HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Hội Gặp gỡ
Hội かい Hội (Âm On)
Nhập Hội 入会にゅうかい Gia nhập hội
Hội Thoại 会話かいわ Hội thoại
Đại Hội 大会たいかい Đại hội / Giải đấu
Hội Xã 会社かいしゃ Công ty
Xã Hội Nhân 社会人しゃかいじん Người đã đi làm
しゃ Xã (Âm On)
Xã Trường 社長しゃちょう Giám đốc
Bản Xã 本社ほんしゃ Trụ sở chính
Nhập Xã Thức 入社式にゅうしゃしき Lễ vào công ty
Thần Xã 神社じんじゃ Đền thờ Thần đạo
Động はたら Làm việc
Động どう Động (Âm On)
Lao Động 労働ろうどう Lao động
Động Tác 動作どうさ Động tác / Cử động
Tác つく Chế biến / Tạo ra
Tác Tác (Âm On 1)
Tác さく Tác (Âm On 2)
Tác Gia 作家さっか Tác giả / Nhà văn
Tác Vật 作物さくぶつ Hoa màu / Nông sản
Danh Tác 名作めいさく Tác phẩm nổi tiếng
Tác Nghiệp 作業さぎょう Công việc / Thao tác
Tác Giả 作者さくしゃ Tác giả
Tác Phẩm 作品さくひん Tác phẩm
Công こう Công (Âm On)
Nhân Công 人工じんこう Nhân tạo
Công Sự 工事こうじ Công trường thi công
Công Trường 工場こうじょう Nhà máy / Phân xưởng
Công Học Bộ 工学部こうがくぶ Khoa kỹ thuật
Trường Địa điểm / Nơi
Trường じょう Trường (Âm On)
Ski Trường スキー Khu trượt tuyết
Chức Trường 職場しょくば Nơi làm việc
Bản Trường 本場ほんば Nơi xuất xứ / Chính gốc
Hiện Trường 現場げんば Hiện trường
Hội Trường 会場かいじょう Hội trường
Quảng Trường 広場ひろば Quảng trường
Xuất Trường 出場しゅつじょう Ra sân / Tham gia thi đấu
Thủy はじめる Bắt đầu (ngoại động từ)
Thủy はじまる Bắt đầu (tự động từ)
Thủy Thủy (Âm On)
Niên Thủy 年始ねんし Đầu năm
Thủy Nghiệp Thức 始業式しぎょうしき Lễ khai giảng
Chung わる Kết thúc
Chung える Hoàn thành / Xong
Chung しゅう Chung (Âm On)
Chung Điện 終電しゅうでん Chuyến tàu cuối
Chung Liễu 終了しゅうりょう Kết thúc / Hoàn tất
Chung Nhật 終日しゅうじつ Cả ngày