên Bổng |
年俸 |
Lương năm |
| Giảm Bổng |
減俸 |
Bị giảm lương |
| Thù |
酬 |
Trả ơn / Đền đáp (Âm On) |
| Báo Thù |
報酬 |
Thù lao / Tiền công |
| Vô Báo Thù |
無報酬 |
Làm không công |
| Âu Châu |
欧州 |
Châu Âu |
| Kiệm |
倹 |
Tiết kiệm (Âm On) |
| Kiệm Ước |
倹約 |
Tiết kiệm / Chắt chiu |
| Liêm |
廉 |
Trong sạch / Rẻ (Âm On) |
| Thanh Liêm |
清廉 |
Trong sạch / Liêm khiết |
| Liêm Giá |
廉価 |
Giá rẻ |
| Liêm Mại |
廉売 |
Bán hạ giá |
| Tô |
租 |
Thuế tô (Âm On) |
| Tô Thuế |
租税 |
Thuế má |
| Địa Tô |
地租 |
Thuế đất |
| Tô Tá |
租借 |
Thuê mượn lãnh thổ |
| Phú |
賦 |
Thuế / Cấp cho (Âm On) |
| Phú Khóa |
賦課 |
Đánh thuế / Phân bổ |
| Nguyệt Phú |
月賦 |
Trả góp hàng tháng |
| Thiên Phú |
天賦 |
Trời ban / Thiên phú |
| Thải |
采 |
Hái / Chọn (Âm On) |
| Thải Phối |
采配 |
Gậy chỉ huy / Sự chỉ huy |
| Phong Thải |
風采 |
Dáng vẻ / Diện mạo |
| Dật |
逸 |
Tuột mất / Sai lệch (Âm On) |
| Dật |
逸する |
Bỏ lỡ / Tuột mất |
| Dật Thoát |
逸脱 |
Sai lệch / Chệch hướng |
| Dật Thoại |
逸話 |
Giai thoại |
| Dật Phẩm |
逸品 |
Tuyệt phẩm / Đồ xịn |
| Phó |
赴く |
Đi đến / Xuất phát tới |
| Phó |
赴 |
Phó (Âm On) |
| Phó Nhậm |
赴任 |
Đi nhận chức |
| Nặc |
諾 |
Chấp thuận (Âm On) |
| Thừa Nặc |
承諾 |
Đồng ý / Chấp thuận |
| Khoái Nặc |
快諾 |
Vui vẻ nhận lời |
| Thụ Nặc |
受諾 |
Chấp nhận / Tiếp nhận |
| Toa |
唆す |
Xúi giục |
| Toa |
唆 |
Toa (Âm On) |
| Thị Toa |
示唆 |
Gợi ý / Ám chỉ |
| Bộ |
捗 |
Tiến triển (Âm On) |
| Tiến Bộ |
進捗 |
Tiến triển / Tiến độ |
| Túc |
粛 |
Nghiêm túc (Âm On) |
| Tự Túc |
自粛 |
Tự kiềm chế |
| Nghiêm Túc |
厳粛 |
Trang nghiêm / Nghiêm túc |
| Túc Túc |
粛々 |
Yên lặng / Trang trọng |
| Tĩnh Túc |
静粛 |
Yên tĩnh / Tĩnh lặng |
| Hám |
憾 |
Đáng tiếc (Âm On) |
| Di Hám |
遺憾 |
Rất lấy làm tiếc |
| Cai |
該 |
Tương ứng (Âm On) |
| Cai Đương |
該当 |
Phù hợp / Tương ứng |
| Đương Cai |
当該 |
Có liên quan / Đang xét |
| Toàn |
旋 |
Xoay quanh (Âm On) |
| Toàn Hồi |
旋回 |
Xoay vòng |
| Khải Toàn |
凱旋 |
Thắng trận trở về |
| Oát Toàn |
斡旋 |
Môi giới |
| Toàn Phong |
旋風 |
Gió lốc |
| Toàn Luật |
旋律 |
Giai điệu |
| Phù |
扶 |
Giúp đỡ (Âm On) |
| Phù Dưỡng |
扶養 |
Nuôi dưỡng |
| Môi |
媒 |
Môi giới (Âm On) |
| Môi Chước |
媒酌 |
Làm mối / Môi giới |
| Môi Thể |
媒体 |
Phương tiện / Môi trường |
| Môi Giới |
媒介 |
Môi giới / Trung gian |
| Xúc Môi |
触媒 |
Chất xúc tác |
| Chúc |
嘱 |
Giao phó (Âm On) |
