| Cảm |
感じる |
Cảm thấy |
| Cảm Tình Đích |
感情的 |
Dễ cảm xúc / Cảm tính |
| Cảm Động |
感動 |
Cảm động |
| An Tâm Cảm |
安心感 |
Cảm giác an tâm |
| Cảm Tâm |
感心 |
Khâm phục / Ngưỡng mộ |
| Cảm Tưởng |
感想 |
Cảm tưởng |
| Luyến |
恋しい |
Nhớ nhung / Yêu dấu |
| Luyến |
恋 |
Tình yêu |
| Luyến |
恋 |
Luyến (Âm On 1) |
| Luyến |
恋 |
Luyến (Âm On 2) |
| Luyến Nhân |
恋人 |
Người yêu |
| Tình |
情 |
Lòng trắc ẩn / Sự tử tế |
| Tình |
情 |
Tình (Âm On 1) |
| Tình |
情 |
Tình (Âm On 2) |
| Phong Tình |
風情 |
Dáng vẻ / Phong cách |
| Ái Tình |
愛情 |
Tình yêu thương |
| Đồng Tình |
同情 |
Đồng cảm / Thương cảm |
| Hữu Tình |
友情 |
Tình bạn |
| Ái |
愛する |
Yêu |
| Ái Dụng |
愛用 |
Thích dùng / Tin dùng |
| Luyến Ái |
恋愛 |
Yêu đương |
| Tín |
信じる |
Tin tưởng |
| Tín Lại |
信頼 |
Tin cậy / Tín nhiệm |
| Tín Hiệu |
信号 |
Đèn tín hiệu |
| Tín Dụng |
信用 |
Tín nhiệm / Lòng tin |
| Tự Tín |
自信 |
Tự tin |
| Truyền |
伝わる |
Được truyền đi (tự đt) |
| Truyền |
伝える |
Truyền đạt / Nhắn (ngoại đt) |
| Truyền |
伝う |
Dọc theo / Men theo |
| Truyền Thuyết |
伝説 |
Truyền thuyết |
| Truyền Thống |
伝統 |
Truyền thống |
| Truyền Ngôn |
伝言 |
Tin nhắn đạt lại |
| Tưởng |
想 |
Tưởng (Âm On 1) |
| Tưởng |
想 |
Tưởng (Âm On 2) |
| Ái Tưởng |
愛想 |
Hòa nhã / Hiếu khách |
| Không Tưởng |
空想 |
Mơ mộng / Không tưởng |
| Lý Tưởng |
理想 |
Lý tưởng |
| Dự Tưởng |
予想 |
Dự đoán |
| Dục |
欲する |
Muốn / Khao khát |
| Dục |
欲しい |
Muốn có (tính từ) |
| Dục |
欲 |
Ham muốn (Âm On) |
| Thực Dục |
食欲 |
Sự thèm ăn |
| Khổ |
苦い |
Đắng |
| Khổ |
苦る |
Nhăn nhó / Khó chịu |
| Khổ |
苦しい |
Khổ sở / Đau đớn |
| Khổ |
苦しむ |
Đau khổ / Khổ sở (tự đt) |
| Khổ |
苦しめる |
Làm khổ / Gây đau khổ (ngoại đt) |
| Khổ |
苦 |
Khổ (Âm On) |
| Khổ Tình |
苦情 |
Phàn nàn / Khiếu nại |
| Khổ Thống |
苦痛 |
Đau khổ |
| Khổ Lao |
苦労 |
Gian khổ / Vất vả |
| Khổ Tâm |
苦心 |
Khổ tâm / Lao tâm khổ tứ |
| Khốn |
困る |
Khó khăn / Bối rối |
| Khốn |
困 |
Khốn (Âm On) |
| Khốn Nan |
困難 |
Khó khăn |
| Não |
悩む |
Lo lắng / Phiền muộn (tự đt) |
| Não |
悩ます |
Làm khổ / Làm phiền (ngoại đt) |
| Não |
悩 |
Não (Âm On) |
| Khổ Não |
苦悩 |
Khổ não |
| Nan |
難しい |
Khó |
| Nan |
難い |
Nan giải / Khó không tưởng |
| Nan |
難 |
Nan (Âm On) |
| Nan Sở |
難所 |
Nơi nguy hiểm / Khó đi |
| Nan Vấn |
難問 |
Vấn đề nan giải / Câu hỏi khó |
| Nộ |
怒る |
Giận dữ (trang trọng) |
| Nộ |
怒る |
Nổi giận |
| Nộ |
怒 |
Nộ (Âm On) |
| Kích Nộ |
激怒 |
Thịnh nộ / Phẫn nộ |
| Nộ |
怒り |
Cơn giận |
| Hỷ Nộ Ai Lạc |
喜怒哀楽 |
Hỷ nộ ai lạc (cảm xúc) |
| Tiếu |
笑う |
Cười |
| Tiếu |
笑む |
Mỉm cười |
| Tiếu |
笑 |
Tiếu (Âm On) |
| Bộc Tiếu |
爆笑 |
Cười lớn / Cười phá lên |
| Tiếu Nhan |
笑顔 |
Khuôn mặt tươi cười |
| Đại Tiếu |
大笑い |
Cười ha hả |
| Tiếu Thanh |
笑い声 |
Tiếng cười |
| Bi |
悲しむ |
Buồn bã / Đau buồn (động từ) |
| Bi |
悲しい |
Buồn (tính từ) |
| Bi |
悲 |
Bi (Âm On) |
| Bi Quan |
悲観 |
Bi quan |
| Bi Kịch |
悲劇 |
Bi kịch |
| Bi Luyến |
悲恋 |
Mối tình bi thương |
| Hỷ |
喜ぶ |
Vui mừng |
| Hỷ |
喜 |
Hỷ (Âm On) |
| Hỷ Nộ Ai Lạc |
喜怒哀楽 |
Cung bậc cảm xúc |
| Đại Hỷ |
大喜び |
Rất vui mừng |
| Tàn |
残る |
Còn lại (tự đt) |
| Tàn |
残す |
Để lại (ngoại đt) |
| Tàn |
残 |
Tàn (Âm On) |
| Tàn Tuyết |
残雪 |
Tuyết còn đọng lại |
| Tàn Lưu |
残留 |
Còn sót lại |
| Khấp |
泣く |
Khóc |
| Khấp |
泣 |
Khấp (Âm On) |
| Hiệu Khấp |
号泣 |
Khóc nức nở / Khóc rống lên |
| Khấp Trùng |
泣き虫 |
Mít ướt |
| Niệm |
念 |
Niệm (Âm On) |
| Niệm Nguyện |
念願 |
Nguyện vọng / Mong ước |
| Chuyên Niệm |
専念 |
Say mê / Miệt mài |
| Tín Niệm |
信念 |
Lòng tin / Tín ngưỡng |
| Lý Niệm |
理念 |
Triết lý / Quan niệm |
| Tàn Niệm |
残念 |
Đáng tiếc |
| Chấp Niệm |
執念 |
Kiên trì / Chấp niệm |
| Lệ |
涙 |
Nước mắt |
| Lệ |
涙 |
Lệ (Âm On) |
| Lệ Thanh |
涙声 |
Giọng nói mếu máo / Sắp khóc |