あのふたっているにちがいない。
Hai người đó chắc chắn là đang hẹn hò.
こんなにくらかおをしているなんて、なにわるいことがあったにちがいない。
Trông mặt (anh ấy) u ám thế kia, chắc chắn là đã có chuyện gì đó tồi tệ xảy ra.
かぎをかけたはずなのにいている。だれかがはいったにちがいない。
Rõ ràng là (tôi) đã khóa cửa rồi mà cửa lại mở. Chắc chắn là ai đó đã vào.
かれはこのけんはんにんちがいない。
Anh ta chắc chắn là thủ phạm của vụ án này.
あんなにれんしゅうしたのだから、あしたあいてるにちがいない。
Đã luyện tập nhiều như vậy, trận đấu ngày mai nhất định là sẽ thắng.
このあしあとくまのものにちがいない。
Dấu chân này chắc chắn là của gấu.
かのじょつくったケーキだから、おいしいにちがいない。
Vì là bánh cô ấy làm nên chắc chắn là ngon.
なかこえたあのおとは、ねこちがいない。
Tiếng động nghe thấy lúc nửa đêm đó chắc chắn là (tiếng) mèo.
かれはまだわたしのことをきにちがいない。
Anh ấy chắc chắn là vẫn còn thích tôi.
このゆびほんもののダイヤモンドにちがいない。
Chiếc nhẫn này chắc chắn là kim cương thật.
あれだけべんきょうしていたのだから、かれけんごうかくするにちがいない。
(Cậu ấy) đã học nhiều đến thế, chắc chắn là (cậu ấy) sẽ đậu kỳ thi.
がこんなにらかっている。おとうとかえってきていたにちがいない。
Phòng bừa bộn thế này. Chắc chắn là em trai (tôi) đã về.
かれしょうじきものだから、うそをついているはずがない。なにじょうがあるにちがいない。
Anh ấy là người thật thà nên không thể nào nói dối được. Chắc chắn là có uẩn khúc gì đó.
あんなこうきゅうしゃっているなんて、かれはおかねちにちがいない。
Đi một chiếc xe sang trọng như vậy, anh ta chắc chắn là người giàu có.
このにおいは、だれかがカレーをべているにちがいない。
Mùi này... chắc chắn là ai đó đang ăn cà ri.
かのじょやくそくやぶるなんて。よほどのことがあったにちがいない。
Cô ấy mà lại thất hứa ư. Chắc chắn là đã có chuyện gì đó rất nghiêm trọng.
あのくもかたちは、あめぜんちょうちがいない。
Hình dạng đám mây kia chắc chắn là điềm báo trời sắp mưa.
このむずかしいもんだいけるなんて、かれてんさいちがいない。
Giải được bài toán khó thế này, anh ta chắc chắn là thiên tài.
だれでんない。みんかけているにちがいない。
Không ai nghe máy cả. Chắc chắn là mọi người đi ra ngoài hết rồi.
かれわたしたんじょうわすれているにちがいない。
Anh ta chắc chắn là đã quên sinh nhật tôi rồi.
このふるには、たからしょしるされているにちがいない。
Tấm bản đồ cũ này chắc chắn là có ghi lại địa điểm của kho báu.
かのじょがおなのは、なにらせがあったにちがいない。
Cô ấy mỉm cười, chắc chắn là đã có tin gì vui.
あそこのレストランはいつもぎょうれつができている。よほどにんがあるにちがいない。
Nhà hàng đằng kia lúc nào cũng xếp hàng. Chắc chắn là nó rất nổi tiếng (được yêu thích).
さいつからない。どこかでとしたにちがいない。
Không tìm thấy ví. Chắc chắn là (tôi) đã đánh rơi ở đâu đó rồi.
かれはパーティーになかった。きっといそがしかったにちがいない。
Anh ấy đã không đến bữa tiệc. Hẳn là (anh ấy) đã rất bận.
このがみは、かのじょからのものにちがいない。
Bức thư này chắc chắn là của cô ấy.
あんなにあわてているところをると、ぼうしたにちがいない。
Nhìn cái vẻ vội vàng kia, chắc chắn là (anh ta) đã ngủ quên.
かれはきっと、わたしかくしたおつけたにちがいない。
Anh ta chắc chắn là đã tìm thấy chỗ bánh kẹo tôi giấu.
あのえいゆうめいはいゆうているから、おもしろいにちがいない。
Bộ phim đó có diễn viên nổi tiếng đóng, nên chắc chắn là hay.
かのじょだまっているのは、なにかをかくしているにちがいない。
Cô ấy im lặng là vì chắc chắn đang che giấu điều gì đó.
このいきでんせつは、じつもとづいているにちがいない。
Truyền thuyết của vùng này chắc chắn là dựa trên sự thật.
かれはいつもいちばんりだ。きょういちばんるにちがいない。
Anh ấy luôn là người đến đầu tiên. Hôm nay chắc chắn (anh ấy) cũng sẽ đến đầu tiên.
あのやまちょうじょうからのけいしきは、らしいにちがいない。
Khung cảnh từ đỉnh ngọn núi đó chắc chắn là rất tuyệt vời.
どもたちがしずかだ。なにかいたずらをしているにちがいない。
Lũ trẻ im lặng (quá). Chắc chắn là chúng đang nghịch ngợm (làm trò) gì đó.
かれわたしったことをかいしているにちがいない。
Anh ta chắc chắn là đã hiểu lầm điều tôi nói.
このりょうゆうめいなシェフのレシピだ。おいしいにちがいない。
Món ăn này là công thức của đầu bếp nổi tiếng. Chắc chắn là ngon.
かのじょいていたのは、テストのけっわるかったからにちがいない。
Cô ấy khóc chắc chắn là vì kết quả bài kiểm tra không tốt.
あのひとみちまよっているにちがいない。
Người kia chắc chắn là đang bị lạc đường.
このふるけいは、こうなものにちがいない。
Chiếc đồng hồ cũ này chắc chắn là một món đồ đắt tiền.
かれはこのぶんせんもんだ。こたえをっているにちがいない。
Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này. Chắc chắn là (anh ấy) biết câu trả lời.
とおくでこえるサイレンは、ちがいない。
Tiếng còi hú nghe thấy từ xa chắc chắn là (báo hiệu) một vụ cháy.
かのじょきゅうやさしくなったのは、なにしたごころがあるにちがいない。
Cô ta đột nhiên tốt bụng, chắc chắn là có ý đồ gì đó.
かれりょくだから、きっとせいこうするにちがいない。
Anh ấy là một người nỗ lực, nhất định (sau này) sẽ thành công.
このシミは、コーヒーをこぼしたあとちがいない。
Vết ố này chắc chắn là dấu vết của (việc) làm đổ cà phê.
あんなにおおきないえだ。ぞくおおいにちがいない。
Nhà to như vậy. Chắc chắn là gia đình ( họ) đông người.
かれじつだ。しんはんにんべつにいるにちがいない。
Anh ấy vô tội. Chắc chắn là có một hung thủ thực sự khác.
かのじょわたしけるのは、なにおこっているからにちがいない。
Cô ấy tránh mặt tôi, chắc chắn là vì đang giận chuyện gì đó.
このプロジェクトはせいこうするにちがいない。
Dự án này nhất định sẽ thành công.
あのひとは、わたしむかしったことのあるひとちがいない。
Người kia chắc chắn là người mà tôi đã từng gặp trong quá khứ.
かれしょうじきそうにえるが、じつなにかをたくらんでいるにちがいない。
Anh ta trông có vẻ thật thà, nhưng thật ra chắc chắn là đang âm mưu điều gì đó.
このしょうせつけつまつは、げきちがいない。
Cái kết của cuốn tiểu thuyết này chắc chắn là một bi kịch.
かのじょごとめたのは、もっとごとつかったからにちがいない。
Cô ấy nghỉ việc chắc chắn là vì đã tìm được một công việc tốt hơn.
