| Trú |
駐 |
Trú (Âm On) |
| Trú Tại |
駐在 |
Cư trú |
| Trú Xa |
駐車 |
Đỗ xe |
| Trú Nhật |
駐日 |
Trú tại Nhật |
| Luân |
輪 |
Cái vòng |
| Luân |
輪 |
Luân (Âm On) |
| Chỉ Luân |
指輪 |
Nhẫn |
| Hoa Luân |
花輪 |
Vòng hoa |
| Thủ Luân |
首輪 |
Vòng cổ |
| Xa Luân |
車輪 |
Bánh xe |
| Tam Luân Xa |
三輪車 |
Xe ba bánh |
| Tiền Luân |
前輪 |
Bánh trước |
| Hậu Luân |
後輪 |
Bánh sau |
| Nhất Luân |
一輪 |
Một bông (hoa) |
| Cảng |
港 |
Cảng / Bến cảng |
| Cảng |
港 |
Cảng (Âm On) |
| Xuất Cảng |
出港 |
Xuất cảng / Rời bến |
| Không Cảng |
空港 |
Sân bay |
| Hương Cảng |
香港 |
Hồng Kông |
| Đáo |
到 |
Đến (Âm On) |
| Đáo Trước |
到着 |
Đến nơi |
| Đáo Đạt |
到達 |
Đạt đến |
| Sát Đáo |
殺到 |
Ào ạt tới / Chên lấn |
| Dụng Ý Chu Đáo |
用意周到 |
Chuẩn bị chu đáo |
| Đồ |
途 |
Con đường (Âm On) |
| Đồ Trung |
途中 |
Giữa chừng |
| Trung Đồ Bán Đoạn |
中途半端 |
Dở dang / Nửa vời |
| Dụng Đồ |
用途 |
Sử dụng vào việc... |
| Phát Triển Đồ Thượng Quốc |
発展途上国 |
Nước đang phát triển |
| Tiền Đồ Đa Nan |
前途多難 |
Tiền đồ mịt mờ / Gian nan |
| Quá |
過ぎる |
Quá |
| Quá |
過ごす |
Trải qua / Dành thời gian |
| Quá |
過つ |
Mắc lỗi |
| Quá |
過ち |
Sai lầm |
| Quá |
過 |
Quá (Âm On) |
| Thông Quá |
通過 |
Đi qua |
| Quá Khứ |
過去 |
Quá khứ |
| Quá Bán Số |
過半数 |
Quá nửa |
| Phù |
符 |
Phù hiệu (Âm On) |
| Thiết Phù |
切符 |
Vé |
| Âm Phù |
音符 |
Nốt nhạc |
| Phù Hiệu |
符号 |
Ký hiệu |
| Đình |
停 |
Dừng lại (Âm On) |
| Đình Xa |
停車 |
Dừng xe |
| Đình Lưu Sở |
停留所 |
Bến đỗ xe buýt |
| Các Dịch Đình Xa |
各駅停車 |
Tàu dừng mọi ga |
| Đình Chỉ |
停止 |
Đình chỉ |
| Đình Trệ |
停滞 |
Đình trệ |
| Đình Học |
停学 |
Đuổi học tạm thời |
| Đình Chiến |
停戦 |
Đình chiến |
| Đình Điện |
停電 |
Mất điện |
| Tiêu |
標 |
Mục tiêu / Cột mốc (Âm On) |
| Mục Tiêu |
目標 |
Mục tiêu |
| Đạo Lộ Tiêu Thức |
道路標識 |
Biển báo giao thông |
| Chuẩn Tiêu |
標準 |
Tiêu chuẩn |
| Tiêu Bản |
標本 |
Mẫu vật |
| Tiêu Ngữ |
標語 |
Khẩu hiệu / Slogan |
| Tiêu Đích |
標的 |
Bia bắn / Đích ngắm |
| Phổ |
普 |
Phổ biến (Âm On) |
| Phổ Thông |
普通 |
Bình thường |
| Phổ Đoạn Trước |
普段着 |
Đồ mặc thường ngày |
| Phổ Cập |
普及 |
Phổ cập |
| Phổ Biến Đích |
普遍的 |
Mang tính phổ biến |
| Khắc |
刻む |
Khắc / Thái nhỏ |
| Khắc |
刻 |
Khắc (Âm On) |
| Điêu Khắc |
彫刻 |
Điêu khắc |
| Trì Khắc |
遅刻 |
Đi muộn |
| Thời Khắc |
時刻 |
Thời điểm / Giờ giấc |
| Định Khắc |
定刻 |
Giờ quy định |
