HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Pháp はっ Pháp (Âm On 1)
Pháp ほっ Pháp (Âm On 2)
Pháp ほう Pháp luật / Phương pháp
Pháp Học 法学ほうがく Luật học
Lập Pháp 立法りっぽう Lập pháp
Phương Pháp 方法ほうほう Phương pháp
Pháp Luật 法律ほうりつ Pháp luật
Pháp Tắc 法則ほうそく Quy luật / Pháp tắc
Văn Pháp 文法ぶんぽう Ngữ pháp
Quy Quy tắc (Âm On)
Quy Luật 規律きりつ Kỷ luật / Quy luật
Quy Tắc 規則きそく Quy tắc
Tân Quy 新規しんき Mới / Mới lạ
Quy Cách 規格きかく Quy cách / Tiêu chuẩn
Quy Mô 規模きぼ Quy mô
Luật りち Luật (Âm On 1)
Luật りつ Luật (Âm On 2)
Luật Nghị 律儀りちぎ Thành thật / Cẩn thận
Tự Luật Đích 自律的じりつてき Tự giác / Tự trị
Nguyên Tắc 原則げんそく Nguyên tắc
Phản Tắc 反則はんそく Phạm quy
Biến Tắc 変則へんそく Bất thường / Cách biệt
Pháp Tắc 法則ほうそく Quy luật
Quy Tắc 規則きそく Quy tắc
Cấm きん Cấm (Âm On)
Cấm Chỉ 禁止きんし Cấm chỉ
Cấm きんじる Cấm đoán
Cấm Tửu 禁酒きんしゅ Cấm rượu / Cai rượu
Kiện けん Vụ việc / Điều khoản (Âm On)
Điều Kiện 条件じょうけん Điều kiện
Sự Kiện 事件じけん Vụ án / Sự cố
Dụng Kiện 用件ようけん Công chuyện / Việc cần làm
Vật Kiện 物件ぶっけん Nhà đất / Bất động sản
Kiện Số 件数けんすう Số vụ / Số lượng hợp đồng
Hứa ゆる Cho phép / Tha thứ
Hứa きょ Hứa (Âm On)
Hứa Khả 許可きょか Cho phép / Phê duyệt
Miễn Hứa 免許めんきょ Giấy phép / Bằng lái
Hứa Dung 許容きょよう Cho phép / Chấp nhận
Phạm おか Vi phạm / Phạm tội
Phạm はん Phạm (Âm On)
Phòng Phạm 防犯ぼうはん Phòng chống tội phạm
Phạm Nhân 犯人はんにん Thủ phạm / Kẻ phạm tội
Phạm Tội 犯罪はんざい Tội phạm
Dung よう Dung (Âm On)
Mỹ Dung Viên 美容院びよういん Thẩm mỹ viện
Dung Nghi Giả 容疑者ようぎしゃ Nghi phạm
Nội Dung 内容ないよう Nội dung
Dung Lượng 容量ようりょう Dung lượng
Dung Dịch 容易ようい Dễ dàng
Thu Dung 収容しゅうよう Sức chứa / Giam cầm
Tội つみ Tội lỗi
Tội ざい Tội (Âm On)
Tội Ác Cảm 罪悪感ざいあくかん Cảm giác tội lỗi
Nghi うたが Nghi ngờ
Nghi Nghi (Âm On)
Nghi Vấn 疑問ぎもん Câu hỏi / Nghi vấn
Chất Nghi 質疑しつぎ Câu hỏi chất vấn
Bán Tín Bán Nghi 半信半疑はんしんはんぎ Bán tín bán nghi / Nửa tin nửa ngờ
Tranh あらそ Tranh chấp / Thi đấu
Tranh そう Tranh (Âm On)
Chiến Tranh 戦争せんそう Chiến tranh
Binh ひょう Binh (Âm On 1)
Binh へい Binh / Lính (Âm On 2)
Binh Khí 兵器へいき Vũ khí
Bại やぶれる Thua cuộc / Thất bại
Bại はい Bại (Âm On)
Đại Bại 大敗たいはい Thất bại nặng nề
Bất Bại 不敗ふはい Không bị đánh bại
Thất Bại 失敗しっぱい Thất bại
Bại Thoái 敗退はいたい Bị loại khỏi cuộc thi
Quân ぐん Quân đội (Âm On)
Nhất Quân 一軍いちぐん Đội chính / Đội một
Dịch えき Dịch vụ / Cuộc chiến (Âm On 1)
Dịch やく Vai trò (Âm On 2)
Dịch Sở 役所やくしょ Cơ quan nhà nước / Công sở
Phối Dịch 配役はいやく Phân vai (trong phim)
Dịch Cát 役割やくわり Vai trò / Phận sự
Dịch Mục 役目やくめ Nhiệm vụ / Trách nhiệm
Binh Dịch 兵役へいえき Nghĩa vụ quân sự
Dịch Viên 役員やくいん Ủy viên / Ban điều hành
Thần しん Thần / Tôi tớ (Âm On 1)
Thần じん Thần (Âm On 2)
Đại Thần 大臣だいじん Bộ trưởng
Sứ Dịch Hệ 使役形しえきけい Thể sai khiến (ngữ pháp)
Đại Dịch 大役たいやく Trọng trách / Vai trò lớn