あのいぬはこちらをている。わたしなにかをつたえたいにちがいない。
Con chó kia đang nhìn về phía này. Chắc chắn là nó muốn nói (với) tôi điều gì đó.
かれは、わたしがプレゼントしたネクタイをってくれたにちがいない。
Anh ấy chắc chắn là đã rất thích chiếc cà vạt tôi tặng.
このせきは、だいぶんめいのものにちがいない。
Di tích này chắc chắn là của một nền văn minh cổ đại.
かのじょdenないのは、もうてしまったにちがいない。
Cô ấy không nghe máy, chắc chắn là đã ngủ rồi.
あんなにしあわせそうなかおされたにちがいない。
Vẻ mặt hạnh phúc thế kia. Chắc chắn là (cô ấy) đã được cầu hôn.
かれぶんちがいにづいているにちがいない。
Anh ta chắc chắn là đã nhận ra lỗi sai của mình.
このプログラムのバグは、ここがげんいんちがいない。
Lỗi (bug) của chương trình này chắc chắn là do (chỗ) này.
かのじょがいつもっているあのおまもりは、だいせつひとからもらたものにちがいない。
Lá bùa cô ấy luôn mang theo chắc chắn là (quà) nhận từ một người quan trọng.
このけんにはうらがあるにちがいない。
Vụ án này chắc chắn là có ẩn tình (uẩn khúc) bên trong.
かれぶんのしたことをこうかいしているにちがいない。
Anh ta chắc chắn là đang hối hận về việc mình đã làm.
あれだけヒントをあたえたのだから、もうこたえがかったにちがいない。
(Tôi) đã cho nhiều gợi ý đến thế, (anh ta) chắc chắn là đã biết câu trả lời rồi.
かのじょわたしをじっとるのは、わたしかおなにかついているにちがいない。
Cô ấy cứ nhìn chằm chằm vào tôi, chắc chắn là mặt tôi có dính gì đó.
このコンサートのチケットは、すぐにれるにちがいない。
Vé của buổi hòa nhạc này chắc chắn là sẽ bán hết ngay lập tức.
かれわたしいにたにちがいない。
Anh ấy chắc chắn là đã đến để gặp tôi.
このしずけさは、あらしまえしずけさにちがいない。
Sự yên tĩnh này chắc chắn là sự yên tĩnh trước cơn bão.
かのじょがいつもんでいるほんは、れんあいしょうせつちがいない。
Cuốn sách cô ấy luôn đọc chắc chắn là tiểu thuyết lãng mạn.
かれほんとうのことをっていない。なにかをおそれているにちがいない。
Anh ta không nói sự thật. Chắc chắn là (anh ta) đang sợ hãi điều gì đó.
このみせもとひとあいされているにちがいない。
Cửa hàng này chắc chắn là được người dân địa phương yêu mến.
かのじょえらんだみちは、ただしいにちがいない。
Con đường cô ấy chọn chắc chắn là đúng đắn.
かれこんなんえるちからっているにちがいない。
Anh ấy chắc chắn là có sức mạnh để vượt qua khó khăn.
あのふたあいだには、ふかきずながあるにちがいない。
Giữa hai người họ chắc chắn là có một sự gắn kết sâu sắc.
このには、のメッセージがかくされているにちがいない。
Trong bức tranh này chắc chắn là có ẩn giấu thông điệp của người họa sĩ.
かれは、このチームにあたらしいかぜむにちがいない。
Anh ấy chắc chắn sẽ thổi một luồng gió mới vào đội này.
かのじょことには、ひとうごかすちからがあるにちがいない。
Lời nói của cô ấy chắc chắn là có sức mạnh lay động lòng người.
このしょには、なにとくべつなエネルギーがあるにちがいない。
Nơi này chắc chắn là có một nguồn năng lượng đặc biệt nào đó.
かれかけによらず、やさしいこころっているにちがいない。
Trái ngược với vẻ ngoài, anh ta chắc chắn là có một trái tim nhân hậu.
このうたは、おおくのひとこころひびくにちがいない。
Bài hát này chắc chắn sẽ chạm đến trái tim của nhiều người.
かのじょけつだんは、みなのためをおもってのことにちがいない。
Quyết định của cô ấy chắc chắn là (được đưa ra) vì nghĩ cho mọi người.
あのやまこうには、まだかいひろがっているにちがいない。
Bên kia ngọn núi đó, chắc chắn là có một thế giới (chúng ta) chưa từng thấy đang rộng mở.
かれは、ぶんうんめいっていたにちがいない。
Anh ta chắc chắn là đã biết trước vận mệnh của mình.
このかい調ちょうは、ひんれっげんいんちがいない。
Sự cố của cái máy này chắc chắn là do linh kiện bị xuống cấp.
かのじょひとみおくには、つよ宿やどっているにちがいない。
Sâu trong đôi mắt cô ấy, chắc chắn là ẩn chứa một ý chí mạnh mẽ.
このしょうは、チームぜんいんりょくたまものちがいない。
Chiến thắng này chắc chắn là thành quả nỗ lực của toàn đội.
かれは、いつかだいじんぶつになるにちがいない。
Anh ấy nhất định một ngày nào đó sẽ trở thành một vĩ nhân.
このでんとうは、らいえいごうがれていくにちがいない。
Truyền thống này chắc chắn là sẽ được kế thừa mãi mãi về sau.
かのじょのアイデアは、このもんだいけつけつするかぎちがいない。
Ý tưởng của cô ấy chắc chắn là chìa khóa để giải quyết vấn đề này.
あのふるしろには、ゆうれいるにちがいない。
Tòa lâu đài cũ đó chắc chắn là có ma.
かれぶんげんかいちょうせんしているにちがいない。
Anh ấy chắc chắn là đang thử thách giới hạn của bản thân.
このいは、うんめいちがいない。
Cuộc gặp gỡ này chắc chắn là định mệnh.
かのじょは、しんじつもとめてたびつづけているにちがいない。
Cô ấy chắc chắn là đang tiếp tục cuộc hành trình tìm kiếm sự thật.
このもりおくふかくには、だれらないみつがあるにちがいない。
Sâu trong khu rừng này, chắc chắn là có một bí mật mà không ai biết.
かれは、あいするひとまもるためならなにでもするにちがいない。
Anh ấy chắc chắn là sẽ làm bất cứ điều gì để bảo vệ người mình yêu.
このものがたりは、こうせいかたがれるにちがいない。
Câu chuyện này chắc chắn là sẽ được lưu truyền cho hậu thế.
かのじょながしたなみだは、くやなみだちがいない。
Những giọt nước mắt cô ấy rơi chắc chắn là nước mắt của sự hối tiếc (ấm ức).
かれいまごろ</ruby、わたしのことをかんがえているにちがいない。
Giờ này, chắc chắn là anh ấy đang nghĩ về tôi.
このちょうせんは、かれじんせいおおきくえるにちがいない。
Thử thách này chắc chắn là sẽ làm thay đổi cuộc đời anh ấy rất nhiều.
かのじょつそのペンダントは、おうのものにちがいない。
Mặt dây chuyền cô ấy đang giữ chắc chắn là của hoàng gia.
こののうはないのだ。きっとみちひらけるにちがいない。
Trên đời này không có gì là không thể. Nhất định là sẽ có cách (con đường sẽ mở ra).
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

 

 

げんじょうもんこくにんもんいっしており、かれはんにんであることにそうない。
Dấu vân tay tại hiện trường và dấu vân tay của bị cáo trùng khớp, không còn nghi ngờ gì nữa, anh ta chính là thủ phạm.
このぶんしょは、ぞうされたものにそうない。
Tài liệu này chắc chắn là đã bị làm giả.
もくげきしゃしょうげんから、げんいんうんてんしゅぜんぽうちゅうそうない。
Từ lời khai của nhân chứng, nguyên nhân vụ tai nạn chắc chắn là do tài xế không chú ý quan sát phía trước.