| Thâm Khắc |
深刻 |
Nghiêm trọng |
| Vi |
違う |
Khác / Nhầm |
| Vi |
違える |
Làm sai / Nhầm lẫn |
| Vi |
違 |
Vi (Âm On) |
| Gian Vi |
間違える |
Nhầm lẫn |
| Vi Phạn |
違反 |
Vi phạm |
| Vi Pháp |
違法 |
Trái pháp luật |
| Tương Vi Điểm |
相違点 |
Điểm khác biệt |
| Vi Hòa Cảm |
違和感 |
Cảm giác khó chịu / Lạ lẫm |
| Ngư |
漁 |
Ngư (Âm On 1) |
| Ngư |
漁 |
Đánh cá (Âm On 2) |
| Ngư Nghiệp |
漁業 |
Ngư nghiệp |
| Ngư Thôn |
漁村 |
Làng chài |
| Ngư Cảng |
漁港 |
Cảng cá |
| Ngư Thuyền |
漁船 |
Tàu đánh cá |
| Ngư Sư |
漁師 |
Ngư dân |
| Đại Ngư |
大漁 |
Mẻ cá lớn |
| Thâu |
輸 |
Chuyên chở (Âm On) |
| Thâu Tống |
輸送 |
Vận chuyển |
| Thâu Nhập |
輸入 |
Nhập khẩu |
| Thâu Xuất |
輸出 |
Xuất khẩu |
| Thâu Huyết Dụng |
輸血用 |
Dùng để truyền máu |
| Không Thâu |
空輸 |
Vận chuyển đường hàng không |
| Mật Thâu |
密輸 |
Buôn lậu |
| Chế |
製 |
Chế tạo (Âm On) |
| Tân Chế Phẩm |
新製品 |
Sản phẩm mới |
| Chế Tác |
製作 |
Chế tác / Sản xuất |
| Ý Đại Lợi Chế |
イタリア製 |
Hàng sản xuất tại Ý |
| Chế Tạo |
製造 |
Chế tạo / Sản xuất |
| Mộc Chế |
木製 |
Làm bằng gỗ |
| Phục Chế |
複製 |
Phục chế / Bản sao |
| Bưu |
郵 |
Bưu điện (Âm On) |
| Bưu Tiện Cục |
郵便局 |
Bưu điện |
| Bưu Tiện |
郵便 |
Thư từ bưu điện |
| Bưu Tống |
郵送 |
Gửi bằng bưu điện |
| Hàng |
航 |
Bay / Đi tàu (Âm On) |
| Hàng Hải |
航海 |
Hàng hải / Đi biển |
| Hàng Không Cơ |
航空機 |
Máy bay |
| Hàng Không Tiện |
航空便 |
Thư chuyển bằng máy bay |
| Hàng Lộ |
航路 |
Đường bay / Tuyến đường biển |
| Khiêm Hàng |
欠航 |
Hủy chuyến (bay/tàu) |
| Nan Hàng |
難航 |
Đình trệ / Khó khăn |
| Dung |
融 |
Lưu thông (Âm On) |
| Kim Dung Cơ Quan |
金融機関 |
Tổ chức tài chính |
| Dung Tư |
融資 |
Cho vay vốn / Cấp tín dụng |
| Dung Hợp |
融合 |
Pha trộn / Dung hợp |
| Dung Điểm |
融点 |
Điểm nóng chảy |
| Dung Thông |
融通 |
Linh hoạt / Cho vay |
| Lệ |
戻る |
Quay lại (tự đt) |
| Lệ |
戻す |
Hoàn lại (ngoại đt) |
| Lệ |
戻 |
Lệ (Âm On) |
| Phất Lệ |
払い戻す |
Hoàn tiền |
| Phản Lệ |
返戻 |
Trả lại / Hoàn trả |
| Hoán |
換わる |
Thay đổi (tự đt) |
| Hoán |
換える |
Thay đổi (ngoại đt) |
| Hoán |
換 |
Hoán (Âm On) |
| Hoán Khí |
換気 |
Thông gió |
| Giao Hoán |
交換 |
Trao đổi / Thay thế |
| Biến Hoán |
変換 |
Chuyển đổi (dữ liệu) |
| Khí Phân Chuyển Hoán |
気分転換 |
Thay đổi không khí / Thư giãn |
| Phất |
払う |
Trả tiền |
| Phất |
払 |
Phất (Âm On) |
| Tiền Phất |
前払い |
Trả trước |
