HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
さと Làng quê / Quê hương
Dặm (đơn vị đo) / Lý (Âm On)
Cổ Lý 古里ふるさと Quê hương / Nơi chôn rau cắt rốn
Nhân Lý 人里ひとざと Nơi có người ở / Bản làng
Nhất Lý 一里いちり Một lý (khoảng 3.9km)
Lý Quy 里帰さとがえ Về quê ngoại / Thăm quê
Hoang dã (Âm On)
Cánh đồng
Dã Nguyên 野原のはら Cánh đồng / Thảo nguyên
Dã Cầu 野球やきゅう Bóng chày
Dã Thái 野菜やさい Rau củ
Dã Sơn 野山のやま Đồi núi / Cánh đồng và núi
Lục みどり Màu xanh lá cây
Lục りょく Lục (Âm On)
Lục Sắc 緑色みどりいろ Màu xanh lá
Lục Trà 緑茶りょくちゃ Trà xanh
Tân Lục 新緑しんりょく Màu xanh tươi của cây cối đầu hè
Trì いけ Cái ao
Trì Trì (Âm On)
Điện Trì 電池でんち Pin / Ác quy
Điểu とり Con chim
Điểu ちょう Điểu (Âm On)
Bạch Điểu 白鳥はくちょう Thiên nga
Tiểu Điểu 小鳥ことり Chim nhỏ
はね Lông vũ / Cánh
うま Con ngựa
Mã (Âm On)
Mã Xa 馬車ばしゃ Xe ngựa
Trúc Mã 竹馬たけうま Cà kheo / Ngựa tre
Thừa Mã 乗馬じょうば Cưỡi ngựa
Cạnh Mã 競馬けいば Đua ngựa
Minh Tiếng kêu (động vật)
Minh Kêu / Reo (chuông)
Minh らす Làm cho kêu / Thổi còi
Minh めい Minh (Âm On)
Bi Minh めい Tiếng la hét thất thanh