ほんせいひんけっかんは、せっけいじょうのミスがげんいんであることにそうない。
Khiếm khuyết của sản phẩm này, không còn nghi ngờ gì nữa, là do lỗi trong khâu thiết kế.
かれかいしゃみつじょうほうろうえいしたことにそうない。
Việc anh ta làm rò rỉ thông tin mật của công ty là điều chắc chắn.
はっくつされたぶつから、このchiにはdaioukokusonzaiしたことにsouiない。
Từ những di vật được khai quật, chắc chắn là đã từng tồn tại một vương quốc cổ đại trên mảnh đất này.
kirokuによれば、kareがそのtochiseitoushoyuushaであることにsouiない。
Dựa theo hồ sơ ghi lại, không còn nghi ngờ gì nữa, ông ấy là chủ sở hữu hợp pháp của mảnh đất đó.
karekouiは、washataiするhaishinkouisouiない。
Hành vi của anh ta, không còn nghi ngờ gì nữa, chính là hành vi bội tín đối với công ty chúng ta.
このkeikakushippaiは、junbifusokukiinするものにsouiない。
Thất bại của kế hoạch này, không còn nghi ngờ gì nữa, là bắt nguồn từ việc chuẩn bị không đầy đủ.
karejininは、itsurenfushoujisekinintoったものにsouiない。
Việc ông ta từ chức, chắc chắn là để nhận trách nhiệm cho hàng loạt vụ bê bối.
teishutsuされたhoukokushoは、jijitsuinpeiしているにsouiない。
Bản báo cáo được nộp lên chắc chắn là đang che giấu sự thật.
このkekkaは、これまでのkenkyuuseikaurazuけるものにsouiない。
Kết quả này, không còn nghi ngờ gì nữa, chính là bằng chứng củng cố cho các thành quả nghiên cứu từ trước đến nay.
karehatsugenは、kokuminazaくものにsouiない。
Phát ngôn của ông ta chắc chắn là nhằm lừa dối người dân.
wareshouriは、rekishi的なteki nakaikyosouiない。
Chiến thắng của chúng ta, không còn nghi ngờ gì nữa, là một kỳ tích mang tính lịch sử.
このkeiyakuは、houtekimukousouiない。
Hợp đồng này chắc chắn là vô hiệu về mặt pháp lý.
karekoudouは、akiらかにshanaikiteiihanするにsouiない。
Hành động của anh ta, rõ ràng là vi phạm nội quy công ty, không còn nghi ngờ gì nữa.
konkaijikendoukiは、kinzenmokutekisouiない。
Động cơ của vụ án lần này, chắc chắn là vì mục đích tiền bạc.
データbunsekikekkauriagegenshoushuたるyouinはこれにsouiない。
Từ kết quả phân tích dữ liệu, đây chắc chắn là yếu tố chính gây ra việc sụt giảm doanh thu.
kareshuchouは、kyakukantekishoukokaけており、kyogisouiない。
Lời khẳng định của anh ta thiếu bằng chứng khách quan, chắc chắn là giả dối.
このkagakuhanouは、rironどおりのkekkaをもたらしたにsouiない。
Phản ứng hóa học này chắc chắn là đã mang lại kết quả đúng như lý thuyết.
higaishashougenは、zenmentekishinyouできるものにsouiない。
Lời khai của nạn nhân hoàn toàn đáng tin cậy.
karekoukinouryouしたことは、もはやutagayochiがなく、jijitsusouiない。
Việc anh ta biển thủ công quỹ không còn gì để nghi ngờ, đó chắc chắn là sự thật.
このkaigaは、kanteikekkashinsakusouiない。
Theo kết quả giám định, bức tranh này chắc chắn là hàng thật.
washagijutsuは、seikaisaikousuijunにあることにsouiない。
Kỹ thuật của công ty chúng ta đang ở trình độ cao nhất thế giới.
kareronbunは、gakujutsukaiooきなeikyouataえるにsouiない。
Luận văn của ông ấy chắc chắn sẽ gây ảnh hưởng lớn đến giới học thuật.
konkaisenkyokekkaは、minihaneiしたものにsouiない。
Kết quả bầu cử lần này đã phản ánh ý nguyện của người dân.
ryoushaaidaには、mitsuyakusonzaiしたにsouiない。
Chắc chắn là đã tồn tại một thỏa thuận ngầm giữa hai bên.
このketteiは、wakunimiraisayuuするjuuyouankensouiない。
Quyết định này là một vấn đề trọng yếu ảnh hưởng đến tương lai của đất nước chúng ta.
karemuzaishoumeiするaraたなshoukosouiない。
Đây chắc chắn là bằng chứng mới chứng minh sự vô tội của anh ấy.
このhouanseiritsuは、ooくのkokuminriekiとなるにsouiない。
Việc thông qua dự luật này chắc chắn sẽ mang lại lợi ích cho đông đảo người dân.
karekousekiは、kouseikatatsuがれるべきものにsouiない。
Công lao của ông ấy là di sản đáng được lưu truyền cho hậu thế.
konkaiのシステムshougaiは、gaibuからのサイバーkougekiによるものにsouiない。
Sự cố hệ thống lần này chắc chắn là do một cuộc tấn công mạng từ bên ngoài.
これが、われわれさがもとめていたかいけつさくそうない。
Đây chắc chắn là giải pháp mà chúng ta đang tìm kiếm.
かれいんは、どくぶつによるものにそうない。
Nguyên nhân cái chết của anh ta chắc chắn là do chất độc.
このせきはっけんは、れきえるだいはっけんそうない。
Việc phát hiện ra di tích này là một phát hiện vĩ đại làm thay đổi lịch sử.
かれうらりは、だんじてゆるされるべきではないこうそうない。
Sự phản bội của hắn chắc chắn là một hành vi tuyệt đối không thể tha thứ.
かんそくされたデータは、しんしゅてんたいであることをしめしているにそうない。
Dữ liệu quan sát được chỉ ra rằng đây là một loại thiên thể mới.
このせいさくは、けいざいかっせいさせるこうがあることにそうない。
Chính sách này chắc chắn có hiệu quả kích thích nền kinh tế.
かれしきのリーダーとしてもっともふさわしいじんぶつであることにそうない。
Anh ấy chắc chắn là người phù hợp nhất cho vị trí lãnh đạo tổ chức.
このめいれいは、さいこうれい官かんからのものにそうない。
Mệnh lệnh này chắc chắn là từ tổng tư lệnh tối cao.
かれらのゆうこうかん係けいは、りょうこくへいいしずえとなるにそうない。
Mối quan hệ hữu nghị của họ sẽ trở thành nền tảng hòa bình cho cả hai quốc gia.
このさいばんはんけつは、こんはんれいおおきなえいきょうおよぼすにそうない。
Phán quyết của phiên tòa này chắc chắn sẽ gây ảnh hưởng lớn đến các án lệ sau này.
かれろんは、がくあらたなとびらくものにそうない。
Lý thuyết của ông ấy chắc chắn sẽ mở ra một cánh cửa mới cho khoa học.
これがけんぜんぼうそうない。
Đây chắc chắn là toàn bộ sự thật của vụ án.
ようしゃのアリバイは、かんぜんくずれたにそうない。
Bằng chứng ngoại phạm của nghi phạm chắc chắn đã bị bác bỏ hoàn toàn.
このぎょうりょくは、やがてむすぶことにそうない。
Những nỗ lực này của doanh nghiệp chắc chắn sẽ đơm hoa kết trái.
かれしょは、ほんにんひつそうない。
Bức di thư của ông ta chắc chắn là do chính tay ông ta viết.
こんかいごうは、りょうしゃにとってゆうえきなものにそうない。
Thỏa thuận lần này chắc chắn là có lợi cho cả hai bên.
かれしょうげんこそが、けんかいけつかぎそうない。
Chính lời khai của anh ta chắc chắn là chìa khóa để giải quyết vụ án.
