HÁN VIỆT HÁN TỰ Ý NGHĨA
Lâm はやし Rừng thưa / Rừng trồng
Lâm りん Lâm (Âm On)
Trúc Lâm 竹林ちくりん Rừng tre
Sâm Lâm 森林しんりん Rừng rậm / Rừng rú
Sâm もり Rừng rậm
Sâm しん Sâm (Âm On)
Sâm Lâm 森林しんりん Rừng rậm
Đền はた Cánh đồng / Ruộng cạn
Đền はたけ Cánh đồng hoa màu
Điền Đền 田畑たはた Ruộng đồng
Nham いわ Đá / Tảng đá
Nham がん Nham (Âm On)
Nham Sơn 岩山いわやま Núi đá
Dung Nham 溶岩ようがん Dung nham
Âm おと Âm thanh
Âm おん Âm (Âm On)
Âm Tiếng (Âm Kun khác)
Âm Sắc 音色ねいろ Âm sắc
Phát Âm 発音はつおん Phát âm
Minh あかるい Sáng sủa / Tươi vui
Minh ける Sáng rõ / Bắt đầu (năm mới)
Minh めい Minh (Âm On)
Thuyết Minh 説明せつめい Giải thích
Minh Phương 明け方あけがた Rạng sáng / Bình minh
Ám くら Tối / U ám
Ám あん Ám (Âm On)
Ám Ký 暗記あんき Học thuộc lòng
Minh Âm 鳴音めいおん Tiếng hót / Âm thanh reo
Ám Toán 暗算あんざん Tính nhẩm