| Chúc Thác |
嘱託 |
Ủy thác / Thuê làm |
| Ủy Chúc |
委嘱 |
Ủy thác / Nhờ vả |
| Chúc Vọng |
嘱望 |
Kỳ vọng / Mong mỏi |
| Khẩn |
懇ろ |
Thân thiết / Chu đáo |
| Khẩn |
懇 |
Khẩn (Âm On) |
| Khẩn Nguyện |
懇願 |
Khẩn cầu |
| Khẩn Ý |
懇意 |
Thân tình |
| Khẩn Đàm Hội |
懇談会 |
Hội đàm thân mật |
| Khẩn Thiết |
懇切 |
Tận tình |
| Tệ |
弊 |
Hại / Xấu (Âm On) |
| Tỳ Tệ |
疲弊 |
Kiệt quệ / Mệt mỏi |
| Tệ Hại |
弊害 |
Tệ nạn / Tác hại |
| Ngữ Tệ |
語弊 |
Cách nói dễ gây hiểu lầm |
| Tệ Xã |
弊社 |
Công ty chúng tôi (khiêm tốn) |
| Đản / Trán |
綻びる |
Bị rách / Mỉm cười |
| Đản / Trán |
綻 |
Đản (Âm On) |
| Phá Đản |
破綻 |
Sụp đổ / Phá sản |
| Thố |
措 |
Sắp xếp / Gạt bỏ (Âm On) |
| Thố Trí |
措置 |
Biện pháp / Xử lý |
| Chuẩn |
准 |
Chuẩn / Phụ (Âm On) |
| Phê Chuẩn |
批准 |
Phê chuẩn |
| Chuẩn Giáo Thụ |
准教授 |
Phó giáo sư |
| Khoản |
款 |
Khoản mục (Âm On) |
| Ước Khoản |
約款 |
Điều khoản hợp đồng |
| Định Khoản |
定款 |
Điều lệ công ty |
| Lạc Khoản |
落款 |
Ấn ký trên tranh |
| Tuân |
遵 |
Tuân thủ (Âm On) |
| Tuân Thủ |
遵守 |
Tuân thủ |
| Ban / Phổ |
頒 |
Phân phát (Âm On) |
| Ban Bố / Phổ Bố |
頒布 |
Ban bố / Phân phát |
| Duyệt |
閲 |
Kiểm tra / Duyệt (Âm On) |
| Kiểm Duyệt |
検閲 |
Kiểm duyệt |
| Duyệt Lãm |
閲覧 |
Xem / Đọc |
| Hiệu Duyệt |
校閲 |
Kiểm tra bản thảo |
| Sao |
抄 |
Trích lục (Âm On) |
| Sao Bản |
抄本 |
Bản trích sao |
| Sao Dịch |
抄訳 |
Dịch trích lược |
| Đằng |
謄 |
Bản sao (Âm On) |
| Đằng Bản |
謄本 |
Bản sao hoàn chỉnh |
| Xu |
枢 |
Then chốt (Âm On) |
| Xu Trục |
枢軸 |
Trục chính |
| Trung Xu |
中枢 |
Trung tâm điều khiển |
| Xu Yếu |
枢要 |
Trọng yếu |
| Phiệt |
閥 |
Bề phái (Âm On) |
| Phái Phiệt |
派閥 |
Bề phái |
| Học Phiệt |
学閥 |
Bề phái học thuật |
| Tài Phiệt |
財閥 |
Tài phiệt |
| Tể |
宰 |
Chủ tể / Cai quản (Âm On) |
| Tể Tướng |
宰相 |
Tể tướng |
| Chủ Tể |
主宰 |
Người đứng đầu / Chủ tọa |
| Lại |
吏 |
Quan lại (Âm On) |
| Quan Lại |
官吏 |
Quan lại |
| Năng Lại |
能吏 |
Quan chức có năng lực |
| Điệt |
迭 |
Luân phiên (Âm On) |
| Canh Điệt |
更迭 |
Thay đổi nhân sự / Cải tổ |
| Tư |
諮る |
Hỏi ý kiến / Thảo luận |
| Tư |
諮 |
Tư (Âm On) |
| Tư Vấn |
諮問 |
Tham vấn / Xin ý kiến |
| Thiên |
遷 |
Di dời (Âm On) |
| Tả Thiên |
左遷 |
Giáng chức |
| Thiên Đô |
遷都 |
Dời đô |
| Biến Thiên |
変遷 |
Sự biến đổi |
| Bãi |
罷 |
Thôi làm (Âm On) |
| Bãi Miễn |
罷免 |
Bãi nhiệm / Cách chức |