々がちょくめんしているは、ぜんじんるいにとってのきょうそうない。
Cuộc khủng hoảng mà chúng ta đang đối mặt chính là mối đe dọa đối với toàn nhân loại.
このろくは、かいないよう कोせいかくろくしたものにそうない。
Biên bản họp này ghi lại chính xác nội dung cuộc họp.
こくにんきょうじゅつは、うそいつわりのないしんじつそうないとかくしんする。
Tôi tin chắc rằng lời khai của bị cáo là sự thật không hề giả dối.
このびょうげんきんこそが、かんせんかくだいげんいんそうない。
Chính mầm bệnh này chắc chắn là nguyên nhân gây ra sự lây lan dịch bệnh.
かれけいえいしゅわんは、たかひょうされるべきものにそうない。
Tài năng kinh doanh của ông ấy chắc chắn đáng được đánh giá cao.
このせきは、きょうりゅうのものにそうない。
Hóa thạch này chắc chắn là của một loài khủng long chưa từng được biết đến.
このかいかくは、おおくのいたみをともなうが、ひつようけつなものにそうない。
Cuộc cải cách này tuy sẽ kéo theo nhiều đau thương, nhưng chắc chắn là cần thiết.
かれこそが、このなんきょくえるためのどうしゃそうない。
Chính anh ta là người lãnh đạo để chúng ta vượt qua tình thế khó khăn này.
このじょうやくは、こくさいしゃかいへいこうけんするにそうない。
Hiệp ước này chắc chắn sẽ góp phần vào hòa bình của cộng đồng quốc tế.
けんけっけんしゅつされたぶっしつほうやくぶつそうない。
Theo kết quả kiểm tra, chất bị phát hiện chắc chắn là ma túy.
かれそうは、のちだいだいえいきょうあたえたにそうない。
Tư tưởng của ông ấy chắc chắn đã gây ảnh hưởng to lớn đến các thế hệ sau.
このあんごうぶんは、じゅうようぐんみつふくんでいるにそうない。
Bức mật mã này chắc chắn chứa bí mật quân sự quan trọng.
かれさいことは、われわれへのけいこくそうない。
Những lời cuối cùng của ông ấy chắc chắn là lời cảnh báo cho chúng ta.
このじゅつかくしんは、さんぎょうこうぞうこんぽんからえるにそうない。
Cuộc cách mạng kỹ thuật này chắc chắn sẽ làm thay đổi tận gốc rễ cơ cấu công nghiệp.
とうせいけんが、このじついんぺいしようとしたことにそうない。
Chính quyền đương thời lúc đó chắc chắn đã cố gắng che giấu sự thật này.
かれげいじゅつさくひんは、だいえてあいされるへんてきつにそうない。
Tác phẩm nghệ thuật của ông ấy mang một giá trị phổ quát sẽ được yêu mến vượt thời gian.
このわくせいには、せいめいそんざいするのうせいたかいことにそうない。
Hành tinh này chắc chắn có khả năng cao tồn tại sự sống.
かれこうは、じんどうたいするつみそうない。
Hành vi của hắn chắc chắn là một tội ác chống lại loài người.
この調ちょうけっは、しゃかいけいしょうらすものにそうない。
Kết quả điều tra này chắc chắn là một hồi chuông cảnh tỉnh cho xã hội.
かれげんは、げんじつのものとなったにそうない。
Lời tiên tri của ông ấy chắc chắn đã trở thành hiện thực.
このでんとうこうげいは、すべきぶんさんそうない。
Món đồ thủ công truyền thống này chắc chắn là một di sản văn hóa cần được bảo tồn.
これが、われわれすべきそう姿すがたそうない。
Đây chính là hình mẫu lý tưởng mà chúng ta nên hướng tới.
かれてっ退たいは、せんれきてきなものにそうない。
Việc ông ta rút lui chắc chắn mang tính chiến lược.
ぎょうせいこうは、きびしくだんざいされるべきにそうない。
Hành vi gian lận của doanh nghiệp chắc chắn cần phải bị nghiêm trị.
このほうれいは、けんぽうはんするにそうない。
Sắc lệnh này chắc chắn vi phạm hiến pháp.
かれゆうあるこうどうは、おおくのひと々のはんとなるにそうない。
Hành động dũng cảm của anh ấy chắc chắn sẽ trở thành tấm gương cho nhiều người.
このけんきゅうは、がくはってんおおきくするにそうない。
Nghiên cứu này chắc chắn sẽ cống hiến to lớn cho sự phát triển của y học.
あのくにぐんこうどうは、めいはくしんりゃくこうそうない。
Hành động quân sự của quốc gia đó là một hành vi xâm lược rõ ràng.
このけつろんは、ろんてきけつそうない。
Kết luận này chắc chắn là một kết quả logic.
かれのこしたこうせきは、えいえんおくされることにそうない。
Những công lao mà ông ấy để lại sẽ được ghi nhớ mãi mãi.
このさいがいは、じんさいそうない。
Thảm họa này chắc chắn là một thảm họa do con người gây ra.
かれうったえは、しゃかいじょうこくはつするものにそうない。
Lời tố cáo của anh ta chắc chắn nhằm vạch trần sự phi lý của xã hội.
このしきはいは、もはやまつてきじょうそうない。
Sự thối nát của tổ chức này chắc chắn đã đến giai đoạn cuối.
かれこそが、でんせつきゅうせいしゅそうない。
Chính anh ta là vị cứu thế trong truyền thuyết.
このはっけんは、がくにおけるてんかんてんとなるにそうない。
Phát hiện này chắc chắn sẽ trở thành một bước ngoặt trong lịch sử khoa học.
かれちんもくは、こうていするにそうない。
Sự im lặng của anh ta chắc chắn mang ý nghĩa đồng ý.
このぶんは、じんるいきょうつうざいさんそうない。
Nền văn hóa này chắc chắn là tài sản chung của nhân loại.
あのくにきょうは、げんじつのものにそうない。
Mối đe dọa từ quốc gia đó chắc chắn có thật.
かれてつがくは、げんだいしゃかいかかえるもんだいするいているにそうない。
Triết lý của ông ấy đã chỉ ra một cách sắc bén những vấn đề mà xã hội hiện đại đang phải đối mặt.
このはんけつは、ほうどくりつせいしめすものにそうない。
Phán quyết này là thứ thể hiện tính độc lập của ngành tư pháp.
かれらのかつどうは、へいへのおおきないっとなるにそうない。
Hoạt động của họ chắc chắn sẽ là một bước tiến lớn hướng tới hòa bình.
このしょもつは、うしなわれたぶんめいなぞかぎそうない。
Cuốn sách này chắc chắn là chìa khóa để giải mã bí ẩn của nền văn minh đã mất.
かれかくめいは、ひつぜん的なてきなれきながれであったことにそうない。
Cuộc cách mạng của ông ấy là một dòng chảy tất yếu của lịch sử.
これが、かれしんもくてきそうない。
Đây chắc chắn là mục đích thật sự của hắn.
このせんげんは、あらたなだいまくけをげるものにそうない。
Bản tuyên ngôn này báo hiệu cho sự mở đầu của một thời đại mới.
かれしょうげんには、いってんくもりもない。しんじつそうない。
Lời khai của anh ta không một chút mờ ám. Chắc chắn là sự thật.
こんkaisenkyoshimeされたminiは、omouutoめねばならないにsouiない。
Ý nguyện của người dân thể hiện qua cuộc bầu cử lần này chắc chắn phải được tiếp nhận nghiêm túc.
このシステムには、chimeitekiketsukansonzaiするにsouiない。
Chắc chắn có tồn tại một khiếm khuyết nghiêm trọng trong hệ thống này.
kareshidouryokuこそが、チームをshourimichiいたにsouiない。
Chính khả năng lãnh đạo của anh ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.
