| Giảng |
講 |
Giảng (Âm On) |
| Giảng Sư |
講師 |
Giảng viên |
| Giảng Tọa |
講座 |
Khóa học |
| Thụ Giảng |
受講 |
Dự giờ / Nghe giảng |
| Cấu Độc |
購読 |
Đặt mua và đọc |
| Giảng Diễn |
講演 |
Diễn thuyết |
| Giảng |
講じる |
Đề xuất / Tiến hành biện pháp |
| Nghĩa |
義 |
Nghĩa (Âm On) |
| Giảng Nghĩa |
講義 |
Bài giảng |
| Nghĩa Vụ |
義務 |
Nghĩa vụ |
| Nghĩa Lý |
義理 |
Nghĩa lý / Trách nhiệm |
| Chính Nghĩa |
正義 |
Chính nghĩa |
| Định Nghĩa |
定義 |
Định nghĩa |
| Đạo |
導く |
Dẫn dắt |
| Đạo |
導 |
Đạo (Âm On) |
| Chỉ Đạo |
指導 |
Chỉ đạo / Hướng dẫn |
| Bổ Đạo |
補導 |
Chỉnh đốn (thanh thiếu niên) |
| Mạnh Đạo Khuyển |
盲導犬 |
Chó dẫn đường |
| Đạo Nhập |
導入 |
Đưa vào sử dụng |
| Chuyên |
専ら |
Hầu hết / Chuyên tâm |
| Chuyên |
専 |
Chuyên (Âm On) |
| Hạn |
限る |
Giới hạn / Hạn chế |
| Hạn |
限 |
Hạn (Âm On) |
| Hạn Giới |
限界 |
Hạn chót / Giới hạn |
| Tối Đê Hạn |
最低限 |
Mức tối thiểu |
| Chế Hạn |
制限 |
Hạn chế / Kiềm chế |
| Quyền Hạn |
権限 |
Quyền hạn |
| Tu |
修まる |
Được cải thiện |
| Tu |
修める |
Tu học / Trau dồi |
| Tu |
修 |
Tu (Âm On 1) |
| Tu |
修 |
Tu (Âm On 2) |
| Tu Liễu |
修了 |
Hoàn thành khóa học |
| Tu Sĩ |
修士 |
Thạc sĩ |
| Tu Lý |
修理 |
Sửa chữa |
| Tu Chính |
修正 |
Sửa đổi / Hiệu chỉnh |
| Tu Hành |
修行 |
Tu hành / Rèn luyện |
| Thuật |
述べる |
Phát biểu / Trình bày |
| Thuật |
述 |
Thuật (Âm On) |
| Ký Thuật |
記述 |
Mô tả / Viết bài |
| Thuật Ngữ |
述語 |
Vị ngữ / Thuật ngữ |
| Trần Thuật |
陳述 |
Lời khai / Trần thuật |
| Tương / Tướng |
将 |
Tương lai / Tướng quân (Âm On) |
| Chủ Tướng |
主将 |
Đội trưởng |
| Tướng Quân |
将軍 |
Tướng quân / Shogun |
| Tương Lai |
将来 |
Tương lai |
| Vương Tướng |
王将 |
Quân Vua (cờ tướng) |
| Tướng Kỳ |
将棋 |
Cờ Shogi |
| Bác |
博 |
Bác học (Âm On 1) |
| Bác |
博 |
Bác (Âm On 2) |
| Bác Vật Quán |
博物館 |
Bảo tàng |
| Bác Sĩ |
博士 |
Tiến sĩ |
| Bác Học |
博学 |
Uyên bác |
| Bác Ái |
博愛 |
Lòng bác ái |
| Đổ Bác |
賭博 |
Cờ bạc |
| Bác Đa |
博多 |
Hakata (tên địa danh) |
| Sách |
策 |
Chính sách / Kế sách (Âm On) |
| Chính Sách |
政策 |
Chính sách |
| Đối Sách |
対策 |
Biện pháp giải quyết |
| Phương Sách |
方策 |
Phương sách |
| Họa Sách |
画策 |
Lên kế hoạch / Âm mưu |
| Quốc Sách |
国策 |
Quốc sách |
| Sách Lược |
策略 |
Mưu kế / Chiến lược |
| Thi |
詩 |
Thi ca (Âm On) |
| Thi Nhân |
詩人 |
Nhà thơ |
| Thi Tập |
詩集 |
Tập thơ |
| Hán Thi |
漢詩 |
Thơ chữ Hán |
| Phong Vật Thi |
風物詩 |
Biểu tượng mùa |
| Thi Ca |
詩歌 |
Thi ca |
| Cơ |
基 |
Gốc rễ / Căn bản |
| Cơ |
基 |
Nền móng |
| Cơ |
基 |
Cơ (Âm On) |
| Cơ Sở |
基礎 |
Cơ sở / Căn bản |
| Cơ Bàn |
基盤 |
Cơ sở hạ tầng / Nền tảng |
| Cơ Kim |
基金 |
Quỹ |
| Cơ Bản |
基本 |
Cơ bản |
| Cơ Địa |
基地 |
Căn cứ |
