HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Điếm みせ Cửa hàng
Điếm てん Điếm (Âm On)
Điếm Viên 店員てんいん Nhân viên bán hàng
Bản Điếm 本店ほんてん Trụ sở chính
Chi Điếm 支店してん Chi nhánh
Điếm Trưởng 店長てんちょう Cửa hàng trưởng
Khiết Trà Điếm 喫茶店きっさてん Quán cà phê
Khách きゃく Khách hàng
Khách かく Khách (Âm On 2)
Khách きゃくさん Vị khách (kính ngữ)
Lữ Khách Cơ 旅客機りょかくき Máy bay chở khách
Lai Khách 来客らいきゃく Khách đến thăm
Khách Gian 客間きゃくま Phòng khách
Thiết Cắt
Thiết せつ Thiết (Âm On)
Thân Thiết 親切しんせつ Tử tế / Tốt bụng
Thân おや Cha mẹ
Thân したしい Thân thiết / Thân mật
Thân しん Thân (Âm On)
Thân Thiết 親切しんせつ Tử tế
Lưỡng Thân 両親りょうしん Bố mẹ
Mẫu Thân 母親ははおや Người mẹ
Phụ Thân 父親ちちおや Người cha
Thân Tử 親子おやこ Cha mẹ và con cái
Thân Hữu 親友しんゆう Bạn thân
Mại Bán
Mại れる Bán chạy
Mại ばい Mại (Âm On)
Mại Điếm 売店ばいてん Quầy bán hàng
An Mại 安売やすう Bán rẻ / Giảm giá
Đương てる Đánh trúng / Áp vào
Đương たる Trúng (số) / Va chạm
Đương とう Đương (Âm On)
Đương Nhật 当日とうじつ Ngày hôm đó / Ngày được nhắc tới
Biện Đương 弁当べんとう Cơm hộp
Bản Đương 本当ほんとう Sự thật / Thật sự
Phẩm しな Hàng hóa
Phẩm ひん Phẩm (Âm On)
Phẩm Vật 品物しなもの Đồ vật / Hàng hóa
Phẩm Thiết 品切しなぎ Hết hàng
Thực Phẩm 食品しょくひん Thực phẩm
Thượng Phẩm 上品じょうひん Thanh lịch / Cao cấp
Hạ Phẩm 下品げひん Tầm thường / Thô tục
Thương Phẩm Khoán 商品券しょうひんけん Phiếu mua hàng
Thủ Phẩm 手品てじな Ảo thuật
Thương Phẩm 商品しょうひん Sản phẩm / Hàng hóa
Phẩm Số 品数しなかず Số lượng mặt hàng