このshigenは、kokkamiraininajuuyouなものにsouiない。
Nguồn tài nguyên này chắc chắn rất quan trọng gánh vác tương lai của quốc gia.
ware々の使shimeiは、このchikyuukankyoumamoることにsouiない。
Sứ mệnh của chúng ta chắc chắn chính là bảo vệ môi trường Trái Đất này.
かれかいけいにかかわるせいのがさなかった。
Anh ấy đã không bỏ qua hành vi gian lận liên quan đến kế toán.
 
 
 
 
 

 

 

これはあくまでわたしじんてきけんにすぎない。
Đây rốt cuộc cũng chỉ là ý kiến cá nhân của tôi mà thôi.
かれがしたことは、ほんのさいちがいにすぎない。
Việc anh ấy đã làm chỉ là một lỗi lầm hết sức nhỏ nhặt.
わたしはこのかいしゃのしがないいっしゃいんにすぎない。
Tôi chỉ là một nhân viên quèn của công ty này.
こんkaiせいkouは、チームぜんたいryokuけっkaであり、わたしちからはほんのいっにすぎない。
Thành công lần này là kết quả nỗ lực của cả nhóm, sức của tôi chỉ là một phần rất nhỏ.
それはどものいたずらにすぎない。
Đó chẳng qua chỉ là một trò đùa nghịch của trẻ con.
かれらのかんけいは、たんなるゆうじんかんけいにすぎない。
Mối quan hệ của họ chỉ đơn thuần là quan hệ bạn bè.
わたしっているのは、けんひょうめんてきなことにすぎない。
Những gì tôi biết chỉ là những điều bề ngoài của vụ án.
このデータは、ぜんたいけいこうしめすためのいちれいにすぎない。
Dữ liệu này chỉ là một ví dụ để cho thấy xu hướng chung.
かれことは、そのしのぎのわけにすぎない。
Lời của anh ta chỉ là một lời bao biện tạm thời.
じんせいは、そうだいちゅうれきからればほんのいっしゅんにすぎない。
Cuộc đời con người, nếu nhìn từ lịch sử vĩ đại của vũ trụ, cũng chỉ là một khoảnh khắc.
あのひとなみだは、どうじょうくためのえんにすぎない。
Nước mắt của người đó chỉ là diễn kịch để lấy lòng thương hại.
ゆうしょうできたのは、うんかったにすぎない。
Tôi có thể vô địch chẳng qua chỉ là do may mắn.
わたしかれつだったのは、たりまえのことをしたにすぎない。
Việc tôi giúp anh ấy chỉ là tôi đã làm một điều đương nhiên.
ほうどうされていることは、じついっったものにすぎない。
Những gì đang được đưa tin chỉ là một phần sự thật đã bị cắt xén.
かれしきは、ほんんだことのりにすぎない。
Kiến thức của anh ta chỉ là những thứ học lỏm từ sách vở.
このほうりつは、もんだいこんぽんてきけつめいにはならず、おうきゅうしょにすぎない。
Bộ luật này không giải quyết được gốc rễ vấn đề, nó chỉ là một biện pháp ứng cứu tạm thời.
あのくにゆたかさは、いっゆうそうのものにすぎない。
Sự giàu có của đất nước đó chỉ là tài sản của một bộ phận nhỏ tầng lớp thượng lưu.
かれおこっているのは、プライドをきずつけられたにすぎない。
Anh ta tức giận chẳng qua chỉ là vì lòng tự trọng bị tổn thương.
このけいかくは、まだじょうくうろんにすぎない。
Kế hoạch này vẫn chỉ là lý thuyết suông trên bàn giấy.
わたしたちができることは、かぎられたはんのことにすぎない。
Những gì chúng ta có thể làm chỉ là những việc trong phạm vi có hạn.
かれやさしさは、ただのまぐれにすぎない。
Sự tốt bụng của anh ta chỉ là nhất thời tùy hứng.
このしょうは、ながたたかいのはじまりにすぎない。
Chiến thắng này chỉ là sự khởi đầu của một cuộc chiến trường kỳ.
にんげんしきなど、こうだいぜんぜんまえではりょくにすぎない。
Tri thức của con người trước thiên nhiên rộng lớn cũng chỉ là sự bất lực.
このかいでのけっていは、ざんていてきなものにすぎない。
Quyết định tại cuộc họp này chỉ là quyết định tạm thời.
かれめいも、んでしまえばなにもないげんそうにすぎない。
Địa vị hay danh dự của ông ta, một khi chết đi, cũng chỉ là ảo ảnh vô nghĩa.
わたしとしてせいこうしたのは、こううんぐうぜんかさなったにすぎない。
Tôi thành công với tư cách họa sĩ chẳng qua chỉ là nhờ nhiều sự trùng hợp may mắn.
そのろんは、すうあるせつひとにすぎない。
Lý thuyết đó chỉ là một trong số rất nhiều giả thuyết.
かれしんは、からくるものにすぎない。
Sự tự tin của anh ta chẳng qua chỉ là thứ đến từ sự thiếu hiểu biết.
わたしがあなたにこれをあげるのは、たんなるまんぞくにすぎない。
Việc tôi tặng cái này cho bạn chỉ đơn thuần là để thỏa mãn bản thân tôi.
あのかいしゃせいこうは、だいながれにったにすぎない。
Thành công của công ty đó chẳng qua chỉ là do bắt kịp xu thế thời đại.
テストでひゃくてんったといっても、たったいちのことにすぎない。
Dù nói là được 100 điểm bài kiểm tra, nhưng đó cũng chỉ là chuyện một lần duy nhất.
かれしゃざいは、けいしきてきなものにすぎない。
Lời xin lỗi của anh ta chỉ là mang tính hình thức.
わたしかれてたのは、かれほんしていなかったにすぎない。
Tôi thắng được anh ta chẳng qua chỉ là vì anh ta đã không chơi hết sức mình.
このへいも、あぶういバランスのうえたつかりそめのものにすぎない。
Nền hòa bình này cũng chỉ là một thứ tạm thời trên sự cân bằng mỏng manh.
かれにんは、いっせいのものにすぎない。
Sự nổi tiếng của anh ta chỉ là thứ nhất thời.
わたしじょげんなど、やすめにすぎないかもしれないが。
Lời khuyên của tôi có lẽ cũng chỉ là sự an ủi sáo rỗng, nhưng...
あのひとつよがりは、よわさをかくすためのよろいにすぎない。
Sự gồng mình của người đó chỉ là lớp áo giáp để che giấu sự yếu đuối.
このほうしゅうは、わたしはたらきにたいするせいとうたいにすぎない。
Phần thưởng này chỉ đơn thuần là sự đền đáp chính đáng cho công sức của tôi.
かれっているのは、けんりょくではなくけんにすぎない。
Thứ anh ta có không phải là quyền lực, mà chỉ là quyền uy danh nghĩa.
ひとうごかすのは、ろんではなくかんじょうにすぎないことがおおい。
Thứ lay động con người, trong nhiều trường hợp, không phải logic mà chỉ là tình cảm.
わたしたちがにしているほしひかりは、なんまんねんまえひかりにすぎない。
Ánh sáng ngôi sao mà chúng ta thấy chỉ là ánh sáng từ hàng vạn năm trước.
かれはんこう的なてきなたいは、ちゅうもくされたいというがんぼうあらわれにすぎない。
Thái độ phản kháng của cậu ta chẳng qua chỉ là biểu hiện mong muốn được chú ý.
このそくは、たんなるやすにすぎない。
Quy tắc này chỉ đơn thuần là một tiêu chuẩn để tham khảo.
わたしだまっているのは、どうしたからではなく、ろんするもないとおもったにすぎない。
Tôi im lặng không phải vì đồng ý, mà chỉ vì thấy nó không đáng để tranh luận.
かれせいかつは、しゃっきんっているきょぞうにすぎない。
Cuộc sống hào nhoáng của anh ta chỉ là hình ảnh giả tạo dựng bằng nợ nần.
