| Bài |
俳 |
Nghệ nhân / Diễn viên (Âm On) |
| Bài Ưu |
俳優 |
Diễn viên |
| Bài Nhân |
俳人 |
Nhà thơ Haiku |
| Bài Hài |
俳諧 |
Thơ trào phúng |
| Bài Cú |
俳句 |
Thơ Haiku |
| Cú |
句 |
Câu cú (Âm On) |
| Văn Cú |
文句 |
Câu chữ / Phàn nàn |
| Cấm Cú |
禁句 |
Từ cấm kỵ |
| Quán Dụng Cú |
慣用句 |
Thành ngữ |
| Từ |
詞 |
Từ ngữ / Lời ca (Âm On) |
| Danh Từ |
名詞 |
Danh từ |
| Động Từ |
動詞 |
Động từ |
| Hình Dung Từ |
形容詞 |
Tính từ |
| Tác Từ Gia |
作詞家 |
Người viết lời bài hát |
| Ca Từ |
歌詞 |
Lời bài hát |
| Chẩm Từ |
枕詞 |
Từ lót trong thơ ca cổ |
| Thai Từ |
台詞 |
Lời thoại |
| Lãm |
覧 |
Xem / Nhìn (Âm On) |
| Triển Lãm Hội |
展覧会 |
Buổi triển lãm |
| Quan Lãm Xa |
観覧車 |
Vòng quay quan sát (Ferris wheel) |
| Hồi Lãm |
回覧 |
Truyền tay nhau xem |
| Duyệt Lãm Thất |
閲覧室 |
Phòng đọc |
| Bộ |
簿 |
Sổ sách (Âm On) |
| Danh Bộ |
名簿 |
Danh sách tên |
| Xuất Tịch Bộ |
出席簿 |
Sổ điểm danh |
| Trướng Bộ |
帳簿 |
Sổ kế toán |
| Gia Kế Bộ |
家計簿 |
Sổ chi tiêu gia đình |
| Thục |
塾 |
Trường tư / Lớp học thêm (Âm On) |
| Thục Giảng Sư |
塾講師 |
Giảng viên lớp học thêm |
| Học Tập Thục |
学習塾 |
Lớp học bồi dưỡng |
| Thục Sanh |
塾生 |
Học sinh lớp học thêm |
| Dũng |
踊る |
Nhảy múa |
| Dũng |
踊り |
Điệu nhảy |
| Dũng |
踊 |
Dũng (Âm On) |
| Bồn Dũng |
盆踊り |
Điệu múa lễ hội Bon |
| Dũng Tử |
踊り子 |
Vũ công |
| Dũng Trường |
踊り場 |
Sân nhảy / Chiếu nghỉ cầu thang |
| Tượng |
像 |
Bức tượng (Âm On) |
| Phật Tượng |
仏像 |
Tượng Phật |
| Thạch Tượng |
石像 |
Tượng đá |
| Đồng Tượng |
銅像 |
Tượng đồng |
| Tự Họa Tượng |
自画像 |
Tranh tự họa |
| Ánh Tượng |
映像 |
Hình ảnh video |
| Tưởng Tượng |
想像 |
Tưởng tượng |
| Thực Tượng |
実像 |
Ảnh thật |
| Hư Tượng |
虚像 |
Ảnh ảo |
| Điện |
殿 |
Chúa tể / Lãnh chúa |
| Điện |
殿 |
Ngài (kính ngữ sau tên) |
| Điện |
殿 |
Điện (Âm On 1) |
| Điện |
殿 |
Điện (Âm On 2) |
| Điện Dạng |
殿様 |
Quý ngài / Lãnh chúa |
| Cung Điện |
宮殿 |
Cung điện |
| Thần Điện |
神殿 |
Đền thờ |
| Ngự Điện |
御殿 |
Cung điện nguy nga |
| Điện Phương |
殿方 |
Các quý ông |
| Phường |
坊 |
Cậu bé / Sư (Âm On 1) |
| Phường |
坊 |
Cậu bé (Âm On 2) |
| Phường Chủ |
坊主 |
Hòa thượng / Đứa trẻ |
| Phường |
坊さん |
Nhà sư |
| Hoàn Phường Chủ |
丸坊主 |
Đầu trọc lốc |
| Xích Phường |
赤ん坊 |
Em bé sơ sinh |
| Phường Dạ |
坊や |
Cậu bé / Nhóc |
| Phường Chân |
坊ちゃん |
Cậu chủ nhỏ |
| Tích |
跡 |
Dấu vết |
| Tích |
跡 |
Tích (Âm On) |
| Thành Tích |
城跡 |
Tích xưa của thành |
| Tích Địa |
跡地 |
Khu đất trống sau khi dỡ bỏ nhà |
| Thương Tích |
傷跡 |
Sẹo / Vết thương |
| Thiêu Tích |
焼け跡 |
Vết tích sau hỏa hoạn |
| Di Tích |
遺跡 |
Di tích |
| Truy Tích |
追跡 |
Truy đuổi / Theo dõi |
