| Nghị |
議 |
Thảo luận / Nghị (Âm On) |
| Hội Nghị |
会議 |
Cuộc họp |
| Nghị Sự Lục |
議事録 |
Biên bản cuộc họp |
| Nghị Đề |
議題 |
Chủ đề thảo luận |
| Phản |
反る |
Cong / Vênh (tự đt) |
| Phản |
反らす |
Uốn cong / Ngửa (người) |
| Phản |
反 |
Phản đối (Âm On 1) |
| Phản |
反 |
Phản (Âm On 2) |
| Phản |
反 |
Đơn vị đo diện tích (Âm On 3) |
| Phản Tỉnh |
反省 |
Kiểm điểm / Xem lại mình |
| Phản Đối |
反対 |
Phản đối / Ngược lại |
| Vi Phản |
違反 |
Vi phạm |
| Tán |
賛 |
Tán thành (Âm On) |
| Tán Thành |
賛成 |
Tán thành / Đồng ý |
| Tán Đồng |
賛同 |
Tán đồng / Nhất trí |
| Tự Họa Tự Tán |
自画自賛 |
Tự mình khen mình |
| Đối |
対 |
Đối mặt / Đối diện (Âm On) |
| Tuyệt Đối |
絶対 |
Tuyệt đối |
| Đối Lập |
対立 |
Đối lập |
| Khẳng |
肯 |
Đồng ý (Âm On) |
| Khẳng Định Đích |
肯定的 |
Mang tính khẳng định |
| Bảo |
保つ |
Duy trì / Bảo vệ |
| Bảo |
保 |
Bảo (Âm On) |
| Bảo Hộ |
保護 |
Bảo hộ / Bảo vệ |
| Bảo Dục Viên |
保育園 |
Trường mầm non / Nhà trẻ |
| Bảo Lưu |
保留 |
Bảo lưu / Tạm dừng |
| Phủ |
否 |
Không / Phủ nhận |
| Phủ |
否 |
Phủ (Âm On) |
| Phủ Định |
否定 |
Phủ định |
| Tán Phủ |
賛否 |
Tán thành và phản đối |
| Cự Phủ |
拒否 |
Từ chối / Bác bỏ |
| Lưu |
留まる |
Dừng lại / Giữ lại (tự đt) |
| Lưu |
留める |
Đóng lại / Ghim lại (ngoại đt) |
| Lưu |
留 |
Lưu lại (Âm On 1) |
| Lưu |
留 |
Lưu lại (Âm On 2) |
| Bảo Lưu |
保留 |
Bảo lưu / Tạm gác lại |
| Lưu Thủ Phiên |
留守番 |
Trông nhà |
| Tàn Lưu |
残留 |
Còn sót lại |
| Lưu Niên |
留年 |
Ở lại lớp / Đơ năm |
| Lưu Ý |
留意 |
Chú ý / Để tâm |
| Cư Lưu Thủ |
居留守 |
Giả vờ vắng nhà |
| Phán |
判 |
Đóng dấu / Phán (Âm On 1) |
| Phán |
判 |
Kích thước / Phán (Âm On 2) |
| Phán Quyết |
判決 |
Phán quyết |
| Bình Phán |
評判 |
Đánh giá / Tin đồn |
| Phán Định |
判定 |
Phán định |
| Phán Đoạn |
判断 |
Phán đoán / Nhận định |
| Xác |
確かめる |
Xác nhận / Kiểm tra lại |
| Xác |
確か |
Chắc chắn là |
| Xác |
確 |
Xác (Âm On) |
| Xác Tín |
確信 |
Tin tưởng tuyệt đối |
| Chính Xác |
正確 |
Chính xác |
| Xác Nhận |
確認 |
Xác nhận |
| Đoạn |
断つ |
Cắt đứt |
| Đoạn |
断る |
Từ chối / Xin phép |
| Đoạn |
断 |
Đoạn (Âm On) |
| Đoạn Định |
断定 |
Kết luận / Khẳng định |
| Phán Đoạn |
判断 |
Phán đoán |
| Thiết Đoạn |
切断 |
Chia cắt / Cắt rời |
| Nhận |
認める |
Thừa nhận / Cho phép |
| Nhận |
認 |
Nhận (Âm On) |
| Xác Nhận |
確認 |
Xác nhận |
| Nhận Thức |
認識 |
Nhận thức |
| Báo |
報いる |
Báo đáp / Đền đáp |
| Báo |
報 |
Báo (Âm On) |
| Tình Báo |
情報 |
Thông tin |
| Nhất Báo |
一報 |
Một tin báo / Tin nhắn nhanh |
| Liên |
連なる |
Trải dài / Xếp thành hàng (tự đt) |
| Liên |
連ねる |
Nối lại / Liên tiếp (ngoại đt) |
| Liên |
連れる |
Dẫn theo |
| Liên |
連 |
Liên (Âm On) |
| Liên Tục |
連続 |
Liên tục |
| Liên Lạc |
連絡 |
Liên lạc |
| Liên Quan |
関連 |
Liên quan |
| Cáo |
告げる |
Thông báo |
| Cáo |
告 |
Cáo (Âm On) |
| Cáo Bạch |
告白 |
Tỏ tình / Thú nhận |
| Lạc |
絡まる |
Bị vướng vào (tự đt) |
| Lạc |
絡める |
Trộn thêm / Kết nối (ngoại đt) |
| Lạc |
絡む |
Vướng mắc / Lì lợm |
| Lạc |
絡 |
Lạc (Âm On) |
| Liên Lạc |
連絡 |
Liên lạc |
| Tương |
相 |
Tương hỗ / Cùng nhau |
| Tương |
相 |
Diện mạo (Âm On 1) |
| Tương |
相 |
Tương (Âm On 2) |
| Tương Thủ |
相手 |
Đối phương / Bạn đồng hành |
| Thủ Tương |
首相 |
Thủ tướng |
| Chân Tương |
真相 |
Chân tướng / Sự thật |
| Tương Đàm |
相談 |
Thảo luận / Bàn bạc |
| Tương Tính |
相性 |
Hợp nhau / Tương hợp |
| Tương Tư Tương Ái |
相思相愛 |
Yêu nhau tha thiết từ hai phía |
| Chỉ |
指す |
Chỉ tay / Nhắm đến |
| Chỉ |
指 |
Ngón tay |
| Chỉ |
指 |
Chỉ (Âm On) |
| Dược Chỉ |
薬指 |
Ngón áp út |
| Chỉ Đạo |
指導 |
Hướng dẫn / Chỉ đạo |
| Đàm |
談 |
Nói chuyện / Đàm (Âm On) |
| 冗 Đàm |
冗談 |
Nói đùa |
| Thương Đàm |
商談 |
Đàm phán kinh doanh |
| Thị |
示す |
Chỉ ra / Cho xem |
| Thị |
示 |
Thị (Âm On 1) |
| Thị |
示 |
Thị (Âm On 2) |
| Ám Thị |
暗示 |
Ám chỉ |
| Chỉ Thị |
指示 |
Chỉ thị / Hướng dẫn |