っているつもりでも、それはひょうざんいっかくにすぎない。
Dù bạn nghĩ mình biết, nhưng đó cũng chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.
このシミュレーションは、こりうるのうせいひとつをしめしたにすぎない。
Bài mô phỏng này chỉ ra một trong những khả năng có thể xảy ra.
どんなだいにんげんも、ひろかいからればちっぽけなそんざいにすぎない。
Bất kỳ con người vĩ đại nào nếu nhìn từ thế giới rộng lớn cũng chỉ là sự tồn tại nhỏ bé.
かれはつげんは、じんてきかんそうべたにすぎない。
Phát ngôn của anh ấy chỉ là nêu lên cảm tưởng cá nhân.
あのくにけいざいはつてんは、がいこくからのえんじょそんしたけっにすぎない。
Sự phát triển kinh tế của nước đó chỉ là kết quả của sự phụ thuộc vào viện trợ.
かれはただ、ぶんやくわりえんじているにすぎない。
Anh ta chỉ đơn thuần là đang diễn tròn vai của mình.
このとみは、せんからいだものにすぎない。
Sự giàu có này chỉ là thứ tôi kế thừa từ tổ tiên.
わたしがここにいるのは、ぐうぜんにすぎない。
Việc tôi ở đây chỉ là một sự ngẫu nhiên.
かれうことは、そうろんにすぎない。
Những gì anh ta nói chỉ là lý tưởng suông.
このとうけいは、あくまでさんしょうにすぎない。
Số liệu thống kê này rốt cuộc cũng chỉ là giá trị tham khảo.
どんなにうつくしいはなも、やがてはれるうんめいにすぎない。
Bông hoa dẫu đẹp đến đâu cũng chỉ có vận mệnh rồi sẽ tàn phai.
かれがあなたにしんせつなのは、したごころがあるにすぎない。
Anh ta tốt với bạn chẳng qua chỉ vì có ý đồ xấu.
このしょうは、これまでのりょくみとめられたあかしにすぎない。
Giải thưởng này chỉ là bằng chứng cho việc nỗ lực của tôi đã được công nhận.
わたしごとは、ぐるまひとつにすぎない。
Công việc của tôi chỉ là một chiếc bánh răng trong cỗ máy.
そのうわさは、もないデマにすぎない。
Tin đồn đó chỉ là tin vịt hoàn toàn vô căn cứ.
わたしがしたことは、ほうれなかったにすぎない。
Việc tôi làm chẳng qua chỉ là không vi phạm pháp luật.
かれしきは、とくていぶんげんていされたものにすぎない。
Kiến thức của anh ta chỉ bị giới hạn trong một lĩnh vực cụ thể.
このくすりこうは、いってきなものにすぎない。
Hiệu quả của loại thuốc này chỉ là tạm thời.
かれらのゆうじょうは、がいかんけいむすばれたものにすぎない。
Tình bạn của họ chẳng qua chỉ là được kết nối bằng quan hệ lợi ích.
わたしっているじょうほうも、またきにすぎない。
Thông tin tôi có cũng chỉ là nghe lại từ người khác.
このくにあんぜんしょは、ほんのひとにぎりにすぎない。
Nơi an toàn ở đất nước này chỉ là một số ít rất nhỏ.
かれのアイデアは、あたらしいものではなく、むかしからあるかんがえのなおしにすぎない。
Ý tưởng của anh ta không mới mẻ, chỉ là xào lại ý tưởng cũ.
いまあんていは、あらしまえしずけさにすぎない。
Sự ổn định hiện tại chỉ là sự yên tĩnh trước cơn bão.
わたしにできるのは、せいいっぱいおうえんすることにすぎない。
Việc tôi có thể làm chỉ là cổ vũ hết sức mình.
にんげんているいろは、こうせんというせまはんでんにすぎない。
Màu sắc con người thấy chỉ là sóng điện từ trong dải ánh sáng khả kiến.
かれう「あい」は、はいよくにすぎない。
Cái gọi là tình yêu mà anh ta nói chỉ là ham muốn kiểm soát.
こののすべては、げんわせにすぎない。
Mọi thứ trên đời này chỉ là sự kết hợp của các nguyên tử.
かれがおうらには、ふかかなしみがかくされているにすぎない。
Đằng sau nụ cười của anh ấy chẳng qua chỉ là một nỗi buồn sâu thẳm bị che giấu.
わたしたちは、ただめられたうんめいきているにすぎないのかもしれない。
Có lẽ chúng ta chỉ đơn thuần đang sống một vận mệnh đã định sẵn.
かいしゃえきは、しゃいんせいうえっているにすぎない。
Lợi nhuận của công ty chẳng qua được xây dựng trên sự hy sinh của nhân viên.
そのブームは、メディアがつくしたげんそうにすぎない。
Cơn sốt đó chỉ là ảo ảnh do truyền thông tạo ra.
ほうりつは、しゃかいさいていげんのルールをさだめたにすぎない。
Pháp luật chỉ quy định những quy tắc tối thiểu của xã hội.
かれのカリスマせいも、あるしゅえんしゅつにすぎない。
Sức hút của anh ta cũng chỉ là một kiểu dàn dựng.
わたしたびをするのは、げんじつからげているにすぎない。
Tôi đi du lịch chẳng qua là đang trốn chạy thực tế.
ひとひょうなど、そのひとしゅかんにすぎない。
Đánh giá của một người chẳng qua cũng chỉ là ý kiến chủ quan của họ.
このもんだいけつめいは、ぜんたいのプロセスのいっかんりょうしたにすぎない。
Việc giải quyết vấn đề này chỉ là hoàn thành một phần của quy trình.
gakushoumeiできることは、このsekaiのほんのわずかなことにすぎない。
Những gì khoa học chứng minh được chỉ là một phần rất nhỏ bé của thế giới.
かれことしんじたわたしが、おろかだったにすぎない。
Tôi tin lời anh ta chẳng qua chỉ là do tôi quá ngốc nghếch.
このごうしょくも、あしたになればはいせつぶつにすぎない。
Bữa ăn thịnh soạn này đến ngày mai cũng chỉ là chất thải.
わたしたちがまなんだれきは、しょうしゃによってかれたものがたりにすぎない。
Lịch sử chúng ta học chỉ là câu chuyện được kẻ chiến thắng viết nên.
かれは、ちちおやななひかりせいこうしたにすぎない。
Anh ta thành công chẳng qua là nhờ uy danh của cha mình.
このへいおんにちじょうは、せきれんぞくにすぎない。
Cuộc sống bình yên thường ngày này chỉ là chuỗi dài những phép màu.
かれまんばなしは、コンプレックスのうらがえしにすぎない。
Chuyện khoe khoang của anh ta chẳng qua là biểu hiện của sự mặc cảm.
わたしがあなたをゆるすのは、あなたのためではなく、わたししんのためにすぎない。
Tôi tha thứ cho anh không phải vì anh, mà chỉ vì chính bản thân tôi.
このくにminshushugiは、まだかたちだけにすぎない。
Nền dân chủ của đất nước này vẫn chỉ tồn tại trên hình thức.
どんなにがんっても、それはまんぞくにすぎないのではないか。
Dù có cố gắng đến đâu, đó chẳng phải cũng chỉ là sự tự thỏa mãn sao?
かれげいじゅつは、だいはやすぎたにすぎない。
Nghệ thuật của ông ấy chẳng qua là đã đi trước thời đại quá xa.
わたしねんは、ゆうにすぎないことをいのる。
Tôi cầu mong mối lo ngại của mình chỉ là nỗi lo vô căn cứ.
このアプリは、ぞんじゅつわせたにすぎない。
Ứng dụng này chỉ là sự kết hợp các công nghệ hiện có.
かれなみだは、くやなみだにすぎない。
Nước mắt của anh ta chỉ là nước mắt của sự ấm ức.
