| HÁN VIỆT | HÁN TỰ | Ý NGHĨA |
|---|---|---|
| Tiện | 便 | Chuyến bay / Thư từ |
| Tiện | 便 | Tin tức / Thư |
| Tiện | 便 | Tiện lợi / Đại tiểu tiện |
| Tiện | 便り | Thư / Tin tức |
| Tiện Lợi | 便利 | Tiện lợi |
| Bưu Tiện Cục | 郵便局 | Bưu điện |
| Tiện Khí | 便器 | Bồn cầu |
| Tiện Phiên | 便せん | Giấy viết thư |
| Không Cảng Tiện | 航空便 | Thư máy bay / Chuyển phát nhanh |
| Lợi | 利 | Lợi (Âm On) |
| Lợi Dụng | 利用 | Sử dụng / Tận dụng |
| Lợi Tử | 利子 | Tiền lãi |
| Sử | 使う | Dùng / Sử dụng |
| Sử | 使 | Sử (Âm On) |
| Sử Phương | 使い方 | Cách dùng |
| Đại Sử | 大使 | Đại sứ |
| Sử Dụng | 使用 | Sử dụng |
| Ngân | 銀 | Bạc / Ngân (Âm On) |
| Ngân Hành | 銀行 | Ngân hàng |
| Ngân chương | 銀メダル | Huy chương bạc |
| Ngân Sắc | 銀色 | Màu bạc |
| Bạch | 白 | Màu trắng |
| Bạch | 白い | Trắng (tính từ) |
| Bạch | 白 | Bạch (Âm On) |
| Bạch Hắc | 白黒 | Trắng đen |
| Bạch Y | 白衣 | Áo blouse trắng |
| Bạch Điểu | 白鳥 | Thiên nga |
| Hắc | 黒 | Màu đen |
| Hắc | 黒い | Đen (tính từ) |
| Hắc | 黒 | Hắc (Âm On) |
| Chân Hắc | 真っ黒 | Đen kịt |
| Hắc Bản | 黒板 | Bảng đen |
| Hắc Tự | 黒字 | Lãi (số liệu dương) |
| Hắc Đới | 黒帯 | Đai đen (võ thuật) |
| Chỉ | 紙 | Giấy |
| Chỉ | 紙 | Chỉ (Âm On) |
| Dụng Chỉ | 用紙 | Mẫu đơn / Giấy in |
| Tân Văn Chỉ | 新聞紙 | Giấy báo |
| Chiết Chỉ | 折り紙 | Nghệ thuật gấp giấy |
| Chỉ Phi Hành Cơ | 紙飛行機 | Máy bay giấy |
| Copy Dụng Chỉ | コピー用紙 | Giấy photocopy |
| Chỉ Cup | 紙コップ | Ly giấy |