| Túc Tích |
足跡 |
Dấu chân |
| Kỳ |
祈る |
Cầu nguyện |
| Kì |
祈 |
Kỳ (Âm On) |
| Kỳ Niệm |
祈念 |
Cầu nguyện / Mong mỏi |
| Kỳ Nguyện |
祈願 |
Cầu nguyện |
| Hình |
刑 |
Hình phạt (Âm On) |
| Hình Pháp |
刑法 |
Luật hình sự |
| Hình Sự |
刑事 |
Thám tử / Cảnh sát hình sự |
| Tử Hình |
死刑 |
Tử hình |
| Xử Hình |
処刑 |
Thi hành án |
| Phạt |
罰 / ばち |
Phạt / Nghiệp quật (Âm On) |
| Hình Phạt |
刑罰 |
Hình phạt |
| Phạt |
罰する |
Xử phạt |
| Phạt Tắc |
罰則 |
Quy tắc xử phạt |
| Phạt Kim |
罰金 |
Tiền phạt |
| Xử Phạt |
処罰 |
Xử phạt |
| Đạo |
ぬすむ |
Ăn trộm |
| Đạo |
盗 |
Đạo (Âm On) |
| Đạo Nan |
盗難 |
Vụ trộm |
| Cường Đạo |
強盗 |
Cướp / Tên cướp |
| Đạo Dụng |
盗用 |
Ăn cắp ý tưởng / Sử dụng trộm |
| Thiết Đạo |
窃盗 |
Trộm cắp |
| Đạo Tác |
盗作 |
Đạo văn / Đạo nhái |
| Sưu |
さがす |
Tìm kiếm |
| Sưu |
捜 |
Sưu (Âm On) |
| Sưu Tra |
捜査 |
Điều tra (vụ án) |
| Sưu Tác |
捜索 |
Tìm kiếm / Truy tìm |
| Tìm Vật |
探し物 |
Vật cần tìm |
| Tài |
さばく |
Phán quyết |
| Tài |
たつ |
Cắt vải |
| Tài |
裁 |
Tài (Âm On) |
| Tài Phán |
裁判 |
Xử án / Phán quyết |
| Tài Phùng |
裁縫 |
Khâu vá |
| Trọng Tài |
仲裁 |
Trọng tài / Hòa giải |
| Độc Tài |
独裁 |
Độc tài |
| Thể Tài |
体裁 |
Diện mạo / Quy cách |
| Thống |
すべる |
Quản lý / Thống trị |
| Thống |
統 |
Thống nhất (Âm On) |
| Thống Nhất |
統一 |
Thống nhất |
| Thống Trị |
統治 |
Thống trị |
| Truyền Thống |
伝統 |
Truyền thống |
| Thống Hợp |
統合 |
Tích hợp / Hợp nhất |
| Thống Kê |
統計 |
Thống kê |
| Chúng |
衆 / しゅ |
Chúng dân / Đông đảo (Âm On) |
| Chúng Nghị Viện |
衆議院 |
Hạ nghị viện |
| Dân Chúng |
民衆 |
Dân chúng |
| Đại Chúng |
大衆 |
Đại chúng / Quần chúng |
| Quan Chúng |
観衆 |
Khán giả |
| Thính Chúng |
聴衆 |
Người nghe |
| Quần Chúng |
群衆 |
Đám đông |
| Trật |
秩 |
Trật tự (Âm On) |
| Trật Tự |
秩序 |
Trật tự |
| Tự |
序 |
Thứ tự / Mở đầu (Âm On) |
| Thuận Tự |
順序 |
Thứ tự |
| Tự Liệt |
序列 |
Sắp xếp theo thứ tự |
| Tự Văn |
序文 |
Lời mở đầu |
| Tự Khúc |
序曲 |
Khúc dạo đầu |
| Các |
閣 |
Chính phủ / Tòa nhà lớn (Âm On) |
| Tân Nội Các |
新内閣 |
Nội các mới |
| Các Liêu |
閣僚 |
Bộ trưởng / Thành viên nội các |
| Nhập Các |
入閣 |
Gia nhập nội các |
| Các Nghị |
閣議 |
Họp nội các |
| Phê |
批 |
Phê bình (Âm On) |
| Phê Phán |
批判 |
Phê phán / Chỉ trích |
| Phê Bình |
批評 |
Bình luận / Đánh giá |
| Phê Chuẩn |
批准 |
Phê chuẩn |
| Địch |
敵 |
Kẻ thù / Đối thủ |
| Địch |
敵 |
Địch (Âm On) |
| Địch Vị Phương |
敵味方 |
Bạn và thù |
| Địch Đối |
敵対 |
Đối đầu |
| Cường Địch |
強敵 |
Kẻ thù mạnh |
| Vô Địch |
無敵 |
Vô địch |
| Túc Địch |
宿敵 |
Kẻ thù truyền kiếp |
| Đại Địch |
大敵 |
Kẻ thù lớn |
| Thất Địch |
匹敵 |
Sánh ngang / Tương đương |
| Pháo |
砲 |