| Chi Phất |
支払い |
Thanh toán |
| Phất Thức |
払拭 |
Xóa tan / Quét sạch |
| Nhập |
込む |
Đông / Cho vào |
| Nhập |
込める |
Dồn / Nạp vào |
| Thuế Nhập |
税込み |
Đã bao gồm thuế |
| Cật Nhập |
詰め込む |
Nhồi nhét |
| Mặc Nhập |
黙り込む |
Im bặt |
| Lạng |
両 |
Cả hai / Toa tàu (Âm On) |
| Lạng Phương |
両方 |
Cả hai phía |
| Lạng Trắc |
両側 |
Cả hai bên |
| Lạng Thủ |
両手 |
Hai tay |
| Lạng Thân |
両親 |
Bố mẹ |
| Xa Lạng |
車両 |
Toa xe / Phương tiện |
| Lạng Lập |
両立 |
Song hành / Cân bằng cả hai |
| Thế |
替わる |
Thay thế (tự đt) |
| Thế |
替える |
Thay đổi (ngoại đt) |
| Thế |
替 |
Thay thế (Âm On) |
| Giao Thế |
交替 |
Thay ca / Luân phiên |
| Lạng Thế |
両替 |
Đổi tiền |
| Vi Thế |
為替 |
Hối đoái |
| Chiếu |
照る |
Chiếu sáng (nắng) |
| Chiếu |
照らす |
Soi rọi / Chiếu sáng (ngoại đt) |
| Chiếu |
照れる |
Ngượng ngùng |
| Chiếu |
照 |
Chiếu (Âm On) |
| Chiếu Minh |
照明 |
Chiếu sáng / Đèn chiếu |
| Tàn Cao Chiếu Hội |
残高照会 |
Tra cứu số dư tài khoản |
| Tham Chiếu |
参照 |
Tham chiếu |
| Đối Chiếu |
対照 |
Đối chiếu / Tương phản |
| Dự |
預かる |
Trông nôm / Giữ hộ |
| Dự |
預ける |
Gửi / Phó thác |
| Dự |
預 |
Dự (Âm On) |
| Dự Kim |
預金 |
Tiền gửi tiết kiệm |
| Phổ Thông Dự Kim |
普通預金 |
Tiền gửi thông thường |
| Trát |
札 |
Thẻ / Biển tên |
| Trát |
札 |
Tiền giấy / Tờ (Âm On) |
| Thiên Viên Trát |
千円札 |
Tờ 1000 yên |
| Trát Thúc |
札束 |
Xấp tiền |
| Cải Trát Khẩu |
改札口 |
Cổng soát vé |
| Biểu Trát |
表札 |
Biển tên nhà |
| Hóa |
貨 |
Hàng hóa (Âm On) |
| Hóa Tệ |
貨幣 |
Tiền tệ |
| Ngạnh Hóa |
硬貨 |
Tiền xu |
| Thông Hóa |
通貨 |
Tiền tệ lưu thông |
| Ngoại Hóa Kim |
外貨金 |
Ngoại tệ |
| Kim Hóa |
金貨 |
Tiền vàng |
| Hóa Vật Liệt Xa |
貨物列車 |
Tàu chở hàng |
| Tạp Hóa |
雑貨 |
Tạp hóa |
| Bách Hóa Điếm |
百貨店 |
Trung tâm thương mại |
| Trướng |
帳 |
Sổ tay / Vở (Âm On) |
| Thủ Trướng |
手帳 |
Sổ tay |
| Thông Trướng |
通帳 |
Sổ tài khoản |
| Kí Trướng |
記帳 |
Ghi sổ / Cập nhật sổ |
| Trướng Bộ |
帳簿 |
Sổ kế toán |
| Trướng Tiêu |
帳消し |
Xóa nợ / Huề nhau |
| Chấn |
振る |
Vẫy / Lắc / Rắc / Đá (người yêu) |
| Chấn |
振れる |
Rung lắc / Chuyển hướng |
| Chấn |
振う |
Phát huy / Hưng thịnh |
| Chấn |
振 |
Chấn (Âm On) |
| Kinh Doanh Bất Chấn |
経営不振 |
Kinh doanh ì trệ |
| Chấn Động |
振動 |
Chấn động / Rung động |
| Chấn込 |
振り込み |
Chuyển khoản |
| Khẩu Tọa Chấn Thế |
口座振替 |
Chuyển khoản tự động / Ủy nhiệm chi |