このかいは、だれかがているゆめにすぎないのかもしれない。
Thế giới này biết đâu chỉ là giấc mơ của một ai đó.
かれこうどうは、けいさんされたパフォーマンスにすぎない。
Hành động của anh ta chỉ là màn trình diễn đã được tính toán.
わたしおくも、かんともうすれていくあいまいなものにすぎない。
Ký ức của tôi cũng chỉ là thứ mơ hồ phai nhạt theo thời gian.
わたしたちができるのは、らいそくすることではなく、そなえることにすぎない。
Điều chúng ta có thể làm không phải là dự đoán tương lai mà chỉ là chuẩn bị cho nó.
ぜんてのわりは、あらたなはじまりにすぎない。
Mọi kết thúc chỉ là một khởi đầu mới.
かれしゃちょうむすというだけにすぎない。
Anh ta chẳng qua chỉ là con trai của giám đốc.
わたしおこっているのは、やくそくやぶられたからにすぎない。
Tôi tức giận chẳng qua vì ai đó đã thất hứa.
このおくものは、わたしかんしゃちのあらわれにすぎない。
Món quà này chỉ là sự biểu lộ tấm lòng biết ơn của tôi.
かれせいこうは、たゆまぬryokuけっkaにすぎない。
Thành công của anh ấy đơn thuần là kết quả nỗ lực không ngừng nghỉ.
かのjoうつくしさは、がいけんだけにすぎない。
Vẻ đẹp của cô ấy chỉ là vẻ bề ngoài.
このけっkaは、とうzenketsuにすぎない。
Kết quả này chỉ là một kết cục đương nhiên.
かれぶんmuたしたにすぎない。
Anh ấy chỉ đơn thuần là đã hoàn thành nghĩa vụ của mình.
そのは、ほんのわずかにすぎない。
Sự khác biệt đó chỉ là rất nhỏ.
わたししんじつべたにすぎない。
Tôi chỉ đơn thuần đã nói ra sự thật.
それは、かんもんだいにすぎない。
Đó chỉ là vấn đề thời gian.
かれちからは、チームのなかではへいきんレベルにすぎない。
Sức của anh ta trong đội cũng chỉ ở mức trung bình.
このぶんしょは、したきにすぎない。
Tài liệu này chỉ là bản nháp.
かのjoは、かずおおくいるkouhoshaひとにすぎない。
Cô ấy chỉ là một trong số rất nhiều ứng cử viên.
わたしだまっていたのは、ただタイミングをっていたにすぎない。
Tôi im lặng chẳng qua chỉ là đang chờ thời cơ.
このごとは、わたしのキャリアのつうてんにすぎない。
Công việc này chỉ là bước đệm trong sự nghiệp của tôi.
かれこうdouは、ほんのうしたがったにすぎない。
Hành động của anh ta chỉ là làm theo bản năng.
わたしたちがけいけんしたのは、こうえんしゅうにすぎない。
Những gì chúng ta trải qua chỉ là một buổi diễn tập.
そのニュースは、おおくのじょうほうなかひとにすぎない。
Tin tức đó chỉ là một trong số rất nhiều thông tin.
かれがおは、ただのあいそうわらいにすぎない。
Nụ cười của anh ta chỉ là nụ cười xã giao.
このシステムは、まだベータばんにすぎない。
Hệ thống này vẫn chỉ là phiên bản thử nghiệm (beta).
わたしもとめているのは、おかねではなくゆうにすぎない。
Thứ tôi tìm kiếm không phải là tiền mà chỉ là tự do.
かれがしたことは、たんなるかんかせぎにすぎない。
Việc anh ta làm chỉ đơn thuần là câu giờ.
このは、せんもんればわかるが、しろうにはらくきにすぎない。
Giá trị bức tranh này chuyên gia nhìn thì hiểu, nhưng với người không chuyên thì nó chỉ là vẽ bậy.
わたしたちのろんは、いつもへいこうせんにすぎない。
Các cuộc tranh luận của chúng ta luôn chỉ như những đường thẳng song song.
かれはつげんりょくは、このグループないでのものにすぎない。
Sức ảnh hưởng của anh ta cũng chỉ có tác dụng trong nhóm này.
わたしのぞむのは、へいおんせいかつにすぎない。
Điều tôi mong muốn chỉ là một cuộc sống bình yên.
それは、ありふれたものがたりにすぎない。
Đó chỉ là một câu chuyện tầm thường.
かれたいは、ぼうえいはんおうにすぎない。
Thái độ của anh ta chỉ là một phản ứng phòng vệ.
このけいやくは、そうほうごうもとづくものにすぎない。
Hợp đồng này chỉ đơn thuần là dựa trên sự đồng thuận của hai bên.
わたしいたのは、にゴミがはいったにすぎない。
Tôi khóc chẳng qua chỉ là vì bụi bay vào mắt.
このえいにんは、ほんこくないだけのげんしょうにすぎない。
Sự nổi tiếng của bộ phim này chỉ là một hiện tượng trong phạm vi nước Nhật.
かれろんは、shoukofujuubunokusokuにすぎない。
Lý thuyết của ông ta chỉ là sự phỏng đoán không đủ bằng chứng.
わたしは、ただそこにわせたにすぎない。
Tôi chẳng qua chỉ là tình cờ có mặt ở đó.
このたてものは、きょだいけんぞうぶついっにすぎない。
Tòa nhà này chỉ là một phần của một công trình kiến trúc khổng lồ.
かのjojuujunなのは、ちからかんkeikaiしているにすぎない。
Cô ta ngoan ngoãn chẳng qua chỉ vì cô ta hiểu rõ ai mạnh ai yếu.
わたしたちがかんじているじゅうりょくは、4つのほんてきちからのうちのひとつにすぎない。
Trọng lực mà chúng ta cảm nhận được chỉ là một trong bốn lực cơ bản.
このげは、きゃくせのためのせんじゅつにすぎない。
Việc giảm giá này chỉ là một chiến thuật để lôi kéo khách hàng.
かれかいかくは、たんなるにんりにすぎない。
Cải cách của ông ta chỉ đơn thuần là để lấy lòng danh tiếng.
わたしたちのけんかいそうは、たちちがいからくるものにすぎない。
Sự khác biệt về quan điểm của chúng ta chẳng qua chỉ là xuất phát từ lập trường khác nhau.
このしょうじょうは、びょうちょうこうひとにすぎない。
Triệu chứng này chỉ là một trong những dấu hiệu của căn bệnh.
かれかいしゃめたのは、じんてきゆうにすぎない。
Anh ta nghỉ việc ở công ty chỉ là vì lý do cá nhân.
わたしchishikiは、dokugakueたものにすぎない。
Kiến thức của tôi chỉ là thứ tôi có được nhờ tự học.
そのしきちからは、げんそうにすぎない。
Sức mạnh của tổ chức đó chỉ là ảo tưởng.
かれことは、なぐさめにすぎないとしても、こころひびいた。
Lời nói của anh ấy dẫu chỉ là lời an ủi cũng đã chạm đến trái tim tôi.
わたしたちがけつめいできるのは、えるもんだいにすぎない。
Những gì chúng ta có thể giải quyết chỉ là những vấn đề có thể nhìn thấy được.
このプロジェクトは、かいしゃぜんたいけいかくいっもんにすぎない。
Dự án này chỉ là một bộ phận nhỏ trong kế hoạch tổng thể của công ty.
かれゆうえつかんは、にんくだすことでられるものにすぎない。
Cảm giác ưu việt của anh ta chỉ là thứ có được nhờ việc coi thường người khác.
わたしがここにのこるのは、せんたくがないにすぎない。
Tôi ở lại đây chẳng qua chỉ là vì không còn lựa chọn nào khác.
そのくにはってんは、てんねんげんめぐまれたぐうぜんにすぎない。
Sự phát triển của đất nước đó chẳng qua chỉ là sự ngẫu nhiên được thiên nhiên ưu đãi.
