HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Dương よう Đại dương / Phương Tây
Tây Dương 西洋せいよう Phương Tây
Dương Nhạc 洋楽ようがく Nhạc Âu Mỹ
Dương Phục 洋服ようふく Quần áo tây
Đông Dương 東洋とうよう Phương Đông
Dương Họa 洋画ようが Tranh/Phim phương Tây
Phục ふく Quần áo
Dương Phục 洋服ようふく Áo quần tây
Hòa Phục 和服わふく Trang phục Nhật
Chế Phục 制服せいふく Đồng phục
Tư Phục 私服しふく Thường phục / Đồ riêng
Đoản みじか Ngắn
Đoản たん Đoản (Âm On)
Đoản Khí 短気たんき Nóng tính
Đoản Sở 短所たんしょ Điểm yếu / Nhược điểm
Ngọc たま Viên bi / Vật hình tròn
Thủy Ngọc 水玉みずたま Họa tiết chấm bi
Thủ Ngọc 手玉てだま Trò chơi tung hứng
Ngọc Túy たまねぎ Hành tây
Niên Ngọc 年玉としだま Tiền lì xì
Thập Viên Ngọc 十円玉じゅうえんだま Đồng xu 10 yên
Mao Lông / Tóc
Mao もう Mao (Âm On)
Phát Mao かみ Sợi tóc
Mì Mao 眉毛まゆげ Lông mày
Mao Bố 毛布もうふ Chăn bông / Mền
Mao Ti 毛糸けいと Len / Sợi len
Dương Mao 羊毛ようもう Lông cừu
Tiệp Mao まつ Lông mi
Mịch いと Sợi chỉ
Mịch いとくず Xơ chỉ / Chỉ thừa
Quang ひかり Ánh sáng
Quang ひか Phát sáng / Chói
Quang こう Quang (Âm On)
Nhật Quang 日光にっこう Ánh nắnh mặt trời
Nguyệt Quang 月光げっこう Ánh trăng
Y / ころも Y phục / Áo
Y Phục 衣服いふく Quần áo / Y phục
Y Thế 衣替ころもが Thay quần áo theo mùa
Quan Quang 観光かんこう Tham quan / Du lịch
Canh Y Thất 更衣室こういしつ Phòng thay đồ