HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Quốc くに Đất nước / Quốc gia
Quốc こく Quốc (Âm On)
Quốc Ngữ 国語こくご Quốc ngữ / Tiếng Nhật
Quốc Tịch 国籍こくせき Quốc tịch
Ngoại Quốc 外国がいこく Nước ngoài
Quy Quốc 帰国きこく Về nước
Đô みやこ Kinh đô / Thủ đô
Đô Đô (Âm On)
Thủ Đô 首都しゅと Thủ đô
Kinh Đô 京都きょうと Kyoto
Đô Hội 都会とかい Thành thị
Đô Nội 都内とない Nội đô (Tokyo)
Đạo みち Con đường
Đạo どう Đạo (Âm On)
Bắc Hải Đạo 北海道ほっかいどう Hokkaido
Đạo Lộ 道路どうろ Đường xá
Đạo Cụ 道具どうぐ Dụng cụ
Phủ Phủ (Âm On)
Huyện けん Tỉnh (Âm On)
Thị いち Chợ
Thị Thành phố
Thị Trưởng 市長しちょう Thị trưởng
Thị Dịch Sở 市役所しやくしょ Ủy ban thành phố
Thị Trường 市場いちば Cái chợ
Thị Trường 市場しじょう Thị trường (kinh tế)
Thị Nội 市内しない Trong thành phố
Khu Quận (Âm On)
Khu Nội 区内くない Trong quận
Khu Trưởng 区長くちょう Quận trưởng
Thôn むら Ngôi làng
Thôn そん Thôn (Âm On)
Nông Thôn 農村のうそん Nông thôn
Thôn Trưởng 村長そんちょう Trưởng thôn / Xã trưởng
Thị Trưởng 市長しちょう Thị trưởng (Lặp lại trong danh sách)