Súng đại bác (Âm On) |
| Đại Ph&áo |
大砲 |
Đại bác |
| Phát Ph&áo |
発砲 |
Nổ súng |
| Pháo Đài |
砲台 |
Pháo đài |
| Pháo Kích |
砲撃 |
Pháo kích |
| Thiết Ph&áo |
鉄砲 |
Súng lục / Súng hỏa mai |
| Chúc Ph&áo |
祝砲 |
Pháo lễ / Pháo chúc mừng |
| Không Ph&áo |
空砲 |
Đạn mã tử |
| Pháo Hỏa |
砲火 |
Lửa đạn |
| Lĩnh |
領 |
Lãnh thổ / Nhận (Âm On) |
| Lĩnh Thổ |
領土 |
Lãnh thổ |
| Lĩnh Vực |
領域 |
Lĩnh vực |
| Chiếm Lĩnh |
占領 |
Chiếm đóng |
| Lĩnh Sự Quán |
領事館 |
Lãnh sự quán |
| Đại Thống Lĩnh |
大統領 |
Tổng thống |
| Lĩnh Thu Chứng |
領収証 |
Hóa đơn thu tiền |
| Hoành Lĩnh |
横領 |
Tham ô / Biển thủ |
| Xâm |
侵す |
Xâm phạm |
| Xâm |
侵 |
Xâm (Âm On) |
| Xâm Công |
侵攻 |
Xâm lăng / Tấn công |
| Xâm Lược |
侵略 |
Xâm lược |
| Xâm Hại |
侵害 |
Xâm hại |
| Xâm Nhập |
侵入 |
Xâm nhập |
| Súng |
銃 |
Khẩu súng (Âm On) |
| Súng Khẩu |
銃口 |
Miệng súng / Nòng súng |
| Cơ Quan Súng |
機関銃 |
Súng máy |
| Súng Kích Chiến |
銃撃戦 |
Cuộc đấu súng |
| Súng Đạn |
銃弾 |
Viên đạn súng |
| Đoản Súng |
短銃 |
Súng ngắn |
| Quyền Súng |
拳銃 |
Súng lục / Súng ngắn cầm tay |
| Hạch |
核 |
Hạt nhân (Âm On) |
| Hạch Binh Khí |
核兵器 |
Vũ khí hạt nhân |
| Hạch Tâm |
核心 |
Trọng tâm / Cốt lõi |
| Trung Hạch |
中核 |
Cốt lõi / Phần trung tâm |
| Hạch Gia Tộc |
核家族 |
Gia đình hạt nhân (chỉ bố mẹ và con) |
| Kết Hạch |
結核 |
Bệnh lao |
| Hộ |
まもる |
Bảo vệ |
| Hộ |
護 |
Hộ vệ (Âm On) |
| Bảo Hộ |
保護 |
Bảo hộ / Bảo vệ |
| Viện Hộ |
援護 |
Hỗ trợ / Viện trợ |
| Biện Hộ Sĩ |
弁護士 |
Luật sư |
| Khán Hộ |
看護 |
Điều dưỡng / Chăm sóc |
| Giới Hộ |
介護 |
Chăm sóc người già / bệnh |
| Hộ Thân Thuật |
護身術 |
Võ tự vệ |
| Vệ |
衛 |
Phòng vệ (Âm On) |
| Hộ Vệ |
護衛 |
Hộ vệ / Bảo vệ |
| Tự Vệ |
自衛 |
Tự vệ |
| Phòng Vệ |
防衛 |
Phòng vệ |
| Vệ Binh |
衛兵 |
Vệ binh / Lính gác |
| Thủ Vệ |
守衛 |
Bảo vệ / Ngự lâm quân |
| Vệ Tinh |
衛星 |
Vệ tinh |
| Vệ Sanh |
衛生 |
Vệ sinh |
| Minh |
盟 |
Đồng minh (Âm On) |
| Đồng Minh |
同盟 |
Đồng minh |
| Gia Minh |
加盟 |
Gia nhập liên minh |
| Liên Minh |
連盟 |
Liên minh / Liên đoàn |
| Minh Hữu |
盟友 |
Bạn đồng minh |
| Đội |
隊 |
Quân đội / Đội ngũ (Âm On) |
| Đội Viên |
隊員 |
Thành viên đội |
| Tự Vệ Đội |
自衛隊 |
Lực lượng tự vệ Nhật Bản |
| Nhập Đội |
入隊 |
Nhập ngũ / Gia nhập đội |
| Quân Đội |
軍隊 |
Quân đội |
| Bộ Đội |
部隊 |
Bộ đội / Đơn vị |
| Binh Đội |
兵隊 |
Người lính |
| Đội Trưởng |
隊長 |
Đội trưởng |
| Thám Hiểm Đội |
探検隊 |
Đoàn thám hiểm |
| Khuất |
屈 |
Bị khuất phục (Âm On) |
| Khuất |
屈する |
Khuất phục / Đầu hàng |
| Bất Khuất |
不屈 |
Bất khuất |
| Thoái Khuất |
退屈 |
Buồn chán |
| Khuất Cường |
屈強 |
Khỏe mạnh / Cứng cỏi |
| Khuất Chiết |
屈折 |
Khúc xạ / Gấp khúc |