HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Giao まじわる Giao nhau / Cắt nhau
Giao まじえる Trộn lẫn / Trao đổi
Giao じる Bị lẫn vào (vật tách biệt)
Giao ざる Được trộn lẫn (hòa quyện)
Giao ぜる Trộn / Hoà lẫn
Giao こう Giao (Âm On)
Giao Sai Điểm 交差点こうさてん Ngã tư / Giao lộ
Giao Lưu 交流こうりゅう Giao lưu
Giao Thông 交通こうつう Giao thông
Thông とお Đi qua / Xuyên qua
Thông かよ Đi đi về về (lặp lại)
Thông つう Thông (Âm On)
Giao Thông 交通こうつう Giao thông
Thông Cần 通勤つうきん Đi làm hàng ngày
Thông Học 通学つうがく Đi học hàng ngày
Đại Thông 大通おおどお Đường lớn / Đại lộ
Thông Hành 通行つうこう Sự đi lại / Thông hành
Đài たい Cái bệ / Đài (Âm On 1)
Đài だい Cái bệ / Đài (Âm On 2)
Đài Sở 台所だいどころ Nhà bếp
Tam Đài 三台さんだい 3 cái / 3 chiếc (máy móc)
Đài Phong 台風たいふう Bão
Cao Đài 高台たかだい Vùng đất cao / Gò đất
Chỉ める Dừng lại (ngoại động từ)
Chỉ まる Dừng lại (tự động từ)
Chỉ Chỉ (Âm On)
Trung Chỉ 中止ちゅうし Hủy bỏ / Tạm dừng
Cấm Chỉ 禁止きんし Cấm
Sắc いろ Màu sắc
Sắc しょく Sắc (Âm On)
Sắc Chỉ 色紙いろがみ Giấy màu
Nhan Sắc 顔色かおいろ Sắc mặt
Thất Sắc 七色なないろ 7 màu / Cầu vồng
Đặc Sắc 特色とくしょく Đặc sắc / Đặc trưng
Xích あか Màu đỏ
Xích あか Đỏ (tính từ)
Xích せき Xích (Âm On)
Xích Đạo 赤道せきどう Đường xích đạo
Xích Tín Hiệu 赤信号あかしんごう Đèn đỏ
Xích Phạn 赤飯せきはん Xôi đậu đỏ
Hoàng Màu vàng
Hoàng おう Hoàng (Âm On)
Hoàng Sắc 黄色きいろ Màu vàng (tính từ)
Hoàng Kim 黄金おうごん Vàng / Hoàng kim
Noãn Hoàng 卵黄らんおう Lòng đỏ trứng
Thanh あお Màu xanh da trời
Thanh あお Xanh (tính từ)
Thanh せい Thanh (Âm On)
Thanh Niên 青年せいねん Thanh niên
Thanh Tín Hiệu 青信号あおしんごう Đèn xanh
Thanh Không 青空あおぞら Bầu trời xanh
Thanh Xuân 青春せいしゅん Thanh xuân