| Cơ Chuẩn |
基準 |
Tiêu chuẩn |
| Điều |
条 |
Điều khoản (Âm On) |
| Điều Kiện |
条件 |
Điều kiện |
| Điều Ước |
条約 |
Điều ước |
| Tín Điều |
信条 |
Tín điều / Niềm tin |
| Cá Điều Thư |
箇条書き |
Viết theo gạch đầu dòng |
| Lệnh |
令 |
Mệnh lệnh (Âm On) |
| Chỉ Lệnh |
指令 |
Chỉ thị |
| Hiệu Lệnh |
号令 |
Hiệu lệnh |
| Lệnh Nương |
令嬢 |
Lệnh bà / Tiểu thư |
| Tư |
司 |
Chăm sóc / Cai quản (Âm On) |
| Tư Thư |
司書 |
Thủ thư |
| Tư Pháp |
司法 |
Tư pháp |
| Cung Tư |
宮司 |
Người quản lý đền thờ |
| Chế |
制 |
Chế độ / Kiểm soát (Âm On) |
| Chế Định |
制定 |
Thiết lập / Ban hành |
| Chế Chỉ |
制止 |
Ngăn chặn |
| Cưỡng Chế |
強制 |
Cưỡng chế |
| Quy Chế |
規制 |
Quy định / Quy chế |
| Tiết Chế |
節制 |
Tiết chế / Chừng mực |
| Nội Chế |
内製 |
Sản xuất nội bộ |
| Sảnh |
庁 |
Cục / Sở / Tòa chính phủ (Âm On) |
| Cảnh Bị |
警備 |
Bảo vệ / Cảnh vệ |
| Cảnh Giới |
警戒 |
Cảnh giác / Cảnh giới |
| Tự Cảnh Đoàn |
自警団 |
Đội dân phòng tự quản |
| Quan Sát |
観察 |
Quan sát |
| Khảo Sát |
考察 |
Khảo sát / Suy xét |
| Thự Viên |
署員 |
Nhân viên cơ quan / thành viên đồn |
| Bộ Thự |
部署 |
Phòng ban / Vị trí làm việc |
| Thự Danh |
署名 |
Ký tên |
| Bộ Hoạch |
捕獲 |
Bắt giữ (động vật) |
| Bảo Thủ |
保守 |
Bảo thủ / Bảo trì |
| Thủ Bị |
守備 |
Phòng thủ |
| Tử Thủ Ca |
子守歌 |
Bài hát ru |
| Phản Loạn |
反乱 |
Phản loạn |
| Nội Loạn |
内乱 |
Nội chiến |
| Loạn Bạo |
乱暴 |
Thô bạo / Vô lễ |
| Loạn Dụng |
乱用 |
Lạm dụng |
| Nhập Đảng |
入党 |
Vào đảng |
| Dã Đảng |
野党 |
Đảng đối lập |
| Dữ Đảng |
与党 |
Đảng cầm quyền |
| Ly Đảng |
離党 |
Rời đảng |
| Ác Đảng |
悪党 |
Đảng cướp / Kẻ xấu |
| Thị Dân |
市民 |
Người dân thành phố |
| Trú Dân |
住民 |
Dân cư |
| Nan Dân |
難民 |
Người tị nạn |
| Di Dân |
移民 |
Di dân |
| Dân Ý |
民意 |
Ý dân |
| Cử Thức |
挙式 |
Tổ chức lễ |
| Khoái Cử |
快挙 |
Thành tích tuyệt vời |
| Ủy Thác |
委託 |
Ủy thác |
| Tham Chính Quyền |
参政権 |
Quyền tham chính |
| Tuyển Cử Quyền |
選挙権 |
Quyền bầu cử |
| Quyền Uy |
権威 |
Quyền uy / Uy tín |
| Chính Quyền |
政権 |
Chính quyền |
| Quyền Hóa |
権化 |
Hiện thân |
| Nhất Phiếu |
一票 |
Một lá phiếu |
| Truyền Phiếu |
伝票 |
Hóa đơn / Phiếu chuyển |
| Tốc Công |
速攻 |
Tấn công nhanh |
| Công Thủ |
攻守 |
Tấn công và phòng thủ |
| Công Lược |
攻略 |
Chế ngự / Phá đảo (game) |
| Đột Kích |
突撃 |
Đột kích |
| Trực Kích |
直撃 |
Đánh trực diện |
| Bộc Đạn |
爆弾 |
Bom / Mìn |
| Bộc Phát |
爆発 |
Bộc phát / Nổ |
| Bộc Kích |
爆撃 |
Ném bom |
| Bộc Tiếu |
爆笑 |
Cười phá lên |
| Thảo Phạt |
討伐 |
Chinh phạt / Tiêu diệt |
| Thảo Nghị |
討議 |
Thảo luận / Bàn bạc |
| Xạ Sát |
射殺 |
Bắn chết |
| Phản Xạ |
反射 |
Phản xạ / Phản chiếu |
| Vũ Khí |
武器 |
Vũ khí |
| Vũ Trang |
武装 |
Vũ trang |