かれしたがうのは、そくだからにすぎない。
Anh ta tuân theo chẳng qua chỉ là vì đó là quy tắc.
わたしは、ものがたりかたにすぎない。
Tôi chỉ là người kể lại câu chuyện.
このkenkyuuは、daiitsupoにすぎない。
Nghiên cứu này mới chỉ là bước đi đầu tiên.
かれことには、なんうらけもない。ただのがんぼうにすぎない。
Lời nói của anh ta không có cơ sở nào, chỉ là sự mong muốn chủ quan.
わたしちからなど、あってもなくてもおなじにすぎない。
Sức của tôi chẳng qua có cũng như không.
このけつろんは、げんてんられるさいぜんのものにすぎない。
Kết luận này chỉ là kết luận tốt nhất có thể đạt được vào lúc này.
かれこうどうげんは、そんとくかんじょうにすぎない。
Nguyên tắc hành động của anh ta chỉ là tính toán thiệt hơn.
わたしたちのそんzaiは、ながかんじくなかてんにすぎない。
Sự tồn tại của chúng ta chỉ là một điểm nhỏ trên dòng thời gian dài đằng đẵng.
そのかいしゃねんは、おだいもくにすぎない。
Triết lý của công ty đó chỉ là những lời hô hào suông.
かれいかりは、やつたりにすぎない。
Cơn giận của anh ta chỉ là sự giận cá chém thớt.
わたしりたいのは、たったひとつのしんじつにすぎない。
Điều tôi muốn biết chỉ là một sự thật duy nhất.
このりょうは、しょうじょうやわらげることしかできず、たいしょうりょう法ほうにすぎない。
Việc trị liệu này chỉ giúp làm giảm triệu chứng, nó chỉ là phép điều trị triệu chứng.
かれせいこうものがたりは、せいぞんしゃバイアスにすぎないのうせいがある。
Câu chuyện thành công của anh ta có khả năng chỉ là ngụy biện kẻ sống sót.
わたしかれしんじるのは、そうしたいとねがっているにすぎない。
Tôi tin anh ta chẳng qua vì tôi đang mong muốn được tin như vậy.
そのくにぐんりょくは、ハリボテにすぎない。
Sức mạnh quân sự của nước đó chỉ là đồ mã bên ngoài.
かれっているじんみゃくは、ちちおやこうにすぎない。
Mối quan hệ mà anh ta có chẳng qua chỉ nhờ uy thế của cha mình.
わたしたちは、ただだいながれにまかせているにすぎない。
Chúng ta chỉ đơn thuần đang phó mặc bản thân cho dòng chảy thời đại.
そのせいひんかくしんせいは、デザインのへんこうにすぎない。
Sự cải tiến của sản phẩm đó chỉ là việc thay đổi thiết kế.
かれちんもくは、ごんていこうにすぎない。
Sự im lặng của anh ta chỉ là một sự kháng cự thầm lặng.
わたしがこのにいるのは、リーダーのめいれいにすぎない。
Tôi có mặt ở đây chỉ là theo mệnh lệnh của lãnh đạo.
そのまつりは、いましょうぎょうしゅのイベントにすぎない。
Lễ hội đó bây giờ chỉ là một sự kiện mang tính thương mại hóa.
かれがくれきは、えいこうにすぎない。
Học vấn của anh ta chỉ là vinh quang trong quá khứ.
わたしは、ただあなたにいたかったにすぎない。
Tôi chẳng qua chỉ là muốn gặp em.
そのたんたいかつどうは、ぜんにすぎない。
Hoạt động của tổ chức đó chỉ là sự đạo đức giả.
かれせるなみだは、ワニのなみだにすぎない。
Nước mắt anh ta rơi chỉ là nước mắt cá sấu.
わたしたちのごうは、くちやくそくにすぎない。
Thỏa thuận của chúng ta chỉ là lời hứa bằng miệng.
そのくにへいは、ぐんりょくによってたもたれているにすぎない。
Hòa bình của nước đó chẳng qua đang được duy trì bằng sức mạnh quân sự.
かれじょうねつは、いっまよいにすぎない。
Niềm đam mê của anh ta chỉ là sự xao động nhất thời.
わたしは、このものがたりわきやくにすぎない。
Tôi chỉ là một vai phụ trong câu chuyện này.
そのみせこうひょうは、ステルスマーケティングのけっにすぎない。
Những đánh giá cao của cửa hàng đó chỉ là kết quả của marketing ngầm.
かれことには、なんせきにん भीともなわない。たんなるほうげんにすぎない。
Lời nói của anh ta không đi kèm trách nhiệm, chỉ đơn thuần là nói năng bừa bãi.
わたしぜんこうむのは、てんごくきたいというてきどうにすぎない。
Tôi làm việc thiện chẳng qua vì động cơ ích kỷ muốn được lên thiên đường.
そのがおは、かなしみをかくすためのめんにすぎない。
Nụ cười đó chỉ là chiếc mặt nạ để che giấu nỗi buồn.
かれしきは、じっせんともなわないじょうがくもんにすぎない。
Kiến thức của anh ta chỉ là thứ học thuật suông không đi kèm thực tiễn.
わたしは、ただあなたというそんzaishoumeiにすぎないのかもしれない。
Biết đâu tôi chỉ là bằng chứng cho sự tồn tại của em.
そのぎょうかんきょうかつどうは、イメージアップせんりゃくにすぎない。
Hoạt động bảo vệ môi trường của doanh nghiệp đó chỉ là một chiến lược đánh bóng hình ảnh.
かれへんは、ひょうめんてきなものにすぎない。
Sự thay đổi của anh ta chỉ là thay đổi bề ngoài.
わたしは、システムのこまにすぎない。
Tôi chỉ là một con tốt thí trong hệ thống.
そのくにはんえいは、おおくのせいうえっているにすぎない。
Sự phồn vinh của quốc gia đó chẳng qua được xây dựng trên rất nhiều sự hy sinh.
かれおだやかなたいは、あらしまえしずけさにすぎない。
Thái độ ôn hòa của anh ta chỉ là bình yên trước cơn bão.
わたしことがあなたにとどかなくても、それはことげんかいにすぎない。
Dù lời nói của tôi không thể chạm đến em, đó cũng chỉ là giới hạn của ngôn từ.
そのせいこうやくは、ひょうあつめるためのくちじつにすぎない。
Lời hứa công khai của vị chính trị gia đó chỉ là cái cớ để thu thập phiếu bầu.
かれげいじゅつは、ひょうげんしゅだんにすぎない。
Nghệ thuật của anh ấy chỉ là một phương tiện để thể hiện bản thân.
わたしは、あなたをしあわせにするためのひとつのせんたくにすぎない。
Em chỉ là một lựa chọn để khiến anh hạnh phúc.
そのしきだんけつは、きょうつうてきがいるあいだだけのものにすぎない。
Sự đoàn kết của tổ chức đó chỉ tồn tại khi họ còn có kẻ thù chung.
かれやさしさは、ざいあくかんうらがえしにすぎない。
Sự tốt bụng của anh ta chẳng qua chỉ là biểu hiện ngược lại của cảm giác tội lỗi.
わたしがここにいるゆうは、ただのせいにすぎない。
Lý do tôi ở đây chỉ là vì quán tính.
そのくにどくりつは、めいもくじょうにすぎない。
Nền độc lập của quốc gia đó chỉ tồn tại trên danh nghĩa.
かれてつがくは、げんじつとうわけにすぎない。
Triết lý của anh ta chỉ là lời bào chữa cho việc trốn chạy thực tế.
わたしがこのいたのは、しょうどうにすぎない。
Tôi vẽ bức tranh này chẳng qua chỉ vì một cơn bốc đồng.
にんげんいっせいは、そうだいものがたりのほんのいっページにすぎない。
Cuộc đời con người chỉ là một trang giấy nhỏ bé trong một câu chuyện vĩ đại.