| HÁN VIỆT |
HÁN TỰ |
Ý NGHĨA |
| Xuân |
春 |
Mùa xuân |
| Xuân |
春 |
Xuân (Âm On) |
| Tân Xuân |
新春 |
Đầu xuân mới |
| Thanh Xuân |
青春 |
Tuổi trẻ / Thanh xuân |
| Lập Xuân |
立春 |
Tiết lập xuân |
| Xuân Phân |
春分 |
Tiết xuân phân |
| Hạ |
夏 |
Mùa hè |
| Hạ |
夏 |
Hạ (Âm On) |
| Hạ Nhật |
夏日 |
Ngày hè |
| Hạ Hưu |
夏休み |
Nghỉ hè |
| Sơ Hạ |
初夏 |
Đầu hè |
| Thu |
秋 |
Mùa thu |
| Thu |
秋 |
Thu (Âm On) |
| Thu Phân |
秋分 |
Tiết thu phân |
| Lập Thu |
立秋 |
Tiết lập thu |
| Đông |
冬 |
Mùa đông |
| Đông |
冬 |
Đông (Âm On) |
| Đông Hưu |
冬休mi |
Nghỉ đông |
| Chân Đông |
真冬 |
Giữa mùa đông |
| Xuân Hạ Thu Đông |
春夏秋冬 |
Bốn mùa |
| Không |
空 |
Trống rỗng / Cạn |
| Không |
空 |
Bầu trời |
| Không |
空く |
Trống / Rảnh (tự đt) |
| Không |
空ける |
Làm trống (ngoại đt) |
| Không |
空 |
Không trung (Âm On) |
| Không Ốc |
空き家 |
Nhà bỏ hoang |
| Không Thủ |
空手 |
Võ Karate |
| Thượng Không |
上空 |
Trên bầu trời |
| Không Cảng |
空港 |
Sân bay |
| Dạ Không |
夜空 |
Bầu trời đêm |
| Không Phủ |
空き缶 |
Lon rỗng |
| Không Khí |
空気 |
Không khí |
| Không Tương |
空箱 |
Hộp rỗng |
| Tinh |
星 |
Ngôi sao |
| Tinh |
星 |
Tinh tú (Âm On) |
| Hỏa Tinh |
火星 |
Sao Hỏa |
| Vân |
雲 |
Đám mây |
| Vân |
雲 |
Vân (Âm On) |
| Vũ Vân |
雨雲 |
Mây mưa |
| Khứ |
去る |
Rời đi / Qua đi |
| Khứ |
去 |
Quá khứ (Âm On 1) |
| Khứ |
去 |
Khứ (Âm On 2) |
| Khứ Niên |
去年 |
Năm ngoái |
| Quá Khứ |
過去 |
Quá khứ |
| Tiêu Khứ |
消去 |
Xóa bỏ |
| Tử Khứ |
死去 |
Qua đời / Tử vong |